Thấy được các biện pháp chính trong đấu tranh sinh học là xây dựng các loại thiên địch.. Nêu những ưu điểm và nhược điểm của các biện pháp đấu tranh sinh học.. Hoạt động của thầy Hoạt độ
Trang 1Tiết:62ngày soạn: 16/04/2010 Võ Văn Chi
BIỆN PHÁP ĐẤU TRANH SINH HỌC I/MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
Hs nêu được khái niện đấu tranh sinh học
Thấy được các biện pháp chính trong đấu tranh sinh học là xây dựng các loại thiên địch Nêu những ưu điểm và nhược điểm của các biện pháp đấu tranh sinh học
2.Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng so sánh tư duy tổng hợp -kỹ năng hoạt động nhĩm
3.Thái độ:
Giáo dục ý thức bảo vệ động vật bảo vệ mơi trường
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh phĩng to hình 59.1,59.2.sgk trang 192,193
Các tài liệu về đấu tranh sinh học vở bài tập sinh học 7 tập 2
III/HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
*Kiểm tra:
1.giải thích vì sao số lồi động vật ở mơi trường nhiệt đới nhiều hơn ở mơi trường đới
lạnh và hoang mạc đới nĩng?
2.Nêu những biện pháp cần thiết để duy trì đa dạng sinh học?
*Bài mới:
Trong thiên nhiên để tồn tại các động vật cĩ mối quan hệ với nhau,con người đã lợi dụng mối quan hệ này để mang lại lợi íchnội dung bài học hơm nay
Hoạt động 1:Thế Nào Là Biện Pháp Đấu Tranh Sinh Học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Kết luận
Yêu cầu hs nghiên cứu sgk trả lời
câu hỏi:
Thế nào là đấu tranh sinh học?
Cho ví dụ về đấu tranh sinh học?
Gv bổ sung kiến thức để hồn thiện
khái niệm đấu tranh sinh học
giải thích khái niệm thiên địch
Cá nhân đọc thơng tin sgk trang 192.trả lời câu hỏi:
1 vài em phát biểu ý kiến
Các em khác theo dõi.nhận xét-bổ sung
Rút ra kết luận
kết luận 1
Đấu tranh sinh học là biện pháp sử dụng sinh vật hoặc sản phẩm của chúng nhằm ngăn chặn hoặc giảm bớt thiệt hại
do các sinh vật gây ra
Hoạt Động 2:Những Biện Pháp Đấu Tranh Sinh Học
Yêu cầu hs nghiên cứu sgk-quan sát hình
59.1 hồn thành bảng(các biện pháp đấu
tranh sinh học) trang 193 sgk
Gv kẻ bảng gọi hs lên điền kết quả
Hs so sánh các kết quả và lựa chọn
phương án đúng
Gv thơng báo kết quả đúng của các
nhĩm.cơng bố kiến thức chuẩn
giải thích:
Biện pháp gây vơ sinh để diệt sinh vật
gây hại
Cá nhân đọc thơng tin
■ sgk trang 192,193
ghi nhớ kiến thức
Trao đổi nhĩm hồn thành bảng trang 52
vở bài tập sinh 7 tập 2
đại diện nhĩm lên ghi kết quả-các nhĩm bổ sung
Rút ra kết luận
kết luận 2
cĩ 3 biện pháp đấu tranh sinh học là: +Sử dụng thiên địch
+Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây hại
+Gây vơ sinh diệt động vật gây hại
Đáp Án Bảng.Các Biện Pháp Đấu Tranh Sinh Học
CÁC BIỆN PHÁP ĐẤU TÊN SINH VẬT GÂY TÊN THIÊN ĐỊCH
58
Trang 2TRANH SINH HỌC HẠI
1.Sử dụng thiên địch trực
tiếp tiêu diệt sinh vật gây
hại
-Sâu bọ,cua, ốc mang vật chủ trung gian
-Ấu trùng sâu bọ -Sâu bọ
-Chuột
-Gia cầm
-Cá cờ -Cĩc,chim sẻ,thằn lằn
-Mèo+rắn sọc dưa,diều hâu,cú vọ,mèo rừng
2.Sử dụng thiên địch đẻ
trứng ký sinh vào sâu hại
hay trứng sâu hại
-Trứng sâu xám -Cây xương rồng
-Ong mắt đỏ -Lồi bướm đêm nhập từ ACHENTINA
3.Sử dụng vi khuẩn gây
bệnh truyền nhiểm diệt sinh
vật gây hại
khuẩn CALIXI
Gây vơ sinh bằng cách:triệt sản ruồi đực,làm ruồi đực khơng thể sản sinh tinh trùng
Hoạt Động 3: Ưu Điểm Và Những hạn Chế Của Những Biện Pháp Đấu Tranh Sinh Học
Yêu cầu hs đọc thơng tin sgk trả
lời câu hỏi:
Những ưu điểm và những
nhược điểm của biện pháp hố
học (thuốc trừ sâu,diệt chuột) để
tiêu diệt những lồi sinh vật cĩ
hại?
Trình bày những hạn chế của
những biện pháp đấu tranh sinh
học?
Gv thơng báo kết luận đúng.
Cá nhân nghiên cứu thơng tin ■ sgk trang 194.ghi nhớ kiến thức
trả lời câu hỏi của gv
Các hs khác nhận
xét-bổ sung
Rút ra kết luận
Kết luận 3
Ưu điểm:
Tiêu diệt những sinh vật cĩ hại
Tránh ơ nhiễm mơi trường Nhược điểm:
Đấu tranh sinh học chỉ cĩ hiệu quả ở những nơi cĩ khí hậu phù hợp
Thiên địch khơng diệt được triệt để sinh vật cĩ hại
Kết luận chung:gọi hs đọc kết luận sgk.
IV/KIỂM TRA-ĐÁNH GIÁ:
1.Nêu và giải thích các biện pháp đấu tranh sinh học?
2.Những ưu điểm và hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học?cho ví dụ?
Ưu Điểm
……….
……….
………
Hạn chế
……….
………
………
V/DẶN DỊ:
Học thuộc nội dung bài ghi
đọc (EM CĨ BIẾT)
Nghiên cứu bài(ĐỘNG VẬT QUÝ HIẾM)
Kẻ bảng”MỘT SỐ ĐỘNG VẬT QUÝ HIẾM CẦN ĐƯỢC BẢO VỆ Ở VIỆT NAM”
59