1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 28 (8buổi)

37 147 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc và luyện tập chung trong tuần 28
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Báo cáo lớp học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 258,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung nàysẽ được tiến hành trong các tiết 1,3,4,5,6 2.Hướng dẫn làm bài tập: Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là truyên kể đã học trong chủ điểm Người ta là hoa đất.. III.Hoạ

Trang 1

+Kiểm tra đọc lấy điểm:

- Nội dung: Các bài tập đọc từ tuần 19 -27

- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 85 tiếng/ phút) Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài Nhận biết được một số hìnhảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài Bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tựsự

- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ( tốc độ đọc trên

85 tiềng/ phút)

II Đồ dùng dạy học:

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27

-11 Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19-27

-6 phiếu ghi tên 1 bài tập đọc có yêu cầu HTL

-Phiếu kẻ sẵn bảng ở BT2 (đủ dùng theo nhóm 4 HS ) và bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài:

-Nêu mục đích tiết học và cách bắt thăm

bài học

2 Kiểm tra tập đọcvà HTL (1/3 lớp )

- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc (xem

lại khỏang 1-2 phút )

-Gọi 1 HS đọc ( hoặc đọc TL )và trả lời 1,2

câu hỏi về nội dung bài đọc

-Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và trả lời

câu hỏi

-Cho điểm trực tiếp từng HS

Chú ý: Những HS chuẩn bị bài chưa tốtGV

có thể đưa ra những lời động viên đẩ lần

sau kiểm tra tốt hơn GV không nên cho

điểm xấu Tuỳ theo số lượng và chất lượng

của HS trong lớp mà GV quyết định số

-Lần lượt từng HS bốc thăm bài (5 HS )về chỗ chuẩn bị cử 1 HS kiểm tra xong, 1

HS tiếp tục lên gắp thăm bài đọc

-Đọc và trả lời câu hỏi

-Đọc và trả lời câu hỏi

-Theo dõi và nhận xét

Trang 2

lượng HS được kiểm tra đọc Nội dung này

sẽ được tiến hành trong các tiết 1,3,4,5,6

2.Hướng dẫn làm bài tập:

Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc

là truyên kể đã học trong chủ điểm Người

ta là hoa đất

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS chỉ tóm tăt ND các bài tập là

truyện kể trong chủ điểm Người ta là hoa

đất

+Những bài tập đọc nào là truyện kể ?

- GV dán phiếu trả lời đúng lên bảng

-Phát phiếu cho từng nhóm Yêu cầu HS

trao đổi, thảo luận và hoàn thành phiếu,

nhóm nào xong trước dán phiếu lên bảng

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu sai)

-Kết luận về lời giải đúng

4 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học Yêu cầu những HS chưa

có điểm kiểm tra đọc, đọc chưa đạt về nhà

luyện đọc

- Xem lại 3 kiểu câu kể ( Ai làm gì?, Ai thế

-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK.-2 HS ngồi cùng bàn trao đổilàm vào vở +Những bài tập đọc là truyện kể là nhữngbài có một chuỗi các sự việc liên quanđến một hay một số nhân vật, mỗi truyệnđiều nói lên một điều có ý nghĩa

+Các truyện kể

*Bốn anh tài, Anh hùng lao động TrầnĐại Nghĩa

-Hoạt động trong nhóm

-HS nhận xét, bổ sung

-Bốn anh tài

- Truyện cổ dân tộc Tày

- Ca ngợi sức khỏe, tài năng, nhiệt thànhlàm việc nghĩa : trừ ác, cứu dân lành củabốn anh em Cẩu khây

- Cẩu Khây, Nắm Tay đóng Cọc, Lấy TaiTát Nứơc, Móng Tay Đục Máng, Yêutinh, Bà lão chăn bò

- Anh hùng lao động Trần đại Nghĩa

- Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam

- Ca ngợi anh hùng Trần đại Nghĩa đã cónhũng cống hiến xuất sắc cho sự nghiệpquốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻcủa đất nước

