brom chiếm lấy nước làm phenol tách ra thành chất phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a mol khí H2đktc.. Đồng đẳng , có tính axit, tác dụng được với dung dịch brom.. Đồng phân,
Trang 1Câu 1: Cho các chất sau:
(1) HO-CH2-CH2OH (2) HO-CH2-CH2-CH2OH
(3) HOCH2-CHOH-CH2OH (4) C2H5-O-C2H5
(5) CH3CHO Những chất tác dụng được với Natri là
A 1, 2 và 3 B 3, 5 và 2
C 4, 5 và 3 D 4, 1 và 3
độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Trong các
được với rượu etylic ?
hai olefin Đồng phân A là
A Rượu iso butylic B Rượu n-butylic
C Rượu sec butylic D Rượu tert butylic
Câu 6:
Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau
người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng dần Dãy đồng
đẳng của X, Y là:
A Rượu no B Rượu không no
C Rượu thơm D Phenol
cháy trong đónCO2<nH O2 Kết luận nào sau đây chính xác
nhất?
A X là rượu no B X là rượu no đơn chức
C X là rượu đơn chức D X là rượu không no
trong nhóm OH của các hợp chất giảm dần theo thứ tự:
rượu tăng dần Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
A Đó là một dãy đồng đẳng rượu no đơn chức
B Đó là một dãy đồng đẳng rượu no
C Đó là một dãy đồng đẳng rượu không no đơn chức
D Đó là một dãy đồng đẳng rượu không no có một nối đôi
với xúc tác là axit sunfuric đặc ta có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa C, H, O ?
thu được 1 anken duy nhất Công thức tổng quát đúng nhất của M là:
Đốt cháy một rượu X ta thu được số mol CO2 > số mol
H2O X có thể là rượu nào sau đây?
A Rượu no đơn chức
B Rượu không no có 1 liên kết pi
C Rượu không no có 2 liên kết pi
D Ruợu no đa chức
cho hai olefin đồng phân?
A 2-metyl propanol-1 B 2-metyl propanol-2
C Butanol-1 D Butanol-2
rượu đa chức có ít nhất 2 nhóm OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
A dung dịch Brom B dung dịch thuốc tím
C dung dịch AgNO3. D Cu(OH)2.
Trang 2Câu 18: Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức, khi
mạch cacbon tăng, nói chung:
A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
C Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
(C2H5O)n Công thức phân tử của rượu là
Là sản phẩm chính (theo quy tắc maccopnhicop) của
phản ứng loại nước hợp chất nào sau đây?
A 2-metylbutanol-3 B 3-metylbutanol-2
C 3-metylbutanol-1 D 2-metylbutanol-4
với oxi bằng 2,3125 Số đồng phân có mạch cacbon
không phân nhánh của A là
A 1 B 2 C 3 D 4
đồng phân có mạch cacbon không phân nhánh là
CH3CH2CH2CH2OH và CH3CHOHCH2CH3 Đốt cháy
1,85 gam một rượu no đơn chức cần có 3,36 lit O2 (đktc)
Công thức rượu đó là:
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
tử nước tạo anken A Cứ 0,525 gam anken A tác dụng
vừa đủ với 2g brôm Rượu này là
A Butanol-1 B Pentanol-1 C Etanol D
Propanol-1
tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu
được 5,6 lit H2 (đktc) Khối lượng (g) mỗi rượu là:A 9,6
và 9,2 B 6,8 và 12,0
C 10,2 và 8,6 ` D 9,4 và 9,4
đặc ta được các ete Lấy X là một trong các ete đó đốt
cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng ,
cacbonic và nước tạo ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1
Công thức 2 rượu trên là
A C2H5OH và CH3OH
B C3H7OH và CH2= CH−CH2−OH
C C2H5OH và CH2= CH–OH
D CH3OH và CH2 = CH – CH2OH
anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt hỗn hợp 2 anken
cần 1,956 lit O2 (25oC, 1,5 at) CTPT 2 rượu là:
A C2H5OH, C3H7OH B CH3OH, C2H5OH
C C2H5OH, C3H5OH D C3H7OH, C4H9OH
tác dụng với natri dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của 2 ankanol trên là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
n-propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36 lit H2
(đktc) % về khối lượng các rượu trong hỗn hợp là
A 27,7% và 72,3% B 60,2% và 39,8%
C 40% và 60% D 32% và 68%
OH nhỏ hơn 5 Cứ 7,6 gam rượu X phản ứng hết với Natri cho 2,24 lít khí (đo ở đktc) Công thức hoá học của
X là
A C4H7(OH)3 B C2H4(OH)2.
