1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA CHƯƠNG III-có ma trận

2 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương III
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIấU: - Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS trong chương III và kĩ năng giải toỏn, vẽ hỡnh của cỏc em để cú sự đỏnh giỏ chớnh xỏc và cú sự điều chỉnh phự hợp trong dạy học tiếp

Trang 1

Tiết 54: KIỂM TRA CHƯƠNG III (Hỡnh học 8)

I MỤC TIấU:

- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS trong chương III và kĩ năng giải toỏn, vẽ

hỡnh của cỏc em để cú sự đỏnh giỏ chớnh xỏc và cú sự điều chỉnh phự hợp trong dạy học tiếp theo

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng

Định lý ta lét, tính

chất phân giác của

tam giác

1

1

1

2

2

3

Tam giác đồng dạng 2 2 1 1 1 4 5 7

Tổng 3 3 2 3 1 4 7 10

III Đề bài: A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng: Câu 1 Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB = 4 cm ; AC = 5 cm; BC = 2cm Độ dài DC là: A 1,6 cm B 2,5 cm C 3 cm D cả 3 câu đều sai Câu 2 Tam giác ABC đồng dạng DEF có AB DE=3 1 và diện tích tam giác DEF bằng 90 cm2 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng: A 10 cm2 B 30 cm2 C 270 cm2 D 810cm2 Câu 3 Cho tam giác ABC vuông đỉnh A Đờng cao AH Ta có số cặp tam giác đồng dạng là: A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 4 Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống: a, Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

b, Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

c, Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau

d, Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

B Phần tự luận: (6 điểm):

Câu 5 Cho tam giác ABC có AD là phân giác Đờng thẳng a song song với BC cắt

AB AD và AC lần lợt tại M, I, N Chứng minh: MI

NI =

BD CD

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông đỉnh A Có AB = 9 cm AC = 12 cm Tia phân giác

của góc A cắt cạnh BC tại D Từ D kẻ DE vuông góc với AC (E thuộc AC)

a, Tính độ dài các đoạn thẳng BD, CD, DE

b, Tính diện tích của tam giác ABD và ACD

IV H ớng dẫn chấm:

A Phần trắc nghiệm (4 điểm):

Câu 1 B 1 điểm

Câu 2 A 1 điểm

Câu 3 A 1 điểm

Câu 4 a Đ b Đ c S d S 1 điểm

B Phần tự luận (6 điểm):

Câu 5 Vẽ hình đúng 0,25 điểm

A

Trang 2

+ Chứng minh đợc MI

BD = AIAD và

NI

CD = AIAD 1 điểm

Từ đó suy ra: MI

NI =

BD

CD 0,5 điểm

Câu 6 Vẽ hình đúng đợc 0,25 điểm.

a Chứng minh đợc BD = 6

7

3cm 1,5 điểm Chứng minh đợc CD = 8

7

4 cm 0,5 điểm Chứng minh đợc DE = 5

7

1cm 0.5 điểm

b Tính đợc diện tích tam giác ABD bằng 23

7

1 cm2 1 điểm Tính đợc diện tích tam giác ADC bằng 30

7

6 cm2 0,5 điểm

B

D

C E

A

Ngày đăng: 02/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w