- Trần Đại Nghĩa

Trang 3

nào?, Ai là gì ? ) chuẩn bị tiết sau

Tiết 4 Tốn

LUYỆN TẬP CHUNGI.Mục tiêu:

Giúp HS rèn kĩ năng :

-Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi

-Biết vận dụng công thức tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành

II.Đồ dùng dạy học:

-Phiếu học tập – bảng con

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm lại

một số bài tập về tính diện tích hình thoi

.đồng thời kiểm tra BT về nhà của một số HS

khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-GV:nêu mục đích yêu cầu bài học

b.Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1 : Cho hs quan sát, đối chiếu hình vẽ

SGK chọn câu trả lời theo yêu cầu bài tập

-GV hỏi:

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-GV yêu cầu HS đọc đề bài -HS làm vào vở

-GV chữa bài – nhận xét

Bài 2 -GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó nhắc HS

làm vào vở bài tập

-HS nêu kết quả tìm được

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3 -GV yêu cầu HS đọc

-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm và tìm cách

làm bài, nêu các đặc điểm của từng hình

-GV nhận xét và cho điểm

-2 HS lên bảng, HS dưới lớp theo dõi đểnhận xét

– Lớp nhận xét bổ sung

-HS nghe GV giới thiệu bài

-HS đọc bài, 1 hs lên bảng – Lớp làm vàovở

- HS-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở

-Nhận xét

-HS nghe GV hướng dẫn, sau đó 1 HS lênbảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở.-HS nêu kết luận

-HS thảo luận nhóm –Nêu kết quả ; Lớp nhận xét, bổ sung

- 2 HS lên bảng tính kết quả

Trang 4

Bài 4 -GV yêu cầu HS nhắc lại đề bài, trao đổi

nhóm và thực hành

-GV nhận xét và cho điểm

4.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm

các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và

chuẩn bị bài sau

-HS nghe GV hướng dẫn, sau đó 2-3 HS lênbảng làm bài, HS cả lớp thực hành

Nhận xét

Bài giải : Nửa chu vi hình chữ nhật :

56 :2 =28(m) Chiều rộng hình chữ nhật :

28 -18 = 10(m) Diện tích hình chữ nhật :

18 x 10 = 180( m2) Đáp số : 180( m2)

**************************************************

Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010

Tiết 2 Tốn

GIỚI THIỆU TỈ SỐ

I/ Mục tiêu :

- Giúp HS :

-Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại

-Biết đocï, viết tỉ số của hai số ; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số

II/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ vẽ sẵn ví dụ SGK

- HS : SGK ,PHT …

III/ Hoạt động dạy và học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 5

1.Kiểm tra bài cũ :

-Yêu cầu HS làm lại bài tiết toán trước

-Kiểm tra BT của HS - nêu một số quy tắc

a/ Giới thiệu bài : - Ghi tựa bài

-Giới thiệu tỉ số 5: 7 ; và 7: 5 :

GV gọi HS nêu ví dụ SGK

-Yêu cầu HS Q/S sơ đồ hình vẽ và nhận

xét:

+ Tỉ số của số xe tải và số xe khách là : 5 :

7 hay 75

+Đọc là Năm chia bảy hay năm phần bảy

+ Tỉ số xe khách và số xe tải là 7 : 5 hay 57

+ Đọc là Bảy chia năm hay bảy phần năm

Giới thiệu tỉ số a:b ( b khác 0 )

- GV HD HS tìm hiểu VD 2 SGK

- Yêu cầu hs nêu – Rút ra kết luận :

Tỉ số của a và b là a : b hay b a( b khác 0 )

b/ Thực hành:

* Bài 1: Viêtù tỉ số của a và b biết : ( SGK )

-Yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu

- GV hướng dẫn mẫu

- Yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài, nhận xét

* Bài 2:

-Gọi HS đọc đề toán.giúp hs nhận biết

thêm một số đặc điểm của hình thoi

- Bài toán cho biết gì? và hỏi gì?