C C3H6(OH)2. D C3H5(OH)3.
với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ete có số mol bằng nhau (phảnứng hoàn toàn) CTPT 2 rượu là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C3H7OH
A Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giống rượu
B Phenol có tính axit nên phenol tan được trong dung dịch kiềm
C.Tính axit của phenol mạnh hơn axit cacbonic vì phenoltác dụng với CaCO3 tạo khí CO2
D Dung dịch phenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím đổi màu sang đỏ
(3)
OH
Chất nào thuộc loại phenol?
A (1) và (2) B (2) và (3)
C (1) và (3) D Cả (1), (2) và (3)
thấy:A Mất màu nâu đỏ của nước brom
B Tạo kết tủa đỏ gạch
C Tạo kết tủa trắng D Tạo kết tủa xám bạc
đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn : phenol, stiren
và rượu etylic là
Trang 3A natri kim loại B quì tím
C dung dịch NaOH D dung dịch brom
tính axit yếu:
A C6H5ONa + CO2 + H2O B C6H5ONa + Br2
C C6H5OH + NaOH D C6H5OH + Na
lập tức thấy xuất hiện kết tủa trắng là do
A phenol cho phản ứng cộng với brom dễ dàng hơn so
với benzen
B phenol có tính axit yếu nên bị brom đẩy ra thành chất
không tan trong dung dịch
C phenol dễ cho phản ứng thế với brom ở các vị trí octo
và para tạo chất không tan
D brom chiếm lấy nước làm phenol tách ra thành chất
phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a (mol)
khí H2(đktc) Mặt khác, a (mol)X nói trên tác dụng vừa
đủ với a (mol) Ba(OH)2. Trong phân tử X có thể chứa:
A 1 nhóm cacboxyl −COOH liên kết với nhân thơm
B 1 nhóm −CH2OH và 1 nhóm −OH liên kết với nhân
thơm
C 2 nhóm −OH liên kết trực tiếp với nhân thơm
D 1 nhóm −O−CH2OH liên kết với nhân thơm
nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của phenol linh
động hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của rượu
etylic
A C6H5OH + Na B C6H5OH + Br2
C C6H5OH + NaOH D cả A và C đều được
dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H2 (đktc) Khối lượng m cần
dùng là
A 4,7g B 9,4g C 7,4g D 4,9g
được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn) Khối lượng phenol có trong dung dịch là:
A 1,88 gam B 18,8 gam C 37,6 gam D 3,76 gam
200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 96% tạo axit picric (phản ứng hoàn toàn) Nồng độ % HNO3 còn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là:
chất nào trong các chất sau: (1) Khí H2; (2) muối FeSO4;(3) khí SO2; (4) Fe + HCl
A (4) B (1), (4) C (1), (2) D (2), (3)
A Các amin đều có tính bazơ
B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ rất yếu
D Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa chia
CH3COOH Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?
Trang 4A CH3NH2 B C6H5NH2, CH3NH2
C C6H5OH, CH3NH2 D C6H5OH, CH3COOH
với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả nào
dưới đây?
A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và
FeCl2
B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng
được với cả HBr và FeCl2.
C.Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn
anilin chỉ tác dụng với HBr
D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà
không tác dụng với FeCl2
kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anili trong dung
dịch là:
A 4,5 B 9,30 C 46,5 D 4,56
metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng
68,97% Công thức phân tử của A là
A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N
dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay đổi CM của
metylamin là:
A 0,06 B 0,05 C 0,04 D 0,01
andehyt thu được n CO2 = n H2O thì đó là dãy đồng
đẳng
A- Andehyt đơn chức no C- Andehyt hai chức no
B- Andehyt đơn chức không no D- Andehyt đa chức no
C2H5OH Axit nào sau đây đều có phản ứng với các chất
đã cho?
a Axit acrilic b Axit fomic
c Axit axetic d Axit stearic
là:
a axit bezoic b axit acrilic
c axit metacrilic d axit propionic
dịch fomalin Để phân biệt chúng ta có thể dùng:
A- Na kim loại B- AgNO3/NH3
C- Cu(OH)2 + to D- Cả B và C
fomic, axit acrilic Hợp chất có tính axit yếu nhất là …
a axit propionic b axit axetic
c axit fomic d axit acrilic
CH4 → (Z) → (E) Xác định công thức cấu tạo của X và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năngphản ứng với NaOH và có phản ứng tráng gương
không no (phân tử có chứa 2 liên kết π) cần dùng 6,72 lítkhí O2 (đkc) Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôitrong dư thì thấy có 30 gam kết tủa tạo thành Công thức phân tử của axit là …
a C3H4O2 b C3H4O4 c C4H6O2 d C4H6O4
được lượng andehit axetic với hiệu suất 80 % là :
a 6,6 gam b 8,25 gam c 5,28 gam d 3,68 gam
nào sau đây được dùng để tổng hợp thuỷ tính hữu cơ?
