1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYỆN TỪ & CÂU -CKT-CHKII

15 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Treo tranh vẽ một cây ăn quả, yêu cầu HS quan sát tranh để trả lời câu hỏi trên.. - Chia lớp thành 8 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy rôki to, 2 bút dạ và yêu cầu thảo luận nhóm để tì

Trang 1

DẤU CHẤM DẤU PHẨY

I Mục tiêu

- Nêu được một số từ ngữ về cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ? (BT2) điền đúng dấu chấm ,dấu phẩy vào

đoạn văn cĩ chỗ trống (BT3)

II Chuẩn bị

- GV: Bài tập 1 viết vào 4 tờ giấy to, bút dạ

Cây lương

thực, thực

phẩm.

Cây ăn quả Cây lấy gỗ Cây bóng mát Cây hoa

+ Bài tập 3 viết trên bảng lớp

- HS: Vở bài tập

III Các hoạt động

TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1’

3’

1’

27’

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Ôn tập giữa HK2

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Từ ngữ về Cây cối Đặt và TLCH:Để

làm gì?

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài

Bài 1 (Thảo luận nhóm)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Phát giấy và bút cho HS

- Gọi HS lên dán phần giấy của mình

- GV chữa, chọn lấy bài đầy đủ tên

các loài cây nhất giữ lại bảng

- Gọi HS đọc tên từng cây

- Có những loài cây vừa là cây bóng

mát, vừa là cây ăn quả, vừa là cây lấy gỗ như cây: mít, nhãn…

- Hát

- Kể tên các loài cây mà em biết theo nhóm

- HS tự thảo luận nhóm và điền tên các loại cây mà em biết

- Đại diện các nhóm dán kết quả thảo luận của nhóm lên bảng

Cây lương thực, thực phẩm

Cây ăn quả

Cây lấy gỗ

Cây bóng mát

Cây hoa

Lúa, ngô, sắn khoai lang,

Cam, quýt, xoài, dâu,

Xoan, lim, sến, thông,

Bàng, phượng,

vĩ, đa,

si, bằng

Cúc, đào, hồng, huệ,

Trang 2

Bài 2 (Thực hành)

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS lên làm mẫu

- Gọi HS lên thực hành

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Vì sao ở ô trống thứ nhất lại điền

dấu phẩy?

- Vì sao lại điền dấu chấm vào ô trống

thứ hai?

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Từ ngữ về cây cối

đỗ, lạc, vừng, rau muống, bắp cải,

su hào, cà rốt, dưa chuột, dưa gang, bí đỏ, bí đao, rau rền…

táo, đào, ổi,

na, mơ, mận, trứng gà, sầu riêng, thanh long…

tre, mít…

lăng, xà cừ, nhãn…

sen, súng, thược dược…

- 1 HS đọc

- HS 1: Người ta trồng cây bàng để làm gì?

HS 2: Người ta trồng cây bàng để lấy bóng mát cho sân trường, đường phố, các khu công cộng

- 10 cặp HS được thực hành

- Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào

ô trống

- 1 HS lên bảng HS dưới lớp làm vào Vở bài tập

- “Chiều qua Lan nhận được thư bố Trong thư, bố dặn dò hai chị

em Lan rất nhiều điều Song Lan nhớ nhất lời bố dặn riêng em ở cuối thư: “Con nhớ chăm bón cây cam ở đầu vườn để khi bố về, bố con mình có cam ngọt ăn nhé!”

- Vì câu đó chưa thành câu

- Vì câu đó đã thành câu và chữ đầu câu sau đã viết hoa

Trang 3

Tuần:29 -Tiết:29 TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TLCH ĐỂ LÀM GÌ?

I Mục tiêu

- Nêu dược một số từ ngữ chỉ cây cối (BT1 ,BT2)

- Dựa theo tranh ,biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì? (BT3)

II Chuẩn bị

- GV: Tranh vẽ một cây ăn quả Giấy kẻ sẵn bảng để tìm từ theo nội dung bài 2

- HS: Vở

III Các hoạt động

TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1’

3’

1’

27’

1 Khởi động

2 Bài cu õ Từ ngữ về cây cối Đặt và TLCH

Để làm gì?