-Hướng dẫn HS nêu

-Y/C HS giải bài toán

-GV nhận xét, sửa chữa

-2 HS làm bài HS nhận xét

-Học sinh nhắc lại tựa -HS quan sát sơ đồ -HS trả lời – lớp nhận xét

-HS chỉ vào hình vẽ và nêu kết quả

số xe tải số xe khách

-HS nêu VD-Vài HS nhắc lại Kết luận SGK

- HS

-HS đọc đề toán

-2 HS lên bảng – Lớp làm vào vở – HS nhận xét

2

6 /

; 4

7 /

; 3

a c b

a b b a

-HS đọc đề toán 1 HS lên bảng giải-Trả lời câu hỏi tìm hiểu ND đề toán

-HS viết tỉ số tìm được vào vở , nêu kết quả

-HS khác nhận xét -HS đọc bài tập

-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở -Sau đó HS khác nhận xét

Trang 6

* Bài 3: -Yêu cầu đọc bài toán.

-Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

-GV hướng dẫn mẫu, giúp hs viết câu trả

lời

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài, nhận xét

Bài 4 : HS vẽ sơ đồ minh họa vào giấy

nháp

Gọi HS đọc bài và tự làm bài

Số trâu :

Số bò :

GV chữa bài, nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

-Yêu cầu HS nêu nội dung bài

-Về nhà xem lại bài

-Chuẩn bị bài : Luyện tập

-NX tiết học

Bài giải : Số trâu ở trên bãi cỏ là :

20 : 4 = 5 (con trâu ) Đáp số : 5 (con trâu )-Hai HS nêu nội dung

II Đồ dùng dạy học:

-3 Giấy khổ to để 3 HS làm BT2 các ý ( a, b.c ) trên giấy

-Tranh, ảnh minh họa cho đoạn văn ở BT1

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu tiết học, ghi bài lên bảng

2 Nghe - Viết chính tả (Hoa giấy )

-GV đọc bài “Hoa giấy” Sau đó 1 HS đọc lại

HS theo dõi SGK – HS đọc thầm lại đoạn văn

-GV nhắc các em chú ý cách trình bày đoạn

văn

-1 HS đọc, cả lớp lắng nghe

-1 HS đọc thành tiếng

- HS đọc thầm

Trang 7

3.Hướng dẫn HS viết từ khó

-Yêu cầu HS tìm ra các từ dễ lẫn khi viết chính

tả và luyện viết – GV treo tranh :

-Hỏi : Bài văn cho ta biết điều gì ?

-HS gấp sách - Đọc chính tả cho HS viết

-Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả

4 Đặt câu :

-HS đọc yêu cầu BT2 – GV hỏi :

+ BT 2A yêu cầu đặt câu văn tương ứng với câu

kể nào các em đã học ?

.+ BT 2b yêu cầu đặt câu văn tương ứng với câu

kể nào các em đã học?

+BT 2c yêu cầu đặt câu văn tương ứng với câu

kể nào các em đã học?

- HS làm vào vở – phát phiếu cho 3 hs làm –

gọi HS nêu kết quả

- HS dán phiếu đã làm lên bảng

- GV và HS nhận xét

4 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học, bài viết của hs – về nhà làm

lại BT2

-Dặn HS về nhà đọc các bài tập đọc và chuẩn

bị bài sau

- HS tìm và GV chốt lại

-Các tư øngữ : (Rực rỡ, trắng muốt, trinhkhiết, bốc bay lên, lang thang, tản mát , )

- Ca ngợi vẻ đẹp đặc sắc của loài Hoa giấy

- HS viết bài

- HS đổi bài soát lỗi

-1 HS đọc – lớp suy nghĩ trả lời a./Ai làm gì ?

b/ Ai thế nào ?c/ Ai là gì ? -HS thực hiện theo Hd của GV

- Lớp nhận xét – chốt lời giải đúng

Kiểm tra đọc

- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 85 tiếng/ phút) Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc

- Hệ thống những điều cần ghi nhớ về nội dung chính của các bài tập đọc là văn xuôithuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu

-Nghe- Viết đúng chính tả , trình bày đúng bài thơ Cô Tấm của mẹ.“( tốc độ viết khoảng

85 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng bài văn miêu tả

II Đồ dùng dạy học:

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, HTL như tiết 1

Trang 8

-Phiếu ghi sẵn nội dung chính của 6 bài tập đọc – HTL thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muônmàu

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu- yêu cầu của tiết học

2 Kiểm tra đọc (1/3 số hs lớùp )

-Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Nêu tên các bài tập đọc –HTL thuộc chủ

điểm Vẻ đẹp muôn màu

-Gọi HS đọc yêu cầu của BT2, tìm 6 bài TĐ

thuộc chủ điểm trên ( tuần-22-23 -24 ) ;

-Gọi HS suy nghĩ bày nội dung từng bài -

- GV dán phiếu ghi sẵn lên bảng

-Nhận xét chốt ý đúng

Tên bài

Sầu riêng

Chợ tết

Hoa học trò

Khúc hát ru những em bé trên lưng mẹ

Vẽ về cuộc sống an toàn

Đoàn thuyên đánh cá

4 Nghe viết bài : Cô tấm của mẹ

-GV đọc bài thơ

-Y/C HS quan sát tranh minh họa

– HS đọc thầm bài thơ

- Nêu ND bài thơ?

-HS đọc theo yêucầu của GV

-1 HS đọc thành tiếng

HS tiếp nối nhau phát biểu -HS lớp lắng nghe – nhận xét Chốt ý đúng

Nội dung chính Giá trị và vẻ đẹp của sầu riêng –loại câyăn quả đặc sản ở miền nam nước ta

Bức tranh chợ tết vùng trung du giàu màusắc và vô cùng sinh động, nói lên cuộcsống nhôn nhịp ở thôn quê vào dịp tết

Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng

vĩ – một loài hoa gắn với học trò

Ca ngợi tình yêu nước, yêu con sâu sắccủa người phụ nữ Tây nguyên cần cù laođộng, góp phần mình vào công cuộcchống Mĩ cứu nước

Kết quả cuộc thi vẽ tranh của thiếu nhivới chủ điểm Em muốn sống an toàn chothấy : Thiếu nhi Việt nam có ý thức vànhận thức đúng đắn về an toàn biết dùngnhận thức của mình bằng ngôn ngữ hộihọa sáng tạo đến bất ngờ

Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển cả,vẻ đẹp trong lao động của người dân biển

-HS lắng nghe theo dõi SGK

- HS quan sát và trả lời : Khen ngợi cô béngoan giống như cô tấm xuống trần giúp đỡmẹ cha HS gấp sách và viết bài

Trang 9

-Lưu ý cách trình bày bài thơ lục bát ; cách

dẫn lời nói trực tiếp ( Mẹ về khen bé : “Cô

tiên xuống trần “”; tên riêng cần viết hoa :

Tấm nhũng từ dễ sai : ngờ, xuống trần, lặng

thầm, nết na,…

Hỏi : bài thơ nói điều gì ?

-GV đọc cho HS viết bài như HD

4 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Gv tuyên dương những em học tốt

-Dặn những HS chuẩn bị tốt tiết sau để ôn tập

- HS viết bài

Khoa học

ÔN TẬP : VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

I/ MỤC TIÊU:

Ôn tập về:

- Các kiến thức nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt

- Các kĩ năng quan sát ; thí nghiệm ;bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khỏe

-HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tựu khoa học

II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

-Một số đồ dùng cho các thí nghiệm về nướ, không khí âm thanh, ánh sáng nhiệt như :cốc, tuí ni lông, xi lanh, đèn, nhiệt kế,