Trang 5Câu 75: Cho các axit: (1): ClCH2-COOH, (2): CH3
-COOH, (3): BrCH2-COOH , (4): Cl3C-COOH Thứ tự
a Axit 2,4-đi metyl hecxanoic
b Axit 3,5-đimetyl hecxanoic
c Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic
d Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic
mol CO2 và y mol H2O Biết x – y= a Công thức chung
của axit cacboxilic là …
(C2H3O2)n Công thức phân tử của axit là …
A C6H9O6 B C4H6O4
C C8H12O8 D C2H3O2
Câu 82:
Axit propyonic và axit acrylic đều có tính chất và đặc
điểm giống nhau là :
A Đồng đẳng , có tính axit, tác dụng được với dung dịch
brom
B Đồng phân, có tính axit, tác dụng được với dung dịch
brom
C Chỉ có tính axit
D Có tính axit và không tác dụng với dung dịch brom
được 2a mol CO2 ặt khác trung hòa amol (X)
cần 2a mol NaOH (X) là axit cacboxilic
a không no có một nối đôi C=C b đơn chức no
KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thì
số phản ứng xảy ra là:
A.5 B.6 C.7 D.8
CH3OH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được 672
ml khí (đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y1 Khối lượng muối Y1 là …
A 4,7 gam B 3,61 gam C 4,78 gam D 3,87 gam
Câu 86:
Chất nào phân biệt được axit propionic và axit acrylic
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2
C C2H5OH D Dung dịch HBr
phản ứng với :
A Na B AgNO3/NH3
C Cu(OH)2\NaOH D Cả A,B,C đều đúng
thành CH3CHO là …
 KOH/C2H5OH B Al2O3/t0
C dd HgSO4/800C D AlCl3/t0
:ClCH2COOH ; BrCH2COOH ; ICH2COOH
A ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH
B ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH
C ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH
D Kết quả khác
nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
D- Metanal; axit Metanoic
etanal:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn etanol
(2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong
NH3.(3) Etanal ít tan trong nước
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen
Trang 6Những phát biểu không đúng là …
A., (1), (2) B.chỉ có (1) C (1), (3) D.chỉ có (3)
H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 0,3 mol etyl axetat
với hiệu suất phản ứng là 60% Vậy số mol axit axetic
A CH3COOH, C2H5OH
B C2H5OH, CH3CHO
C C2H5OH, CH3COOH
D C2H5OH, C2H2
dùng 25g dung dịch NaOH 8% Axit này là:
A- Axit Fomic B- Axit Acrylic
C- Axit Axetic D- Axit Propionic
chức, mạch hở tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
ta thu được 43,2 gam bạc Chất X là
A.anđehit oxalic B Andehit fomic
C hợp chất có nhóm hidroxyl D.Etanal
Câu 101:
Đốt cháy một axit no, 2 lần axit (Y) thu được 0,6 mol
CO2 và 0,5 mol H2O Biết Y có mạch cacbon là mạch
thẳng CTCT của Y là:
A- HOOC - COOH C- HOOC - (CH2)2 - COOH
B- HOOC - CH2 – COOH D- HOOC - (CH2)4 - COOH
2 phần bằng nhau:
phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 0,54 gam H2O
phần 2: hidrô hóa (Xt:Ni, t0) thu được hỗn hợp X
Nếu đốt cháy X thì thể tích CO2 (đkc) thu được là …
A, 0,112 lít B.0,672 lít C.1,68 lít D.2,24 lít
RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O
Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :
A Tăng nồng độ của axit hoặc rượu
B Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước
C Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng
D Cả a, b, c đều dùng
ứng được với dung dịch NaOH?
A.5 đồng phân B 6 đồng phân
C.7 đồng phân D 8 đồng phân
chức no mạch hở và rượu đơn chức no mạch hở có dạng.A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) C- CnH2nO2 (n ≥ 2)
B- CnH2nO2 ( n ≥ 3) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
Câu 106:
X có công thức phân tử C3H4O2 Khi cho X phản ứng vớidung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm duy nhất Xác định công thức cấu tạo của X ?
A CH2=CH-COOH B HCOOCH=CH2
C
O D tất cả đều đúng
NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo
A C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7
C.C3H7COOCH3 D.Kết quả khác
phản ứng với dung dịch NaOH thu được
CH2OHCOONa, etylenglicol và NaCl Công thức cấu tạocủa X?
