Tính a a2 + b2 b a3 + b3 c a4 + b4 Bài 9: Chứng minh rằng tổng các lập phương của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 9 Tiết 7+8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT N
Trang 1Chủ đề
MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HẰNG ĐẲNG THỨC
I Đại cương
Tiết 1+2 ÔN TẬP ĐƠN THỨC – ĐA THỨC
PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC – ĐA THỨC
A LÝ THUYẾT :
1 Đơn thức
2 Bậc của đơn thức
3 Nhân hai đơn thức
4 Đơn thức đồng dạng
5 Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng
6 Đa thức
7 Bậc của đa thức
8.Nhân đơn thức với đa thức :
9.Nhân đa thức với đa thức:
B BÀI TẬP:
Bài 1: Tính và xác định bậc của tích:
a) (-2xy2z).(3
4x2yz3) b) (-35u3v4)3
c) (1
4xy2).( 1
2x2y)2.( 4
5
yx2)
Bài 2: Tính :
a) -3x4yz2 + x4yz2
b) ax2y3 - 2 x2y3 + b2 x2y3 (a,b:hằng số)
c) 3uv2 – (15 uv2 +367 14uv2 - uv2 ) +(195 uv2) + 36714uv2
Bài 3: Tìm đa thức A biết:
a) A + (x2 + y2) = 5x2 + 3y2 - xy
b) A – (xy + x2 – y2) = x2 + y2
Bài 4: Cho hai đa thức:
f(x) = x 5 - 3x 2 + x 3 - 2x + 5
g(x) = x 2 - 3x + 1 + x 2 – x 4 +x 5
Sắp xếp và tính theo hàng dọc:
A(B+C) = AB +AC (A+B)(C+D)= AC +AD +BC +BD
Trang 2a) f(x) + g(x)
b) f(x) – g(x).
Bài 5:Làm tính nhân:
2
a) 3x 2x -x + 5
4 b) 3x y 6xy + 9x
-3xy c) x -2 x -5x +1 -x x +11
Bài 6: Sắp xếp và thực hiện phép nhân dọc:
a) (x +3)(3x – 5 + x2)
b) x – 2x2 + x3 - 1)(5 – x)
Bài 7: Tìm x biết:
a) (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-6x)=81
b) 5(2x-1)+(4(8-3x)= -5
c) 4x(x-1) -3(x2-5)-x2= x-3-(x+4)
d) 3(2x-1)(3x-2)-(2x-3)(6x-5) = x+2-(x-5)
Bài 8: Chứng minh:
a) (x 1)(x2 x 1) ( x31)
b) ( x3 x y xy2 2 y3)( x y ) x4 y4
Tiết 3+4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A.LÝ THUYẾT :
Các hằng đẳng thức đáng nhớ
1 (A+B) 2 = A 2 +2AB +B 2
2 (A – B) 2 = A 2 –2AB +B 2
3 A 2 –B 2 = (A-B )(A+B)
B BÀI TẬP
Bài 1 : Tính :
2
2
)
3
)
4
a x y
2
1 )
3
c x y x y
d x
Bài 2 Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương một tổng, hoặc một hiệu
a) x2 + 6x + 9
b) x2 - x + 14
c) 2xy2 + x2y4 + 1
Bài 3: Tính nhanh
a) 42 58
Trang 3b) 2022
c) 992
Bài 4 Tính giá trị biểu thức
a) 9x2 - 6xy + y2 tại x = 400, y = 200
b) (x3-y)(x3 +y) – x6 tại x = 2008 và y = 1
Bài 5 Rút gọn biểu thức
a) (x + y)2 + (x – y)2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2
c) (x - y + z)2 +(z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)
Bài 6 Tìm x biết:
a) 25x2 – 9 = 0
b) (2x -1)2 + (x+3)2 – 5(x+7)(x-7) = 16
Bài 7 So sánh các số sau:
a) A=1999.2001 và B= 20002 b) C= (2+1)(22+1)(24+1)(28+1) và D=216
c) E= 1632 +74.163+372 và F = 1472 –94.147+472
Bài 8 Chứng tỏ rằng
a) x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x
b) 4x – x2 – 5 < 0 với mọi x
Tiết 5+6 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
A.LÝ THUYẾT
Các hằng đẳng thức đáng nhớ
4 (A+B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3
5 (A-B) 3 = A 3 –3A 2 B +3AB 2 –B 3
6 A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 –AB+B 2 )
7 A 3 –B 3 = (A–B)(A 2 +AB+B 2 )
B BÀI TẬP
Bài 1 : Tính :
a) (x2 – 3y)3
b)
3 2
2
3 x y
c)(x+4)(x2- 4x + 16)
d) (x-3y)(x2+3xy+9y2)
e)
1x + 2y 1x - xy + 4y2
f)
Bài 2 Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương một tổng hoặc một hiệu
Trang 4a) 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
b) x3 - 32x2y + 34xy2 - 18y3
Bài 3 Rút gọn biểu thức
a) (x + 2)(x2 – 2x + 4) – (15 + 2x3)
b) (3x – 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) - (5x3- 10y3)
Bài 4 Tính giá trị biểu thức
a) x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3 tại x =1; y = 3
b) 1
8x3 - 3
2x2y + 6xy2 – 8y3 tại x = y = 2
Bài 5 Tìm x biết:
a) (x+2)(x2-2x+4) – x(x2+2) = 15
b) (x2 – 1)3-(x4 + x2+1)(x2- 1) = 0
Bài 6: Tính nhanh:
35 13
48
68 52
16
Bài 7: Chứng minh
a) a3+ b3 = (a + b).[(a - b)2 + ab]
b) a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)
c) a3– b3 = (a – b)3 + 3ab(a - b)
d) a - b)3 = -(b - a)3
Bài 8: Cho a +b = 5 và a.b = 6 Tính
a) a2 + b2 b) a3 + b3 c) a4 + b4
Bài 9: Chứng minh rằng tổng các lập phương của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 9
Tiết 7+8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG, DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC, NHÓM HẠNG TỬ
A.LÝ THUYẾT
-Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi biểu thức đó tích của những đơn thức và đa thức.
-Các cách phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng:
1.Đặt nhân tử chung.
2.Dùng HĐT.
3 Nhóm hạng tử.
4 Phối hợp các phương pháp trên
B BÀI TẬP
Trang 5Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử phương pháp đặt nhân tử chung
a) 3x2+12xy ;
b) 5x(y+1)2(y+1)
c)x(3y2)+y(23y)
Bài 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử phương pháp dùng hằng đẳng thức
a) 2xy2 + 2x3 + 4x2y
c) (a+b )3 –(a –b )3
d) x2 - 3
e) x2 4x + 4
f) 8x3 + 27y3
g) 9x2 (x y)2
Bài 3 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử phương pháp nhóm hạng tử
a) x2 – 2xy – 4 + y2
b) x2 2xy + 5x 10y
c) x (2x 3y) 6y2 + 4xy
d)8x3 + 4x2 y3 y2
e) 9 – x2 + 2xy + y2
f) x2 - x - y2 - y
g) x2 -3x + xy - 3y
Bài 4 Tính giá trị biểu thức
a) x3 – 2x2 + x – xy2 tại x = 100; y = 1
b) 4x2 – 9 – 4xy + y2 tại x = 13; y = 3
Bµi 5: Tìm x
a) x(x – 1) – x + 1 = 0
b) 2(x + 5) – x2 – 5x = 0
c) 5x (2x – 3) = 2x – 3
Bài 6: CMR với mọi số nguyên n thì:
a) n2(n+1)+2n(n+1) chia hết cho 6
b) (n+2)2 – (n-2)2 chia hết cho 8
c) (n+7)2 – (n-5)2 chia hết cho 24
Tiết 9+10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHÁC
A.LÝ THUYẾT
Trang 6-Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi biểu thức đó tích của những đơn thức và đa thức.
-Các phương pháp khác
+ Tách hạng tử
+Thêm bớt hạng tử
+ Đặt ẩn phụ
B BÀI TẬP
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp tách hạng tử
a) x2 + 4x + 3
b) 4x2 + 4x – 3
c) x2 – x – 12
Bài 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp thêm bớt hạng tử
a)y4 + 64
b) x4 + 16
c) x5 + x4 + 1
d) x5 + x + 1
Bài 3 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tư ûbằng phương pháp đặt ẩn phụ
a) (x2 + x + 1)(x2 + x + 2) - 12
b) (x2 + x)2 - 2(x2+ x) - 15
c) (x + 2)(x+3)(x+4)(x + 5) - 24
d) 4x(x+y)(x+y+z)(x+z)+y2z2
Bài 2: Cho x>0; y >0 và x-y =7 ; xy =60 Không tính x,y hãy tính:
a) x2 – y2
b) x4 + y4
Bài 3:Tìm x biết:
a) (x+8)2=121
b) 4x2-12x = -9
c) x(x+6)-7x-42=0
d) x4-2x3+10x2-20x = 0
e) (x+1)2 = x+1
f) 2(x + 3) x(x + 3) = 0
g) x3 + 27 + (x + 3) (x 9) = 0
h) x2 + 5x = 6
Bài 4: Thực hiện phép chia đa thức sau đây bằng cách phân tích đa thức bị chia thành
nhân tử :
a) (x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1)
b) (x2 5x + 6) : (x 3)
Trang 7c) (x3 + x2 + 4):(x +2)
Bài 5: Rút gọn các phân thức
xy y
x y x
a
2
) 3 2 ( (
)
2 2
3 2
2
y xy x
y xy x
c)
2
1 3 2
2 2
x x
x x
Bài 1 : Tính
a) ( x 7)( x 5)
b) (2x +y)2
c) x2 – x + 41
d)
3
1
4
3
e) (x-3)(x2 + 3x + 9)
f) x3 – 27y3
g) x3 + 6x2 + 12x+ 8
Bài 2: Tính nhanh giá trị của mỗi đa thức:
a) x2-2xy-4z2+y2 tại x = 6, y = -4
z = 45
b) x2 +
2
1
x +
16
1
tại x = 49,75
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 - 3x2 - 4x + 12
b) x2 – y2 – 7x + 7y
c) x(x-1) – y(1-x)
d) –x3+9x2-27x+27
e) x2 – x – 6
f) x4 + 4
a) x2 + 4x – y2 + 4
Bài 4: Tìm x biết:
a) 2(x+3) – x(x+3) = 0
b) x3 – 0,25x = 0
c) x2 – 10x = -25
Bài 5 Thực hiện phép chia đa thức:
a) (x2 – 5x + 6) : (x – 3)
b) (x5+x3+x2+1) : (x3+1)
Trang 8Bài 6 Tìm GTNN hoặc GTNN của biểu thức
a) A = 5x - x2
b)B = (2x – 1) (2x + 3)
Bài 7 Rút gọn phân thức:
a) ( (y2)(2xy)3)
x y x
b) 2 2
) 2 )(
1 (
y xy
y x x
KIỂM TRA 15’
II Chi tiết
PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC – ĐA THỨC
I / Mục tiêu :
- Nắm lại các kiến thức và một số phép toán được thực hiện trên đơn thức, đa thức.
-Củng cố qui tắc nhân đơn thức với đa thức , đa thức với đa thức.
-Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trong tính toán
II/ Tiến trình tiết dạy
10’ Hoạt động 1: Lý thuyết
- GV cho HS ôn tập lý thuyết thông qua các
câu hỏi
1 Đơn thức là gì?
2 Bậc của đơn thức(hệ số khác 0) là ?
3 Khi nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
4 Hai đơn thức như thế nào là đồng dạng ?
5 Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng ta
làm như thế nào?
6 Đa thức là gì ?
7.Bậc của đa thức là?
8 Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức
9 Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức
- HS lần lượt trả lời
A LÝ THUYẾT :
1 Đơn thức
2 Bậc của đơn thức
3 Nhân hai đơn thức
4 Đơn thức đồng dạng
5 Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng
6 Đa thức
7 Bậc của đa thức 8.Nhân đơn thức với đa thức : 9.Nhân đa thức với đa thức:
35’ Hoạt động 2: Bài tập về cộng,trừ đơn
thức, đa thức
-GV: Nêu yêu cầu bài 1
-GV: gọi HS nêu cách tính
- HS : hệ số nhân với hệ số, các biến giống
nhau nhân với nhau
- GV gọi HS lên bảng làm câu a,b
Câu c yêu cầu HS về nhà làm
-HS làm bài tập
B BÀI TẬP:
Bài 1 : Tính và xác định bậc của tích:
a) (-2xy 2 z).(3
4x 2 yz 3 )= (-2) 3
4.xy 2 z.x 2 yx 3
= 3
2
x 3 y 3 z 4 (bậc 10)
A(B+C) = AB +AC (A+B)(C+D)= AC +AD +BC +BD
Trang 9-GV: Nêu yêu cầu bài 2
-GV: gọi HS nêu cách tính
-HS: Cộng các đơn thức đồng dạng
- GV gọi HS lên bảng làm câu a,b
Câu c yêu cầu HS về nhà làm
-HS làm bài tập
-GV: Nêu yêu cầu bài 3
-GV: gọi HS nêu cách làm câu a
-HS: A = (5x 2 + 3y 2 – xy) - (x 2 + y 2 )
- GV gọi HS lên bảng làm
-HS làm bài tập
Câu b yêu cầu HS về nhà làm
-GV: Nêu yêu cầu bài 4
-GV: gọi HS lên bảng sắp xếp và đặt phép
tính theo cột dọc
-GV lưu ý: Khi sắp xếp, ta nhớ để trống các
bậc bị khuyết.
-HS làm bài tập
b) (-3
5u 3 v 4 ) 3 = 27
125
u 9 v 12 (bậc 21)
Bài 2: Tính:
a) -3x 4 yz 2 + x 4 yz 2 = (-3 +1) x 4 yz 2
= -2x 4 yz 2
b) ax 2 y 3 - 2 x 2 y 3 + b 2 x 2 y 3 = (a – 2 + b) x 2 y 3
= (a+b-2) x 2 y 3
Bài 3: Tìm đa thức A biết:
a) A + (x 2 + y 2 ) = 5x 2 + 3y 2 - xy
A = (5x 2 + 3y 2 – xy) - (x 2 + y 2 ) = 5x 2 + 3y 2 – xy - x 2 - y 2
= 4x 2 + 2y 2 – xy
Bài 4: Sắp xếp và tính theo hàng dọc:
a) f(x) + g(x) f(x) = x 5 +x 3 -3x 2 - 2x+5 + g(x) = x 5 -x 4 + x 2 -3x+1
f(x)+g(x) = 2x 5-x 4 +x 3 -2x 2 -5x+6
42’ Hoạt động 3: Bài tập về nhân, chia đơn
thức, đa thức
-GV: Nêu yêu cầu bài 5
-GV: gọi HS nêu cách làm câu a
-HS : thực hiện nhân đơn thức với đa thức
-GV: gọi HS trình bày
-HS trình bày
-GV: gọi HS nêu cách làm câu c
-HS: nhân đa thức với đa thức, nhân đơn
thức với đa thức
-GV:gọi HS làm bài tập
-GV: Ngoài cách nhân đa thức như trên ta
còn có thể nhân theo hàng dọc
-GV: yêu cầu HS làm bài 6 câu a
-HS làm bài tập
-GV: Nêu yêu cầu bài 7
-Muốn tìm được x ta làm như thế nào?
-HS: biến đổi và thu gọn vế trái
Bài 5 : Làm tính nhân:
2 3
a) 3x 2x -x + 5 = 3x 2 2x 3 - 3x 2 x + 3x 2 5
= 6x 5 – 3x 3 + 15x 2
c) x -2 x -5x +1 -x x +11
= x.x 2 –x.5x + x.1– 2.x 2 +2.5x – 2.1–x.x 2 –x.11
= x 3 –5x 2 + x –2x 2 + 10x– 2 –x 3 -11x
= -7x 2 – 2
Bài 6: Sắp xếp và thực hiện phép nhân dọc:
a) (x +3)(3x – 5 + x 2 )
Bài 7: Tìm x biết:
b) 5(2x-1)+4(8-3x)= -5
x2+ 3x – 5
x x+ 3
x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x –15
x3 + 6x2+ 4x – 15
Trang 10-GV: gọi 2HS lên bảng làm câu b và c, câu
a,d yêu cầu HS về nhà làm
-HS làm bài tập
10x-5+32-12x = -5
-2x + 27 = -5
-2x = -5 -27
-2x = -32
x = 16 c) 4x(x-1) -3(x 2 -5)-x 2 = x-3-(x+4)
4x 2 -4x-3x 2 +15-x 2 = x-3 –x- 4
-4x + 15 = -7
-4x = -7 – 15
-4x = -22
x = 11
5
3’ Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
+Xem lại lý thuyết,học thuộc các quy tắc nhân đa thức
+Xem lại các bài tập đã làm, làm các bài tập còn lại.
