1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

­­ung dung cua hai hang dang thuc dep

4 320 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy phân tích đa thức sau thành nhân tử a... nh bài toán sau chẳng hạn Bài 7.

Trang 1

Từ một hẳng đẳng thức.

Bài toán:

Chứng minh : a3 +b3 +c3 − 3abc= (a+b+c)(a2 +b2 +c2 −abbcca) (*)

Nhận xét.

Việc chứng minh hằng đẳng thức trên không khó khăn lắm ta có thể tiến hành theo hai hơng sau:

- Biến đổi VF = VT

- Biến đổi VT = VF

Tiến hành theo hai hơng khác nhau thị mức độ thuận lợi cũng khác nhau

Từ hằng đẳng thức trên ta có hệ qủa sau:

Nếu a+b+c= 0 thì a3 +b3 +c3 =3abc (**)

Vận dụng hệ quả này ta có các bài tập sau:

Bài1 Hãy phân tích đa thức sau thành nhân tử

a (ab) 3 + (bc)3 + (ca) 3

b (x+ 2 ) 3 + ( 2x+ 1 ) 3 − ( 3x+ 3 ) 3

giải

a Nhận thấy: (a - b) + (b – c) + (c – a) = 0

áp dụng (**) có: ( )3 ( )3 ( )3 3( )( )( )

a c c b b a a

c c b b

b nhận thấy: (x + 2) + (2x + 1) + (-3x – 3) = 0

Từ: (x+ 2 ) 3 + ( 2x+ 1 ) 3 − ( 3x+ 3 ) 3 = (x+ 2 ) 3 + ( 2x+ 1 ) 3 + ( − 3x− 3 ) 3

) 1 )(

1 2 )(

2 ( 9

) 3 3 )(

1 2 )(

2 (

3

+ + +

=

− + +

=

x x x

x x

x

Bài2 Cho xy + yz + zx = 0 và xyz≠ 0

Hãy tính giá trị của biểu thức sau: 2 2 2

y

zx x

yz z

xy

Giải

Từ : xy + yz + zx = 0 ⇒ + + = 0

xyz

zx yz xy

0 1 1

z y

Biến đổi biểu thức A nh sau:

2 2 2 ( 13 13 13)

z y x

xyz y

zx x

yz z

xy

Vận dụng (**) cho trờng hợp ba số

z y x

1

;

1

;

1 thoả mãn điều kiện (2.1) Khi đó = ( 13 + 13 + 13) = 3 = 3

xyz

xyz z

y x xyz A

Bài3 các số a, b, c thoả mãn điều kiện gì khi a3 +b3 +c3 =3abc

Giải Từ: a3 +b3 +c3 =3abca3 +b3 +c3 −3abc=0 (3.1)

Trang 2

Theo (*) thì 3 3 3 3 ( )( 2 2 2 )

ca bc ab c b a c b a abc c

b

=

− + + +

+b c a b c ab bc ca

a+b+c= 0 hoặc a2 +b2 +c2 −abbcca=0

Nếu a2 +b2 +c2 −abbcca=0

c b a

a c c b b a

=

=

=

− +

− +

⇔ ( ) 2 ( ) 2 ( ) 2 0

Bài4 Cho x,y,z thoả mãn: x3 +y3 +z3 = 3xyz Hãy tính giá trị của biểu thức sau: ( 1 )( 1 )( 1 )

y

z z

x x

y

Giải Biến đổi tơng biểu thức ( 1 )( 1 )( 1 )

y

z z

x x

y

( )( )( )

y

z y z

x z x

y x

Theo bài 3 Nếu x3 +y3 +z3 = 3xyz

x+ y+z = 0 hoặc x= y= z

* Nếu x+y+z= 0 khi đó = (− )(− )(− ) = − 1

xyz

z y x M

* Nếu x = y = z khi đó M = 8

Bài4 trong mặt phẳng toạ độ oxy tìm các điểm M(x;y) thoả mãn:

x3 − y3 − 1 = 3xy

Giải

Từ x3 −y3 − 1 = 3xy chúng ta đa về dạng hằng đẳng thức (*)

x3 −y3 − 1 = 3xy

x3 + ( −y) 3 + ( − 1 ) 3 − 3x( −y)( − 1 ) = 0

x+ ( −y) + ( − 1 ) = 0 hoặc x2 +y2 + 1 +xyy+x= 0

* Nếu x + (-y) +(-1) = 0  x – y – 1 = 0  y = x - 1

Vậy tập hợp các điểm đó năm trên đờng thẳng y = x – 1

* Nếu x2 + y2 + 1 +xyy+x= 0

⇔ (x+y) 2 + (y− 1 ) 2 + (x+ 1 ) 2 = 0

⇔ x = -1

y = 1

Điểm M(-1;1)

Bài6 trục căn thức của biểu thức 3 31 3

c b a

A

+ +

=

Giải Đối với mẫu thức chúng ta xem nh x + y + z, để xuất hiện hằng đẳng thức (*) Ta phải nhân với đa thức x2 +y2 +z2 −xyyzzx Khi đó mẫu thức có dạng x3 +y3 +z3 − 3xyz

Trang 3

Vậy phải nhân 3 a+ 3 b+ 3 c với 3 a2 + 3 b2 + 3 c2 − 3 a 3 b− 3 b 3 c− 3 c 3 a

3 3 3

3 3 3 3 3 3 3 3 3

3

.

c b a c b a

a c c b b a c b a

A

− + +

− + +

=

Nh vậy ta đã đa biểu thức về dạng: 3

k n

m A

+

=

Khi ở dạng trên thì chỉ cần nhân với biểu thức liên hợp quen thuộc là:

n2 + 3 k2 −n3 k thì ta đã khủ mẫu hoàn chỉnh

Nhận xét: tuy nhiên không phải bài toán nào cũng phải nhân hai lần liên hợp nh bài toán sau chẳng hạn

Bài 7 Trục căn thức sau:

16 2 2 4 4

1 3

=

A

Giải Biểu thức liên hợp: 16 3 16 + 4 3 4 + 256 − 8 3 8 + 64 3 4 + 32 3 2 thì biểu thức có

dạng

240

240 4 70 2 64 8

8 16 3 256 16 256

2 32 4 64 8 8 256 4 4 16

3

3 3

3 3

3

+ +

=

− + +

+ +

− + +

=

A

Bài 8 Giải và biện luận phơng trình ax3 +bx+c=0

27

4 3

3 2

2

≥ +

a

b a

c

Giải

Từ phơng trình ax3 +bx+c=0

⇔ 3 + + = 0

a

c a

bx x

Ta biến đổi phơng trinh về dạng

0

3 3

3 + − − =

a

bx a

c x

x3 +d3 +e3 −3dex=0

áp dụng hẳng đẳng thức (*) thì phơng trình trên thành

(x+d+e)(x2 +d2 +e2 −dxexde) = 0

x= −de (8.1)

Với d3,e3 là nghiệm của phơng trình sau:

27 3

3

a

b X a

c X

22 33

27 4

a

b a

=

Bài 9 Giải phơng trrình:

a 54x3 −9x+ 2 =0

b 6x3 +3x−5=0

Ngày đăng: 02/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w