B.Glucôzơ là hợp chất hydrat cacbon
C Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức thuộc loại rượu
đa chức và andehit đơn chức (phân tử chứa 5 nhómhydroxyl và 1 nhóm andehit)
D.Glucôzơ là hợp chất thuộc loại monosaccarit
Câu 111:
Số nhóm hydroxyl trong hợp chất glucozơ là:
Trang 7A.Glucozơ B.Fructozơ C.Săccarozơ D.Tinh bột
của sợi đay ,gai có khối lượng phân tử 5900000 dvc
A 30768 B 36419 C 39112 D 43207
trong phòng thí nghiệm
A Thuỷ phân dẫn xuất halogen
B Lên men rượu
C Cho C2H4 tác dụng với H2SO4 loãng nóng
D Tất cả điều sai
Câu 116:
Thực hiện phản ứng tráng gương có thể phân biệt được
từng cặp dung dịch nào sau đây:
A Glucôzơ và Sac ca rôzơ B Axitfomic và rượu êtylic
C Sacca rôzơ và Mantôzơ D Tất cả đều được
A.Dung dịch Br2 B H2/Ni,to
hợp sau:
A Trong máu người B Trong mật ong
C Trong dung dịch huyết thanh D.Trong quả nho chín
Gluco, Frutto thành những sản phẩm giống nhau
A Phản ứng H2 /Ni,to B.Phản ứng với Cu(OH)2
C Dung dịch AgNo3 D.Phản ứng với Na
54gam glucôzơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3 có đun
nóng nhẹ Tính lượng Ag phủ lên gương
A 64,8 gam B 70,2gam
C 54gam D 92,5 gam
A Xenlulo và tinh bột có phân tử khối lớn nhưng
phân tử khối của xenlulo lớn hơn nhiều so với tinh bột
B Xenlulo và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ
C Xenlulo có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
Xenlulo và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
thu được 0,1lít rượu êtylic (có khối lượng riêng 0,8gam/ml) Biết hiệu suất lên men 80% Xác định khối lượng glucôzơ đã dùng
A 185,6gam B 190,5 gam
C 195,65 gam D 198,5gam
đây: 1.H2 /Ni,to ; 2.Cu(OH)2 ; 3.AgNo3 /d2NH3 ; 4.CH3COOH / H2SO4
.2 và 4 B.1 và 2 C.2 và 3 D.1 và 4
Câu 126:
Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Tính lượng glucôzô thu được:
A 178,93 gam B 200,8gam
C 188,88gam D 192,5gam
A Cấu trúc mạch phân tử B Phản ứng thuỷ phân
C Độ tan trong nước D Thuỷ phân phân tử
dịch rượu êtylic 40o Biết khối lượng của rượu nguyên chất 0,8gam/ml và hiệu suất phản ứng là 80%
A 626,1gam B 503,3gam
C 782,6gam D 937,6gam
Câu 129:
Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit
A CH3CONH2 B HOOC CH(NH2)CH2COOH
A Đơn chức, amino, cacboxyl
glixerin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng Dùng dung dịch HNO3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được:
A glixerin B hồ tinh bột
C Lòng trắng trứng D ax CH3COOH
Trang 8Câu 134: Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH2
và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau
đây không đúng
A.X không làm đổi màu quỳ tím;
B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ
C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn;
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
Câu 140:
Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit :
Glixin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu Đipeptít
)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các Aminoaxit
Cho các chất sau : etilen glicol (A) , hexa metylen
diamin (B) , ax α-amino caproic ( C), axit acrylic (D) ,
axit ađipic (E)
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
% N; 36%O và MA = 89 Công thức phân tử của A là :
C C5H25NO3 D C8H5NO2
40ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là :
ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Khối lượng phân tử của A là
Khẳng định nào sau đây là sai:
A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùnghợp là phân tử monome phải có liên kết kép
B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùngngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên
C Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra cácphân tử nhỏ
D Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ
A: Nhựa bakelit; B: Poliisopren; C: Cao su lưu hóa Cao D: cả A và C
Câu 153:
Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:
C.Thuỷ tinh hữu cơ D Tất cả đều đúng
A: (−CH2−CH2−)n; B: (−CH2−CH2−CH2−)n;
C: ( CH CH ) ;
CH
2 3
n D: ( CH C )CH
2 n 2
A Tinh bột là polime mạch không phân nhánh
Trang 9B Aminoaxit là hợp chất đa chức.
C Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những
pt nhỏ
D Tất cả đều sai
A: Cao su Buna; B: Poliisopren;
C: Cao su Buna-S; D: Tất cả đều đúng
A Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều
phân tử nhỏ thành phân tử lớn
B Phản ứng trùng ngưng có sự nhường nhận
electron
C Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều
phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước
D Các định nghỉa trên đều sai
Polime có cấu trúc không gian thường:
A Khả năng chịu nhiệt kém nhất
B Có tính đàn hồi, mềm mại và dai
C Cótính bền cơ học cao, chịu được ma sát
và va chạm
D Dễ bị hoà tan trong các dung môi hữu cơ
Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ này:
A: 113; B: 133; C: 118; D: Kết quả khác
Câu 163:
Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng
A Polietilen B Polivinyl clorua C Caosubuna
D Xenlulozơ
clo Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử clo
Câu 165:
Cho chuyển hóa sau : CO2 → A→ B→ C2H5OH Các
chất A,B là:
A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, Xenlulozơ
C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ, Xenlulozơ
monome sau:
A: CH2CH2; B: CH2=CH−CH3; C: CH2−CHCl; D: CH2=CHOCOCH3
xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n
A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều choCO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 6 : 5
B Tinh bột và xenlulozơ khi bị thuỷ phân đến cùngđều cho glucozơ
C Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước
D Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn chongười và gia súc
A: Có liên kết đơn; B: Có liên kết đôi;
C: Có liên kết ba; D: Có liên kết đôi hoặc ba
trong số các phản ứng sau:
A Cộng H2 B Với dung dịch NaOH
C Với Cl2/as D Cộng dung dịch brôm
(4) 2-phenyletanol-1Tập hợp nào có thể điều chế được cao su Buna-S bằng 3phản ứng:
A: (1)+(3); B: (1)+(4); C: (2)+(3);
D: (3)+(4)
Amilopectin Sự sắp xếp nào sau đây là đúng:
A PE, PVC, políbutađien: có dạng mạch thẳng;Amilopectin: mạch phân nhánh
B Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch thằng
C Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạchnhánh
D D.Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạchkhông gian
A: CH2CHCH3; B: CH3CH2CH3; C: CH3CH2CH2Cl; D: CH3CHCl2CH2
phản ứng trùng hợp là:
A.Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên
B Phân tử phải có liên kết kép
Trang 10C.Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh
D.Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (coi hiệu
C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH
D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
kg PVC (coi hiệu suất là 100%):
A: 62,5; B: 31,25; C: 31,5; D: Kết quả khác
Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ
nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ
xenlulozơ?
A (1), (3), (7) B (2), (4), (8)
C.(3), (5), (7) D (1), (4), (6)
phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có
khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
A.178 và 1000 B 187 và 100
C.278 và 1000 D.178 và 2000
từ 5,8 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quá trình là 60%:
A: 9; B: 3,24; C: 5,4; D: Kết quả
khác
trong sợi gai là 590000đvc Số gốc C6H10O5 trong phân
tư Xenlulozơ trên là:
axeton(3)Chất sôi ở nhiệt độ cao nhất và chất sôi ở nhiệt
độ thấp nhất theo thứ tự :
1 Metanol 2 Propan-2-ol 3 Etanol
4 2 – Metyl propanol 5 Batan -2-ol
A 1,2,4 B 2,3,4 C 3,4,5 D 2,5
axetic, etanol, có thể dùng thuốc thử nào trong các chất
sau:dung dịch Br2(1),dung dịch AgNO3/NH3(2),giấy
quỳ(3),dung dịch H2SO4(4)
A 1,2 và 3 B 2,3 C 3,4 D.1,2 và 4
dịch fomalin Để phân biệt chúng có thể dùng:
A Na kim loại B Dung dịch Ag2O/NH3
C Dung dịch quỳ tím D Dung dịch HCl
phân biệt n- hecxan, propanal,axeton: nướcBrom(1) dungdịch AgNO3/NH3(2)
dung d ịch NaHSO3đậm đặc(3) giấy quỳ(4)
A hợp chất hữu cơ chứa C,H,N
B những hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 1 nhóm NH2
,C3H8(3).Có thể dùng nguyên liệu nào để điều chế
C2H5OH( chất vô cơ cho sẵn)
A 2 B 3 C 4 D 5
anilin, có thể dùng các thuốc thử nào sau đây:dung dịch NaOH(1), dung dịch H2SO4(2), dung dịch NH4OH(3), dung dịch Br2(4)
3 C4H11N có 3 đồng phân amin bậc II
4 C4H11N có 1 đồng phân amin bậc III
5 C4H10O có 7 đồng phân rượu no và ete no
Nhận xét đúng gồm:
A 1,2,3,4 B.2,3,4 C 3,4,5 D 2,3,4,5
năng làm mất màu dung dịch Brom,có công thức phân tử
C3H6O.Cấu tạo của A,B có thể là:
thuộc dãy đồng đẳng nào?
