1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 56-Kiểm tra chương 3

2 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ và tên: ……… KIỂM TRA CHƯƠNG IIIPhần I.. Trắc nghiệm 3 điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng Câu1.. Phơng trình nào là phơng trình bậc nhất một ẩn A.. Một ngời đi từ t

Trang 1

Họ và tên: ……… KIỂM TRA CHƯƠNG III

Phần I Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu1 Phơng trình nào là phơng trình bậc nhất một ẩn

A x - 2010 = x + 2011 B 2x 2 -1 = 0 C 5- 5y = 0

D 3x-

x

1 =0 Câu2.Điều kiện xác định của phơng trình : 2 1 2

x

x+ − =x

Câu 3 phơng trình ax + b = 0 ( a ≠ 0 ) có

duy nhất C Vô số nghiệm D Cả ba ý trên đều đúng Câu 4 x = 3 là nghiệm của phơng trình nào sau đây

A x 2 - 5x+ 6 = 0

B

3

9 2

x

Câu 5 Một ngời đi từ thành phố A đến thành phố B hết x h với vận tốc trung bình 5km/h Quãng

đờng ngời đó đi đợc là

A.

5

x

x

5

Câu 6.Tập hợp nghiệm của phơng trình 3 ( 5) 0

7

7

− 

 ; B,

3

;5 7

− 

 ; C,

3

; 5 7

− − 

  D, { }5 ;

Phần II Tự luận ( 7 điểm ) Bài 1 Giải các phơng trình sau a 7 + 2x = 23 + 3x b. 3 7 1 16 2 3 x− +x+ = − c x 3 + 9x 2 + 26x + 24 = 0 Bài 2 Một ngời đi ô tô từ A đến B với vận tốc 40 km/h Lúc về ngời đó đi với vận tốc 50 km/h Tính quãng đờng AB (Biết tổng thời gian cả đi và về là 9 giờ).

I Trắc nghiệm (3đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1: Tập nghiệm của Phơng trình x2 + x – 2 là:

A S = {1; 2} B S = {1; - 2} C { - 1; 2} D S =

Trang 2

Câu 2: Điều kiện xác định của phơng trình 2x + 1 2x - 12

x - x = x - 1 là:

A x ≠ 0 và x ≠ 2 B x ≠ 0 hoặc x ≠ 1 C x ≠ 0 và x ≠ 1 D Với mọi x ∈ R

Câu3 Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc nhất một ẩn?

x− = ; B, x y+ = 0 ; C, 0.x+ =1 0 D, 2 3 0

3 x

− + = ;

Câu4 Giá trị x = −4là nghiệm của phơng trình? A, 3x - 1 = x + 7; B, - 2,5x = 10 C, - 2,5x = - 10; D, 3x – 8 = 0;

Câu5.Tập hợp nghiệm của phơng trình 1 ( 3) 0 3 x x  +  − =  ữ   là: A, 1 3      ; B, 1 ; 3 3 − −     ; C, 1 ;3 3 −      D, 1 3 −     ;

Câu 6 Điều kiện xác định của phơng trình 1 0 2 2 3 x x x x + + = + + là: A, x≠ − 1 và x≠ − 3 ; B, x≠ − 1 hoặcx≠ − 3 ; C, 1 2 x≠ − ; D, x≠ − 3 Phần II Tự luận ( 7 điểm ) Bài 1 Giải các phơng trình sau d 7x + 2 = 23 – 4x e. 1 2 1 3 5 x x x− + = + f x 3 - x 2 - 21x + 45 = 0 Bài 2 Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Lúc về ngời đó đi với vận tốc 40 km/h Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 2 giờ Tính quãng đờng AB ?

Ngày đăng: 15/05/2015, 05:00

w