- Kiểm tra 4 HS

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Từ ngữ về cây cối Đặt và TLCH Để

làm gì?

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

- Bài 1

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Treo tranh vẽ một cây ăn quả, yêu

cầu HS quan sát tranh để trả lời câu hỏi trên

- Chia lớp thành 8 nhóm, phát cho mỗi

nhóm 1 tờ giấy rôki to, 2 bút dạ và yêu cầu thảo luận nhóm để tìm từ tả các bộ phận của cây

- Yêu cầu các nhóm dán bảng từ của

nhóm mình lên bảng, cả lớp cùng kiểm tra từ bằng cách đọc đồng thanh các từ tìm được

- Hát

- 2 HS thực hiện hỏi đáp theo mẫu

CH có từ “Để làm gì?”

- 2 HS làm bài 2, SGK trang 87

- Bài tập yêu cầu chúng ta kể tên các bộ phận của một cây ăn quả Trả lời: Cây ăn quả có các bộ phận: gốc cây, ngọn cây, thân cây, cành cây, rễ cây, hoa, quả, lá

- Hoạt động theo nhóm:

+ Nhóm 1: Các từ tả gốc cây: to, sần sùi, cứng, ôm không xuể,…

+ Nhóm 2: Các từ tả ngọn cây: cao, chót vót, mềm mại, thẳng tắp, vươn cao, mập mạp, khoẻ khoắn,…

+ Nhóm 3: Các từ tả thân cây: to, thô ráp, sần sùi, gai góc, bạc phếch, khẳng khiu, cao vút,…

+ Nhóm 4: Các từ tả cành cây: khẳng khiu, thẳng đuột, gai góc, phân nhánh, qoắt queo, um tùm, toả rộng, cong queo,…

+ Nhóm 5: Các từ tả rễ cây: cắm sâu vào lòng đất, ẩn kĩ trong đất, nổi lên

Trang 4

 Hoạt động 2: Thực hành

- Bài 3

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bạn gái đang làm gì?

- Bạn trai đang làm gì?

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực

hành hỏi đáp theo yêu cầu của bài, sau đó gọi một cặp HS thực hành trước lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà là bài tập và đặt câu

với cụm từ “để làm gì?”

- Chuẩn bị: Từ ngữ về Bác Hồ

mặt đất như rắn hổ mang, kì dị, sần sùi, dài, uốn lượn,…

+ Nhóm 6: Tìm các từ tả hoa: rực rỡ, thắm tươi, đỏ thắm, vàng rực, khoe sắc, ngát hương,…

+ Nhóm 7: Tìm các từ ngữ tả lá: mềm mại, xanh mướt, xanh non, cứng cáp, già úa, khô,…

+ Nhóm 8: Tìm các từ tả quả: chín mọng, to tròn, căng mịn, dài duỗn, mọc thành chùm, chi chít, đỏ ối, ngọt lịm, ngọt ngào,…

- Kiểm tra từ sau đó ghi từ vào vở bài tập

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi bài trong SGK

- Bạn gái đang tưới nước cho cây

- Bạn trai đang bắt sâu cho cây

- HS thực hành hỏi đáp

Bức tranh 1:

Bạn gái tưới nước cho cây để làm gì? Bạn gái tưới nước cho cây để cây khôn

bị khô héo/ để cây xanh tốt/ để cây mau lớn

Bức tranh 2:

Bạn trai bắt sâu cho cây để làm gì? Bạn trai bắt sâu cho cây để cây không

bị sâu, bệnh./ để bảo vệ cây khỏi sâu bệnh

Trang 5

Tuần:30 - Tiết:30 TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ.