A Axit đơn chức no hay este đơn chức no B.Dioxit olefin
Trang 11C Andehit 2 chức D Xeton 2 chức.
phân tử
A Rượu < Phenol <Axít B Rượu < Axít < Phenol
C Rượu < Axít < Rượu D Phenol <Rượu < Axít
Câu 200:
Cho công thức R-O-CO-R’ (X) Trong đó
A X là este được điều chế từ axit R’COOH và rượu
ROH
B X là este được điều chế từ axit RCOOH và rượu
R’OH
C Để X là este thì R và R’ phải khác H
D R, và R’ phải là gốc hidrocacbon no hóa trị 1
thể dung thuốc thử nào trong các chất sau:
1 Dung dịch NaOH 2.Dung dịch H2SO4
3 Dung dịch NH4OH 4 Dung dịch Br2
A 2,3 B 1,2 C 3,4 D.1,4
bạc có thể có tên nào sau đây:
A Propyl formiat B Acrilat metyl
C Izo- propyl axetat D Etyl axetat
Câu 203:
Để phân biệt andêhyt axêtic, andêhyt acrytic, axít
axêtic, etanol có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
1 Dung dịch Br2 2 Dung dịch AgNO3/NH3
3 Giấy quỳ 4 Dung dịch H2SO4
A 1,2 và 3 B 2 và 3 C 3 và 4
D 1,2 và 4
phẩm Y và Z Y tác dụng với NaOH và mất màu dung
dịch Brom, công thức của X là:
A n -C3H7-O-CO-C2H3 B C2H5COOC3H5
C CH3-CH(CH3)-O-COC2H5 D C3H7COOC2H3
C3H2O3 B tác dụng Na, tham gia phản ứng tráng gương
Vậy công thức cấu tạo của B là
A HOCH2 - CH2 - CHO
B HOCH2 –(HO) CH - CHO
C HCOOC2H5 D HOOC - CH2 - CHO
Xenlulozơ có thể dung chất nào trong các thuốc thử sau:
1 Nước 2 Dung dịch AgNO3/NH3 3 Nước I2
chất vô cơ và hữu cơ nào sau đây:
1 Cl2 2 NaOH 3 FeCl3 4 CH3Cl
A 1, 2, 4 B 3,4 C 1, 2, 3, 4 D 2, 3
bằng hóa học sẽ chuyễn dịch theo chiều tạo ra este khi:
A Giảm nồng độ của rượu hay axit
B Tăng áp suất của hệ
C Giảm nồng độ của este hay của nước
D Cần có chất xúc tác
phân thu được 1 axít và 1 andêhyt Z Z oxi hóa cho ra Y,
X có thể trùng hợp cho ra 1 polime
A HCOOC3H5 B CH3COOC2H5
C CH3COOC2H3 D HCOOC2H3
cần 5,6g oxi tạo ra 6,6g CO2 CTCT thu gọn của X :
A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3
C.C3H6(OH)3 D C3H6 (OH)2
brom, để đốt cháy a lit hơi rượu X thì cần 2,5a lit oxi (ở cùng đk) CTCT của X là :
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2
C C3H7OH D C2H5OH
01mol axit axétic tác dụng với Na dư Thể tích khí H2 thuđược (ĐKTC) là
A 2,2 B 3,36 C 6,72 D 2,24
của 1 axit hữu cơ đơn chức no thu được 0,15 mol khí
CO2, hơi nước và Na2CO3 CTCT của X là:
A C2H5COONa B HCOONa
C C3H7COONa D CH3COONa
C6H5OH dung dịch vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là:
A 1 B 2 C 0,5 D 3
Z cần 6,72 lít O2 (ở đktc) Cho biết CTCT của Z
A CH3COOH B CH2= CH-COOH
C HCOOH D CH3- CH2-COOH
thu được 4,95g CO2 và 2,7g H2O Ở cùng điều kiện nhiệt
độ áp suất 0,75g A có thể tích hơi bằng thể tích 0,4g khí oxi Công thức cấu tạo đúng của A biết A mạch thẳng, tác dụng với Na
Trang 12Câu 218: Oxi hóa 2,2 gam ankanal A thu được 3 gam axit
ankanoic B A và B lần lượt là:
A Propanal; axit propanoic
B Etanal; axit etanoic
C Andehyt propanoic ; axitpropanoic
D Metanal ; axit metanoic
80% cần dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%)
thu được 460 ml rượu 50o (khối lượng riêng của etylic
0,80g/ml)
A 430 g B 520g C 760g D 810g
cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 8% Axit này là
A Axit fomic B.Axit acrilic
C.Axit axetic D Axit propionic
A HCHO B C2H5CHO C.CH3CHO D C3H7CHO
nhau và đều bền Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và
H2O theo tỷ lệ mol: nCO2 : nH2O = 3 : 4 Vậy công thức 3
14,16% , %O= 12,38%.Biết A có M< 15O, A có công
thức phân tử là
A C6H5NO2 B C3H7NO2
C C6H11NO D C6H11NO2
có mC + mH = 3,5 mO Công thức đơn giản của A là :
A CH4O B.C2H6O
C C3H8O D C4H8O
A cháy cho 3 mol CO2; 0,5mol N2 A là:
A.C3H7NO2 B.C2H5NO2
C C3H7NO D C4H9NO
