1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm trạ'''' lần 3

2 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 32,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy tìm một từ không cùng nhóm nghĩa với từ kia.1.5đ II.. Hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những câu sau.. Lien’s brother is an architect but he ………..not work a

Trang 1

TRƯỜNG THCS HÀ MÒN KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: tiếng Anh

Họ và tên:

Lớp: 7

I Em hãy tìm một từ không cùng nhóm nghĩa với từ kia.(1.5đ)

II Hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những câu sau (2.5đ)

1 When my brother and I …(be) children, we ……….(have) two cats and a dog

2 Trang ………… ….(not write) to her parents last week; she …………(phone) them

3 Lien’s brother is an architect but he ……… (not work) at the moment

4 How much ………… it………(cost) to mail a letter to England?

5 They……….(travel) to the USA next month

III Em hãy điền một mạo từ thích hợp (a, an , the, hoặc 0) vào mỗi chỗ trống để hoàn thành những câu sau.(2đ)

1 Mr Thanh has appointment at 4 o’clock……… this afternoon

2 Yesterday dentist fill cavity in my tooth

3 What’s wrong with Sue?

- she has toothache

4 Mrs Quyen is very good doctor

IV Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi: (2đ)

On the way home yesterday, Nam caught in the rain he had a bad cold He coughed and sneezed a lot He had to stay at home all day He was absent from class His mother wrote a sick note for him The doctor took his temperature and gave him some medicines His mother was beside him all the time to take care of him

1 what was wrong with Nam?

………

2 Did he go to school?

………

3 Who wrote a sick note for him?

………

4 What did the doctor do?

………

V Em hãy sử dụng những thông tin dưới đây để hoàn thành các câu sau (2đ)

1 - 6.00 : get up / do morning execises

Ex: He got up and did morning exercises at 6.00

2 - 6.15 : wash face / take a shower / put on clean clothes

………

3 - 6.45 : have breakfast / brush teeth

………

4 - 7.00 : put sandwich / bottle of water / in bag / go to school

………

5 - 11.30 : come home / eat lunch

………

Ngày đăng: 02/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w