1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN doc

6 521 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 125,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Giúp cho học sinh nắm được quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn.. Phát triển các hoạt động:  Hoạt động 1: Nhận xét về qui tắc và công thức tính S thông qua bán

Trang 1

DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giúp cho học sinh nắm được quy tắc và

công thức tính diện tích hình tròn

2 Kĩ năng: - Biết vận dụng tính diện tích hình tròn Biết

chu vi Tìm r biết C

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, yêu thích môn toán

II Chuẩn bị:

+ HS: Chuẩn bị bìa hình tròn bán kính 3cm, kéo, hồ dán, thước kẻ

+ GV: Chuẩn bị hình tròn và băng giấy mô tả quá trình cắt dán các phần của hình tròn

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 2

1’

4’

1’

30’

10’

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét –

chấm điểm

3 Giới thiệu bài mới:

Diện tích hình tròn

4 Phát triển các hoạt

động:

 Hoạt động 1: Nhận xét

về qui tắc và công thức

tính S thông qua bán

kính

Mục tiêu: Giúp HS nắm

được công thức tính diện

tích hình tròn

Phương pháp: Bút đàm

- Nêu VD: tính diện tích

hình tròn có bán kính là

2cm

- Hát

- Học sinh lần lượt sửa bài

1, 2, 3/ trang 6

Hoạt động cá nhân, lớp

- Học sinh thực hiện

- 4 em lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét cách tính

S hình tròn

Trang 3

18’

- Yêu cầu học sinh nêu

cách tính S

ABCD

- Yêu cầu học sinh nêu

cách tính S

MNPQ

- Yêu cầu học sinh nhận

xét S hình tròn với diện

tích ABCD và diện tích

MNPQ

- So với kết quả học sinh

vừa tính S hình tròn với

số đo bán kính

cần có bán kính

- 4  4 = 16 cm2 hoặc 2 x

2  4 = 16 cm2

- Tính diện tích hai hình tam giác MQN và QNP

- S hình tròn bé hơn S ABCD lớn hơn S MNPQ

- S hình tròn khoảng 12

cm2 (dựa vào số ô vuông

- … Cần biết bán kính

- Học sinh lần lượt phát biểu cách tính diện tích hình tròn

S=r x r x 3,14

Hoạt động cá nhân

Trang 4

2cm và kết quả so sánh

- Yêu cầu học sinh nhận

xét về cách tính S hình

tròn

 Hoạt động 2: Thực

hành

Mục tiêu: Rèn cho HS

làm nhanh tính đúng

Phương pháp: Luyện

tập

Bài 1:

- Lưu ý:

5

3

m có thể đổi

0,6m để tính

- Bài 2:

- Lưu ý bài d=

5

4

m ( giữ nguyên phân số để làm

- Học sinh đọc đề, giải

- 3 học sinh lên bảng sửa bài

S = 5x 5 x 3,14 = 78,5(cm2)

S = 0,4x0,4 x 3,14 = 0,5024(dm2)

S = 0,6 x 0,6 x 3,14 = 1,1304(m2)

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề, giải

- 3 học sinh lên bảng sửa bài

Bán kính hình tròn:

Trang 5

tính S )

- Bài 3:

GV cho học sinh đọc đề

HS nêu cách tính diện

Diện tích hình tròn là:

6 x x6 x 3,14 = 113,04(cm2) Bán kính hình tròn:

7,2 : 2 =3,6(cm) Diện tích hình tròn là: 3,6 x 3,6 x 3,14 = 40,6944(dm2) Bán kính hình tròn:

5

4

: 2 =

10

4

(m) Diện tích hình tròn là:

10

4

x

10

4

x

100

314

= 0,5024 (m2)

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề tóm tắt

- Giải - 1 học sinh sửa bài

Trang 6

2’

1’

tích mặt bàn

 Hoạt động 3: Củng cố

- Học sinh nhắc lại công

thức tìm S

5.Tổng kết – Dặn dò:

- Làm bài 1,2/5 ; bài 3,4/5

làm vào giờ tự học

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc đề tóm tắt

- Giải - 1 học sinh lên bảng sửa bài

Diện tích mặt bàn :

45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2)

- Cả lớp nhận xét

Ngày đăng: 02/07/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn có bán kính là - TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN doc
Hình tr òn có bán kính là (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN