Họ và Tên: Đề số 17:
Kiểm tra Trắc nghiệm Môn Toán lớp 8 – CHƯƠNG II năm học 2009-2010
Qui đồng mẫu số nhiều phân thức
Câu 1 (41) Gía trị của biểu thức
1
2 2 3 3 3 1
1
9 2
−
− +
− +
−
−
y
y x xy x
x
với x
3
1
và y 1 là:
a/Chỉ phụ thuộc vào x b/Chỉ phụ thuộc vào y
c/Chỉ phụ thuộc vào x; y d / Không phụ thuộc vào xy
Câu 2: (42) Gía trị của biểu thức
1 3
3 2 3
2
− +
−
+
−
−
y y y
y y xy x
với x =
4
3
; y = 2
1 là:
a/ 2 b/ 3 c/ 4 d/ 5
Câu 3 (43) Chọn câu trả lời đúng
Mẫu thức chung của các phân thức
6
2
2 +x−
x
x
’
15 8
2
2 + +
−
x x
x
là:
a/ x-2 b/(x-2)(x+3)
c/ x+5 d/ (x-2)(x+5)(x+3)
Câu 4 (44) Chọn câu trả lời đúng
Mẫu thức chung của các phân thức
15 7 2
1 3
2 + −
−
x x
x
’
10 3
5 2
2 + −
−
x x
x
là:
a/ 2x3 + 3x2 – 29x + 30 b/2x3 - 3x2 + 29x - 30
c/ 2x2 + 3x2 – 29x - 30 d/ 2x2 - 3x2 + 29x - 30
Câu 5 (45) Chọn câu trả lời đúng
Mẫu thức chung của các phân thức
1
4
2 − +
−
x x
x
’
1
2 5
2 + +
+
x x
x
’
1
9 2
4 +x +
a/ x2 – x + 1 b/ x2 + x + 1
c/ 9(4 – x)(5x + 2) d / x4 + x2 + 1
Câu 6 (46) Đa thức 2x3 + x2 – 18x – 9 là mẫu thức chung của hai phân thức nào sau đây:
a/
3 2
1 5 3 2
2
+
+
x và x
x
b/
3 5 2
1 5 3
7
2
−
−
+ +
x và x x x
c/
1 2
1 5 9 2
2
−
+
x và x
x
d/
9 2
1 5 1 2
2
−
+
x và x
x
Câu 7 (47) Các giá trị nguyên của x để giá trị của phân thức P =
1 3
6
−
x cùng là số nguyên là:
a/ x = 0; x = 1 b/ x = 1
c/ x = 0; x = 1 d/ x = 0; x = 1; x = -2
Câu 8 (48) Mẫu thức chung của các phân thức:
y xy x x
y x
x
x
x
+ +
−
+
2 2
1
; 1
2
;
a/ (x +1)3 b/ x3 – 1
c/ x3 + 1 d/ 1 – x3
Câu 9 (49) Chọn câu trả lời đúng
Trang 2Mẫu thức chung của các phân thức:
y x
x y x
x y
xy
5
; 4
2
7
3 3 2
+
− +
a/ x2 – 2xy +4y2 b/x3 + 8y3
c/ x + 2y d/ x2 – 4y2
Câu 10 (50) Chọn câu trả lời đúng
Mẫu thức chung của hai phân thức và x y
5 14
13
là:
a/ 42x6y3 b/7xy c/42x5y2 d/65