- Sưu tầm một số tranh ảnh liên quan đến nội dung trên

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Vài hs nêu lại kiến thức đã học bài

trước

3.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu: Nêu mục đích và yêu cầu bài học –

ghi tựa

* Hoạt động : Trả lời các câu hỏi ôn tập

* Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về phần vật chất

và năng lượng

* Cách tiến hành:

-GV tổ chức cho HS làm việc cá nhân trả lời các câu

hỏi 1-2 trang 110, và 3-4-5 trang 111 SGK

2 HS lên bảng trả lời – nhận xét

Trang 10

- GV yêu cầu HS làm vào vở – nhận xét chữa bài

Kết luận : Như mục bạn cần biết SGK

* Hoạt động 2: Trò chơi đố bạn chứng minh được …

*Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về phần vật chất và

năng lượng ; các kĩ năng quan sát ; thí nghiệm

*Cách tiến hành:

-GV tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm trả lời trên

phiếu ghi sẵn – bốc thăm và các nhóm chuẩn bị để

trả lời

VD : Hãy chứng minh

+ Nước không có hình dạng xác định

+ Không khí có thể bị nén lại , giãn ra

-Gọi 2 đến 3 nhóm trình bày kết quả, các nhóm

khác nhận xét, bổ sung

* Kết luận: gọi HS đọc mục bạn cần biết

* Hoạt động 3 : Triển lãm

* Mục tiêu : Củng cố các kiến thức về phần vật chất

và năng lượng ; các kĩ năng quan sát ; thí nghiệm

Củng cố về kĩ năng bảo vệ môi trường , giữ gìn sức

khỏe liên quan đến nôi dung vật chất và năng lượng

HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với

các thành tựu khoa học

*Cách tiến hành : GV tổ chức cho hs trưng bày trảnh

ảnh đã chuẩn bị

-Y/C nhóm giải thích , thuyết minh ,…

Gv và hs thống nhất tiêu chí đánh giá

- Y/C hs thực hành theo hd trang 112 SGK – rút ra kết

luận

3.Củng cố- dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết

-Dặn HS ôn lại các bài đã học để chuẩn bị bài sau

- Vài HS nêu kết luận SGK -HS lắng nghe

-HS bốc thăm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày kết quả -HS cả lớp bổ sung

- Vài HS đọc kết luận SGK

Các nhóm trình bày sảm phẩm vàthuyết minh, giải thích về nội dungbức tranh của nhóm mình

Lớp đánh giá – nhận xét

Trang 11

- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 85 tiếng/ phút) Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.

- Nắm được nội dung chính, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm

Nhữõng người quả cảm

II Đồ dùng dạy học:

-Phiếu kẻ sẵn tên các bài tập đọc, HTL như tiết 1

-Phiếu kẻ sẵn bảng để hs làm BT2 và bút dạ

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu yêu cầu của tiết học

2 Kiểm tra đọcvà HTL :

-Tiến hành tương tự như tiết 1

3 Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập

đọc là truyên kể đã học trong chủ điểm :

Những người quả cảm

-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung các bài

tập đọc là truyện kể trong chủ điểm Nhũng

người quả cảm

-Gv phát phiếu cho HS tự làm bài theo

nhóm

Gọi HS chữa bài bổ sung, báo cáo kết quả

- Lớp và GV nhận xét, kết luận nhóm làm

bài tốt

-1 hs đọc thành tiếng

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và làm bàivào phiếu

- Đại diện báo cáo kết quả – Lớp nhận xét

Bảng kết quả :

Khuất phục tên

cướp biển Ca ngợi hành động dũng cảm của bácsĩ Ly trong cuộc đối đầu với tên cướp

hung hãn, khiến hắn phải khuất phục

Bác sĩ Ly – Tên cướp biển

Ga-vrốt ngoài

chiến lũy Ca ngợi lòng dũng cảm của chú béGa-vrốt bất chấp nguy hiểm, ra ngoài

chiến lũy nhặt đạn tiếp tế cho nghĩaquân

Ga-vrốt Aêng –giôn –ra Cuốc –phây –rắc

Dù sao trái dất vẫn

quay

Ca ngợi hai nhà khoa học Cô-péc –ních và Ga-li- lê dũng cảm, kiên trìbảo vệ chân lí khoa học

Cô-péc –ních và Ga-li- lê

Con sẻ Ca ngợi hành động dũng cảm, xả

than cứu con của sẻ mẹ Con sẻ mẹ, sẻ con và conchó săn

Nhân vật tôi

Trang 12

3 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà ôn tập và chuẩn bị tiết sau

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Địa điểm: Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện: Chuẩn bị mỗi HS 1 dây nhảy và dụng cụ để tổ chức trò chơi và tập môn tựchọn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Định lươÏng Biện pháp tổ chức

I PHẦN MỞ ĐẦU :

1 Tập hợp lớp, kiểm tra sĩ số, phổ biến nội

dung, yêu cầu của giờ học

2 Khởi động chung :

- Xoay các khớp

- Ôn các động tác tay, chân, lườn, bụng,

phối hợp và nhảy của bài thể dục phát triển

chung

- Ôn nhảy dây

II PHẦN CƠ BẢN

1 Môn tự chọn: Đá cầu

- Ôn tâng cầu bằng đùi

Trang 13

+Chia tổ tập luyện

+ Mỗi tổ cử 1 – 2 HS thi xem tổ nào tâng

cầu giỏi

2 Trò chơi vận động

- Trò chơi “Dẫn bóng”

- GV nêu tên trò chơi , cách chơi: theo SGV

- Cho các em tập luyện cách dẫn bóng

- Giải thích kết hợp chỉ dẫn sân chơi và làm

mẫu Cho HS chơi thử, GV nhận xét, giải

thích thêm cách chơi Sau đó HS chơi chính

- GV cùng HS hệ thống bài

- GVø nhận xét, đánh giá, giao bài tập về nhà

-Biết lựa chọn từ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo các cụm từ rõ y (BT 3)ù

II Đồ dùng dạy học:

-Phiếu kẻ sẵn bảng để HS làm BT1,2 – viết rõ nội dung cac ù ý để hs dễ dàng điền nộidung

-Bảng lớp ghi sẵn nội dung BT3a,b,c theo hàng ngang

III

Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 14

1 Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài

Tiết ôn tập hôm nay giúp các em hệ thống

hóa các từ ngữ đã học, luyện tập sử dụng

các từ ngữ đó

2 Bài tập 1-2 : ghi lại các từ ngữ, thành

ngữ tục ngữ đã học trong tiết MRVT thuộc

3 chủ điểm : Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp

muôn màu, Những người quả cảm

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS lập bảng tổng kết vốn từ, vốn

thành ngữ, vốn tục ngữ thuộc 1 chủ điểm,

phát phiếu và kẻ bảng cho các nhóm làm

bài

Lời giải :

Người ta là hoa đấtTừ ngữ : tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài đức,

tài năng, tài ba

- Những đặc điểm của một cơ thể khỏe

mạnh

Vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, rắn rỏi, rắn

chắc, cường tráng, dẻo dai ,…

- Những hoạt động có lợi cho sức khỏe :

Tập luyện, tập thể dục, đi bộ, chơi thể thao,

ăn uống điều đọ, nghỉ ngơi, nghỉ mát, du

lịch, giả trí ,…

Vẻ đẹp muôn màu

-đẹp, đẹp đẽ, đậm đà, xinh, xinh đẹp, rực

rỡ, lộng lẫy,…

- thùy mị, dịu dàng, nết na, đằm thắm, đôn

hậu, chân thực, chân tình, lịch sự, tế nhị,

khảng khái, khí khái ,…

-Tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm

lệ, mĩ lệ, kì vĩ hùng vĩ, hoành tráng.

-1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc thành tiếng – lớp đọc thầm

- HS mỗi nhóm mở SGK, tìm lời giải các

BT trong 2 tiết MRVT ở mỗi chủ điểm,ghi từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ vào các cộttương ứng

Đại diện nhóm dán kết quả làm lên bảng– trình bày kết quả – lớp nhận xét chấmđiểm

Thành ngữ – tục ngữ

* Người ta là hoa đất

* Nước lã mà vã nên hồ Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

* Chuông có đánh mới kêu Đèn có khèu mới tỏ

* Khỏe như voi ( như voi, như trâu,như hùm, như beo)

* Nhanh như cắt ( như gió, chớp,điện, sóc )

* Aên được ngủ được là tiên , Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo

* Mặt tươi như hoa

* Đẹp người đẹp nết

* Chữ như gà bới *Tốt gỗ hơn tốt nước sơn *Người thanh tiếng nói cũng thanh Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũngkêu

* Cái nết đánh chết cái đẹp

* Trông mặt mà bắt bình dong Con lợn có béo cỗ lòng mới ngon

Trang 15

-Xinh xắn, xinh đẹp xinh tươi, đẹp đẽ, lộng

lẫy, rực rỡ, duyên dáng, thướt tha ,…

Tuyệt vòi, tuyệt diệu , tuyệt trần, mê hồn,

mê li, không tả xiết, không tưởng tượng

đựơc, như tiên,…

Những người quả cảm-Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can

trường, gan góc, táo bạo, quả cảm ; nhát,

nhút nhát, nhát gan, hèn nhát, hèn mạt, hèn

hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược ,

-Tinh thần dũng cảm, hành động dũng cảm,

dũng cảm xông lên, dũng cảm nhận khuyết

điểm, dũng cảm cứu bạn, dũng cảm trước

kẻ thù, dũng cảm nói lên sự thật,…

Bài tập 3 : ( chọn từ thích hợp điền vào chỗ

trống )

-Gọi HS tiếp nối đọc yêu cầu BT3

-HD HS thử lần lượt điền vào chỗ trống các

từ cho sẵn sao cho phù hợp HS làm vào vở

-GV treo bảng phụ viết sẵn ND BT – mời

HS lên làm, mỗi em làm 1 ý

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

3 Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-HS về nhà làm BT3 chuẩn bị bài sau

* Vào sinh ra tử

* Gan vàng dạ sắt

-1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc thành tiếng – lớp đọc thầm

- HS làm vào vở – Báo cáo kết quả Lời giải :

a/ Một người tài đức vẹn toàn nét chạm trổ tài hoa

phát hiện và bồi dưỡng tài năng trẻ b/ Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt Những kỉ niệm đẹp đẽ

c/ Một dũng sĩ diệt xe tăng Có dũng khí đấu tranh Dũng cảm nhận khuyết điểm

********************************************

Tiết 2 Tốn

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I/ Mục tiêu : - Giúp HS :

Biết cách giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó “

Trang 16

II/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ vẽ sẵn ví dụ SGK

- HS : SGK ,PHT , …

III/ Hoạt động dạy và học :

Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Kiểm tra bài cũ :

-Yêu cầu HS làm lại bài tiết toán trước

-Kiểm tra BT của HS - nêu một số cách viết

tỉ số

-Nhận xét ghi điểm -Nhận xét chung

2 Bài mới :

2.Bài mới : a/ Giới thiệu bài : - Ghi tựa bài - BÀI 1 : Tìm hiểu yêu cầu đề bài - GV cho HS đọc VD - Bài toán cho biết gì ? +Bài tóan yêu cầu tìm gì ? Để tìm được hai số đó ta có sơ đồ sau : Số bé:

Sốlớn:

96

?

Theo sơ đồ đoạn thẳng ta có : Số bé được biểu thị 3 phần bằng nhau Số lớn được biểu thị 5 phần bằng nhau Để giải được bài tóan ta làm theo các bước như sau: Tìm tổng số phần bằng nhau : 3 +5 = 8(phần ) Tìm giá trị của 1 phần : 96 : 8 = 12 Tìm số bé : 12 x 3 = 36 Tìm số lớn : 12 x 5 = 60 -2 HS làm bài HS nhận xét -Học sinh nhắc lại tựa - HS đọc VD SGK : Tổng của hai số là 96 Tỉ số của hai số đó là 53 Tìm hai số đó - HS : Tổng của hai số là 96 và tỉ số của hai số là 53 - Tìm hai số đó ? HS quan sát sơ đồ – Lắng nghe theo dõi

Trang 17

(Hoặc : 96 -36 = 60 )

Đáp số : Số bé : 36

Số lớn : 60

*Bài toán 2 :

Gọi HS đọc bài toán, Phân tích đề tóan

- GV vẽ sơ đồ đoạn thẳng như SGK

Ta có sơ đồ :

+ Minh : ? Quyển:

+ Khôi : ? Quyển

+Tổng làù 25q ; Minh bằng 32số vở khôi

*Bài giải :

HS nêu cách giải theo các bướcsau :

+Tìm tổng số phần bằng nhau : 2+3=5(phần

)

+Tìm giá trị 1 phần : 25 : 5= 5 (quyển )

+ Tìm số vở của MInh : 5 x2= 10 ( quyển )

Tìm số vở của Khôi : 25-10 = 15 ( quyển )

Đáp số : Minh : 10 (quyển )

Khôi 15 ( quyển

*Vậy muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số

của hai số đó ta thực hiện như thế nào ?

- Gọi HS nêu nhận xét

*Ta thực hiện theo các bước sau :

- GV chốt ý – rút ra kết luận

+Vẽ sơ đồ

+ Tìm tổng số phần bằng nhau

+ Tìm giá trị một phần

+ Lần lượt tìm hai số dựa vào số phần đã

cho

b/ Thực hành:

* Bài 1

-Yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu

- GV hướng dẫn theo bài toán mẫu

- Yêu cầu HS làm bài

- GV chữa bài, nhận xét

-HS đọc đề toán

-HS đọc đề toán

- 1 HS lên bảng giải-Trả lời câu hỏi tìm hiểu ND đề toán.-HS làm vào vở , nêu kết quả -HS khác nhận xét

Bài giải Tổng số phần bằng nhau là : 2 + 7 = 9 ( phần )

Số bé là :

Trang 18

* Bài 2:

-Gọi HS đọc đề toán.giúp HS nhận biết

thêm một số đặc điểm của hình thoi

- Bài toán cho biết gì? và hỏi gì?

-Y/C HS giải bài toán

-GV nhận xét, sửa chữa

* Bài 3: -Yêu cầu đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ? - Bài toán hỏi gì ?

-GV hướng dẫn mẫu, giúp HS viết câu trả

lời

Hỏi : Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

- Tỉ số của hai số là bao nhiêu ?

- YC HS vẽ sơ đồ

-Yêu cầu HS làm bài

-GV chữa bài, nhận xét

- GV thu bài chấm

3.Củng cố – Dặn dò :

-Yêu cầu HS nêu nội dung bài

-Về nhà xem lại bài

-Chuẩn bị bài : Luyện tập -NX tiết học

333 : 9 x 2 = 74 Số lớn là :

333 : 9 x 7 = 259( hoặc 333 - 74 = 259) Đáp số : Số bé : 74 Số lớn : 259-HS đọc bài tập

- HS-Lớp làm vào vở

-Sau đó HS khác nhận xét

Bài giải

Tổng số phần bằng nhau là : 3+2 =5 (phần ) Kho thứ nhất chứa số thóc là:

125 :5 x3 = 75 (tấn ) Số thóc của kho thứ hai là :

125 -75 = 50( tấn) Đáp số : Kho1 : 75(tấn ) Kho 2 : 50(tấn )

- HS

- HS

- HS

- HS + HS vẽ sơ đồ

- HS làm vào vở, 1 HS làm bảng phụ

Ngày đăng: 02/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng so sánh . - tuần 28 (8buổi)
Bảng so sánh (Trang 20)
w