I Mục tiêu

- Nêu được một số từ ngữ nĩi về tình cảm của Bác Hồ dành cho thiếu nhi và tình cảm của các cháu thiếu nhi đối với Bác (BT1) ; biết đặt câu với từ tìm được ở BT1 (BT2)

- Ghi lại được hoạt động vẽ trong tranh bằng một câu ngắn (BT3)

II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh họa trong SGK (phóng to, nếu có thể) Bút dạ và 4 tờ giấy to

- HS: SGK Vở

III Các hoạt động

TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1’

3’

1’

27’

1 Khởi động

2 Bài cu õ Từ ngữ về cây cối Đặt và TLCH:

Để làm gì?

- Gọi 3 HS lên viết các từ chỉ các bộ

phận của cây và các từ dùng để tả từng bộ phận

- Gọi 2 HS dưới lớp thực hiện hỏi đáp

có cụm từ “Để làm gì?”

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Từ ngữ về Bác Hồ

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Chia lớp thành 4 nhóm phát cho mỗi

nhóm nhận 1 tờ giấy và bút dạ và yêu cầu:

+ Nhóm 1, 2 tìm từ theo yêu cầu a

+ Nhóm 3, 4 tìm từ theo yêu cầu b

- Sau 5 phút thảo luận, gọi các nhóm

lên trình bày kết quả hoạt động

- Nhận xét, chốt lại các từ đúng

- Hát

- Ví dụ:

- HS 1: Thân cây: khẳng khiu, sần sùi,…

- HS 2: Lá cây: xanh mướt,…

- HS 3: Hoa: thơm ngát, tươi sắc,…

- HS 1: Cậu đến trường để làm gì?

- HS 2: Tớ đến trường để học tập và vui chơi cùng bạn bè

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi bài trong SGK

- Nhận đồ dùng và hoạt động nhóm

- Đại diện các nhóm lên dán giấy trên bảng, sau đó đọc to các từ tìm được Ví dụ:

a) yêu, thương, yêu quý, quý mến, quan tâm, săn sóc, chăm chút, chăm lo,

Trang 6

Tuyên dương nhóm tìm được nhiều từ đúng, hay

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đặt câu dựa vào các từ trên

bảng Không nhất thiết phải là Bác Hồ với thiếu nhi mà có thể đặt câu nói về các mối quan hệ khác

- Tuyên dương HS đặt câu hay

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát và tự đặt câu

- Gọi HS trình bày bài làm của mình

- GV có thể ghi bảng các câu hay

- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt

4 Củng cố – Dặn do ø

- Cho HS tự viết lên cảmxúc của mình

về Bác trong 5 phút

- Gọi một số HS xung phong đọc

- Nhận xét, cho điểm HS

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại đoạn văn

- Chuẩn bị bài sau: Từ ngữ về Bác Hồ

Dấu chấm, dấu phẩy

… b) kính yêu, kính trọng, tôn kính, biết

ơn, nhớ ơn, thương nhớ, nhớ thương,…

- Đặt câu với mỗi từ em tìm được ở bài tập 1

- HS nối tiếp nhau đọc câu của mình (Khoảng 20 HS) Ví dụ:

- Em rất yêu thương các em nhỏ

- Bà em săn sóc chúng em rất chu đáo

- Bác Hồ là vị lãnh tụ muôn văn kính yêu của dân tộc ta…

- Đọc yêu cầu trong SGK

- HS làm bài cá nhân

- Tranh 1: Các cháu thiếu nhi vào lăng viếng Bác./ Các bạn thiếu nhi

đi thăm lăng Bác

- Tranh 2: Các bạn thiếu nhi dâng hoa trước tượng đài Bác Hồ./ Các bạn thiếu nhi kính cẩn dâng hoa trước tượng Bác Hồ

- Tranh 3: Các bạn thiếu nhi trồng cây nhớ ơn Bác./ Các bạn thiếu nhi tham gia Tết trồng cây

- HS tự viết lên cảmxúc của mình về Bác

- HS xung phong đọc

Trang 7

Tuần:31-Tiết:31 TỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.