mol CO2 và 0,5 mol nước Biết mạch C thẳng Cho biết
CTCT của Y :
A HOOC-COOH B HOOC-CH2-COOH
C HOOC-(CH3)3-COOH D HOOC-(CH2)4-COOH
H2SO4 xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất
80% là:
ta thu được 1,568 lít khí CO2 1,232 lít hơi nước và 0,336
lít khí trơ Để trung hoà hết 0,05 mol X cần 200ml dung
A CH4N, C2H8N2 , 3 đồng phânB.CH4N, C2H8N2 , 4 đồng phân
Câu 231:
Hợp chất A chỉ chứa 1 loại nhóm chức và phân tử chỉ chứa các nguyên tố C,H,O trong đó oxi chiếm 37,21% về khối lượng 1mol A tráng gương hoàn toàn cho 4 mol Ag
A là:
C.CH3CHO D.C2H4(CHO)2
(CHO)n Khi đốt 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2 CTCT của X là:
A- HOOC - CH = CH - COOH C- CH3COOHB- CH2 = CH - COOH D HOOC-COOH
được 4,48 lít hơi X với 109,20C Mặt khác 5,8 g X phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH3dư tạo ra 43,2 g Ag Công thức phân tử của X :
A C2H4O2 B (CH2O)n C.C2H2O D C2H2O2
liên tiếp với H2SO4 đặc,ở 1400C thu được 24,7g hỗn hợp
3 ete và 7,2 g H2O Biết phản ứng xẩy ra hoàn toàn CTCT của 2 rượu là :
A C3H7OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C2H5OH D C4H9OH và C5H11OH
cháy 1 mol X cho ra 4 mol CO2,X cộng với Br2 theo tỷ lệ1:1,với Na cho khí H2 và X cho phản ứng tráng gương A.CH(OH)=CH-CH2-CHO
B.CH3-C(OH)=CH-CHOC.CH3-CH2-CHO
D.CH2=CH-CH(OH)-CHO
Trang 13Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4,
AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại khử được cả 4 dd muối
A Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm
B Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm
C Sự oxi hoá ở cực âm
D Sự oxi hoá ở cực dương
CÂU 3 Các nguyên tố ở nhóm VIII
B
A : Đều là kim loại B : Đều là khí hiếm
C : Đều là phi kim D : Gồm kim loại và khí hiếm
CÂU 4
Loại liên kết nào sau đây có lực hút tĩnh điện?
ALiên kết kim loại B Liên kết ion và liên kết kim loại
C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết ion
CÂU 5 Kim loại có tính dẻo là vì
A : Số electron ngoài cùng trong nguyên tử ít
B : Điện tích hạt nhân và bán kính nguyên tử bé
C : Có cấu trúc mạng tinh thể
D : Trong mạng tinh thể kim loại có các electron tự do
CÂU 6 Kiểu mạng tinh thể của
muối ăn là
AIon B Nguyên tử
C Kim loại D Phân tử
CÂU 7 Hợp kim cứng và giòn hơn
các kim loại trong hỗn hợp đầu vì
A : Cấu trúc mạng tinh thể thay đổi
B : Mật độ ion dương tăng
C : Mật độ electron tự do giảm
D : Do có sự tạo liên kết cọng hoá trị nên mật độ electron
tự do trong hợp kim giảm
CÂU 8 Loại phản ứng hoá học nào
sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
A Phản ứng oxi hoá - khử CPhản ứng hoá hợp
C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ
CÂU 9 Cho biết khối lượng lá Zn
thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO4
A không thay đổi B tăng C.giảm D.còn tuỳ
CÂU 10 Có các cặp kim loại sau
tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu
trong không khí ẩm Cặp mà sắt bị ăn mòn là
A : Chi có cặp Al-Fe ; B : Chi có cặp Zn-Fe ;
C : Chi có cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe
A : Điện phân dung dịch MgCl2
B : Cô can dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy
C : Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch
D : Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO …
CÂU 13 Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
C.điện phân dung dịch D.cả A,B,C
CÂU 17 Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm
A : Cu và K2SO4 ; B : KOH và H2 ;
C : Cu(OH)2 và K2SO4 ; D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2
CÂU 18 Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứngdung dịch thu được có chất tan là :
A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ;
B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3
C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3
D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag
CÂU 19 Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụngvới HCl dư , thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn
D làA.Fe ,Cu ,Ag B.Al ,Fe ,CuC.Al ,Cu,Ag D.cả A,B,C
CÂU 20 Ăn mòn điện hoá và ăn mònhoá học khác nhau ở điểm
A : Kim loại bị phá huỷ B : Có sự tạo dòng điện
Trang 14C : Kim loại cú tớnh khử bị ăn mũn
D : Cú sự tạo dũng điện đồng thời kim loại cú tớnh khử
mạnh hơn bị ăn mũn
CÂU 21 Dữ kiện nào dưới đõy cho
thấy nhụm hoạt động mạnh hơn sắt
A.sắt dễ bị ăn mũn kim loại hơn
B.vật dụng bằng nhụm bền hơn so với bằng sắt
C.sắt bị nhụm đẩy ra khỏi dung dịch muối
D.nhụm cũn phản ứng được với dung dịch kiềm
CÂU 22 Trong động cơ đốt trong cỏc
chi tiết bằng thộp bị mũn là do
A : Ăn mũn cơ học B : Ăn mũn điện hoỏ
C :Ăn mũn hoỏ học DĂn mũn hoỏ học và ăn mũn cơ học
CÂU 23 Liờn kết trong tinh thể kim
loại được hỡnh thành là do:
A cỏc e húa trị tỏch khỏi nguyờn tử và chuyển động tự
do trong toàn mạng tinh thể
B cỏc nguyờn tử được sắp xếp theo một trật tự nhất định
C sự tương tỏc đẩy qua lại giữa cỏc ion dương
D lực tương tỏc tĩnh điện giữa cỏc ion dương với cỏc e
C : Zn khi bị oxi hoỏ tạo lớp ZnO cú tỏc dụng bảo vệ
D : Zn tạo một lớp phủ cỏch li thộp với mụi trường
CÂU 25 Trong số cỏc nguyờn tố húa
học đó biết thỡ cỏc nguyờn tố kim loại chiếm đa phần do:
A.nguyờn tử cỏc nguyờn tố cú bỏn kớnh lớn đồng thời
D năng lượng ion húa cỏc nguyờn tử thường thấp
CÂU 26 Để điều chế Ag từ dung
dịch AgNO3, người ta làm cỏch nào trong cỏc cỏch sau
1/ Dựng Zn để khử Ag+ trong dung dịch AgNO3
2/ Điện phõn dung dịch AgNO3
3/ Cho dung dịch AgNO3 tỏc dụng với dung dịch NaOH
sau đú lọc lấy AgOH , đem đun núng để được Ag2Osau
A CuSO4 B FeCl3 C FeSO4 D AgNO3
CÂU 28 Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cỏch nào trong cỏc cỏch sau
1/ Điện phõn Mg(OH)2 núng chảy 2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đú điện phõn dung dịch MgCl2 cú màng ngăn
3/ Nhiệt phõn Mg(OH)2 sau đú khử MgO bằng CO hoặc
H2 ở nhiệt độ cao 4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cụ cạn dung dịch sau đú điện phõn MgCl2 núng chảy
2/ Cho loại bạc này vào dung dịch HCl, Cu tan hết ta lọclấy Ag
3/ Đun núng loại bạc này trong oxy sau đú cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl Ag khụng tan ta lọc lấy Ag 4/ Cho loại bạc này vào dung dịch HNO3 , Cu tan , Ag khụng tan ta lọc lấy Ag
Cỏch làm đỳng là
A : 1 và 2 B : 1 và 3 ; C : 3 và 4 ; D : cả 1,2,3,4
CÂU 31 Kim loại nào sau đõy khi tỏcdụng với dd HCl và tỏc dụng với Cl2 cho cựng loại muối clorua:
CÂU 32 Để điều chế Fe từ dung dịch FeCl3 người ta làm theo cỏc cỏch sau
1/ Dựng Zn để khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe2/ Điện phõn dung dịch FeCl3 cú màng ngăn 3/ Chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3 sau đú chuyển Fe(OH)3
thành Fe2O3 rồi khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao 4/ Cụ cạn dung dịch rồi điện phõn FeCl3 núng chảy Cỏch làm thớch hợp nhất là
A : 1 và 2 ; B : Chỉ cú 3 ;C : 2 và 4 ; D 1,2,và 3
CÂU 33 Phơng pháp nhiệt nhôm dùng để điều chế kim loại :
A Dùng điều chế các kim loại đứng sau hyđro
B Dùng điều chế các kim loại đứng sau Al
C Dùng điều chế các kim loại dể nóng chảy
D Dùng điều chế các kim loại khó nóng chảy
CÂU 34 Để mạ Ni lờn một vật bằng thộp người ta điện phõn dung dịch NiSO4 với