I Mục tiêu

- Chọn được từ ngữ cho trước để điền đúng vào đoạn văn (BT1) ; tìm được một vài từ ngữ ca ngợi Bác Hồ (BT2)

- Điền đúng dấu chấm , dấu phẩy vào đoạn văn cĩ chỗ trống (BT3)

II Chuẩn bị

- GV: Bài tập 1 viết trên bảng Thẻ ghi các từ ở BT1 BT3 viết vào bảng phụ Giấy, bút dạ

- HS: Vở

III Các hoạt động

T Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1’

3’

1’

27’

1 Khởi động

2 Bài cu õ Từ ngữ về Bác Hồ.

- Gọi 3 HS lên viết câu của bài tập 3 tuần

30

- Gọi HS dưới lớp đọc bài làm của bài tập

2

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Trong tiết Luyện từ và câu hôm nay các

em sẽ được ôn tập về dấu chấm, dấu phẩy và mở rộng vốn từ theo chủ đề Bác Hồ

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 2 HS đọc các từ ngữ trong dấu

ngoặc

- Gọi 1 HS lên bảng gắn các thẻ từ đã

chuẩn bị vào đúng vị trí trong đoạn văn

Yêu cầu HS cả lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập 2

- Nhận xét chốt lời giải đúng

- Hát

- HS thực hiện yêu cầu của GV

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 2 HS đọc từ

- HS làm bài theo yêu cầu

- HS đọc đoạn văn sau khi đã điền từ

Bác Hồ sống rất giản dị Bữa cơm của Bác đạm bạc như bữa cơm của mọi người dân Bác thích hoa huệ, loài hoa trắng tinh khiết Nhà Bác lở là một ngôi nhà sàn khuất trong vườn Phủ Chủ tịch Đường vào nhà trồng hai hàng râm bụt, hàng cây gợi nhớ hình ảnh miền Trung quê Bác

Trang 8

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 4 nhóm, phát giấy cho

từng nhóm và yêu cầu HS thảo luận để

cùng nhau tìm từ

Gợi ý: Các em có thể tìm những từ ngữ ca

ngợi Bác Hồ ở những bài thơ, bài văn các

em đã học

- Sau 7 phút yêu cầu các nhóm HS lên

bảng dán phiếu của mình GV gọi HS

đếm từ ngữ và nhận xét, nhóm nào tìm

được nhiều từ ngữ và đúng sẽ thắng

- GV có thể bổ sung các từ mà HS chưa

biết

Bài 3

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Treo bảng phụ

- Yêu cầu HS tự làm

- Vì sao ô trống thứ nhất các con điền dấu

phẩy?

- Vì sao ô trống thứ hai các con điền dấu

chấm?

- Vậy còn ô trống thứ 3 con điền dấu gì?

 Dấu chấm viết ở cuối câu

4 Củng cố – Dặn do ø

- Gọi 5 HS đặt câu với từ ngữ tìm được ở

BT 2

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà tìm thêm các từ ngữ

về Bác Hồ, tập đặt câu với các từ này

- Chuẩn bị: Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu

Sau giờ làm việc, Bác thường tự tay chăm sóc cây, cho cá ăn

- Tìm những từ ngữ ca ngợi Bác Hồ

- Ví dụ : tài ba, lỗi lạc, tài giỏi, yêu nước, thương dân, giản dị, hiền từ, phúc hậu, khiêm tốn, nhân ái, giàu nghị lực, vị tha,…

- Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống

- 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập

Một hôm, Bác Hồ đến thăm một ngôi chùa Lệ thường, ai vào chùa cũng phải bỏ dép Nhưng vị sư cả mời Bác đi cả dép vào Bác không đồng ý Đến thềm chùa, Bác cởi dép để ngoài như mọi người, xong mới bước vào

- Vì Một hôm chưa thành câu

- Vì Bác không đồng ý đã thành câu và chữ đứng liền sau đã viết hoa

- Điền dấu phẩy vì Đến thềm chùa chưa thành câu

- 5 HS đặt câu

- Bạn nhận xét

Trang 9

Ngày dạy:………

Tuần:32 - Tiết:32 TỪ TRÁI NGHĨA.DẤU CHẤM DẤU PHẨY

I Mục tiêu

- Biết xếp các từ cĩ nghĩa trái ngược nhau ( từ trái nghĩa ) theo từng cặp.(BT1)

- Điền đúng dấu chấm , dấu phẩy vào đoạn văn cĩ chỗ trống (BT2)

II Chuẩn bị

- GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2

- HS: SGK

III Các hoạt động

TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1’

3’

1’

27’

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết

1 câu ca ngợi Bác Hồ

- Chữa, nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

- GV cho cả lớp tìm 1 bạn cao nhất và 1

bạn thấp nhất

- Cho HS nói: cao nhất – thấp nhất

- Cao và thấp là hai từ trái nghĩa Giờ

học hôm nay chúng ta sẽ cùng học về từ trái nghĩa và làm bài tập về dấu câu

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làmbài

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc phần a

- Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm

bằng cách gắn các từ trái nghĩa xuống phía dưới của mỗi từ

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Các câu b, c yêu cầu làm tương tư

- Cho điểm HS

- Hát

- 2 HS lên bảng

- Nói đồng thanh

- Mở SGK trang 120

- Đọc, theo dõi

- Đọc, theo dõi

- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

Đẹp – xấu; ngắn – dài Nóng – lạnh; thấp – cao

Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khen Trời – đất; trên – dưới; ngày - đêm

- HS chữa bài vào vở

Trang 10

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên

bảng điền dấu tiếp sức Nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng cuộc

- Nhận xét, chữa bài

4 Củng cố – Dặn do ø

- Trò chơi: Ô chữ

- GV chuẩn bị các chữ viết vào giấy úp

xuống: đen; no, khen, béo, thông minh, nặng, dày

- Gọi HS xung phong lên lật chữ HS lật

chữ nào phải đọc to cho cả lớp nghe và phải tìm được từ trái nghĩa với từ đó

Nếu không tìm được phải hát một bài

- Nhận xét trò chơi

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học lại bài

- Chuẩn bị: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

- Đọc đề bài trong SGK

- 2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hay Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc ít người khác đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau”

Trang 11

Tuần:33 - Tiết:33 TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP

I Mục tiêu

- Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1 , BT2) ; nhận biết được những từ ngữ nĩi lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam (BT3)

- Đặt được một câu ngắn với một từ tìm được trong BT3 (BT4)

II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh hoạ bài tập 1 Giấy khổ to 4 tờ và bút dạ

- HS: Vở

III Các hoạt động

TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1’

3’

1’

27’

1 Khởi động

2 Bài cu õ Từ tráinghĩa:

- Cho HS đặt câu với mỗi từ ở bài tập 1

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Trong giờ học hôm nay các con sẽ

được biết thêm rất nhiều nghề và những phẩm chất của nhân dân lao động Sau đó, chúng ta sẽ cùng luyện cách đặt câu với các từ tìm được

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Treo bức tranh và yêu cầu HS suy

nghĩ

- Người được vẽ trong bức tranh 1 làm

nghề gì?

- Vì sao con biết?

- Gọi HS nhận xét

- Hát

- 10 HS lần lượt đặt câu

- Tìm những từ chỉ nghề ngiệp của những người được vẽ trong các tranh dưới đây

- Quan sát và suy nghĩ

- Làm công nhân

Ngày đăng: 02/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dán phiếu của mình. GV gọi HS - LUYỆN TỪ & CÂU -CKT-CHKII
Bảng d án phiếu của mình. GV gọi HS (Trang 8)
- GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2. - LUYỆN TỪ & CÂU -CKT-CHKII
h ẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2 (Trang 9)
Bảng   điền   dấu   tiếp   sức.   Nhóm   nào  nhanh, đúng sẽ thắng cuộc. - LUYỆN TỪ & CÂU -CKT-CHKII
ng điền dấu tiếp sức. Nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng cuộc (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w