+ Chuẩn bị bài sau: Ôn tập những hằng đẳng thức đáng nhớ (Bình phương một tổng, bình phương
một hiệu, Hiệu hai bình phương) và các bài tập liên quan
Tiết 3+4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I / Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ (Bình phương một tổng; Bình phương một hiệu;Hiệu hai bình phương)
- HS vận dụng thành thạo 3 hằng đẳng thức trên vào giải toán.
- Hướng dẫn HS dùng hằng đẳng thức (A B) 2 để xét giá trị của một số tam thức bậc
II/ Tiến trình tiết dạy
5’ Hoạt động 1: Lý thuyết
- GV cho HS ôn tập các hằng đẳng thức đã
học
-HS lên bảng viết 3 hằng đẳng thức đã học
-GV: yêu cầu HS phát biểu thành lời các
hằng đẳng thức trên
-HS: phát biểu
A.LÝ THUYẾT :
Các hằng đẳng thức đáng nhớ
1 (A+B)2 = A2 +2AB +B2
2 (A – B)2 = A2 –2AB +B2
3 A2 –B2 = (A-B )(A+B)
40’ Hoạt động 2: Bài tập
-GV: Nêu yêu cầu bài 1
-GV: yêu cầu HS xác định dạng của hằng
đẳng thức
-HS: a) Bình phương một tổng
b,d) Bình phương một hiệu
c) Hiệu hai bình phương
B BÀI TẬP:
Bài 1: Tính:
a x y x xy y
2
2
)
b y y y
Trang 11- GV goùi 4 HS leõn baỷng laứm baứi taọp
-HS laứm baứi taọp
-GV cuứng HS nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi
-GV: Neõu yeõu caàu baứi 2
? Xác định biểu thức A, biểu thức B (lu ý
đôi khi phải đổi vị trí của các hạng tử để
nhận ra biểu thức A, B)
-HS: a) biểu thức A là x, biểu thức B là 3
b) biểu thức A là x, biểu thức B là 1
2 c) biểu thức A là xy2, biểu thức B là 1
-GV: goi 3 HS lên bảng làm bài
-HS laứm baứi taọp
-GV cuứng HS nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi
-GV: Neõu yeõu caàu baứi 3
-GV: gọi HS nêu cách làm
-HS: a) Đa về HĐT hiệu hai bình phơng
b) đa về HĐT bình phơng của một tổng
c) đa về HĐT bình phơng của một hiệu
-GV: gọi 3 HS lên bảng làm bài
-HS làm bài tập
-GV: cùng HS nhận xét và sửa bài
-GV: Neõu yeõu caàu baứi 4
-GV: Muoỏn tớnh giaự trũ bieồu thửực thoõng
thửụứng ta laứm nhử theỏ naứo?
-HS: Thu goùn bieồu thửực roài thay giaự trũ x, y
vaứo tớnh
-GV goùi 2HS leõn bangr laứm baứi taọp
-HS laứm baứi taọp
-GV: Neõu yeõu caàu baứi 5
-GV: nêu cách làm
-HS: khai triển các biểu thức
-GV: Với b) c) có cách làm nào khác
- GV gợi ý: xác định dạng hằng đẳng thức
biểu thức A, biểu thức B
-HS: b) HĐT bình phơng của một tổng,
biểu thức A là (x+y), biểu thức B là (x-y)
c) HĐT bình phơng của một tổng, biểu
thức A là (x-y+z), biểu thức B là (y-z)
GV: gọi 2HS lên bảng làm câu a,b
-HS làm bài tập
-GV: tơng tự yêu cầu HS về nhà làm câu c
Bài 2: Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng
của một tổng
a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2 b) x2 + x + 1
4 = x2 + 2.x 1
2 +
2 1 2
=
2 1 2
x
Bài 3: Tính nhanh:
a) 42 58 = (50 – 8).(50 + 8) = 502 – 82 = 2500 – 64 = 2436
c) 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1 + 12 = 10000 – 200 + 1 = 9801
Baứi 4 Tớnh giaự trũ bieồu thửực
a)Ta coự 9x2 - 6xy + y2 = (3x – y)2 Thay x = 400, y = 200 vaứo bieồu thửực ta ủửụùc (3.400 – 200)2 = (1200 – 200)2 = 10002 = 100000
Bài 5: Rút gọn biểu thức:
a) (x + y)2 + (x – y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 – 2xy +y2
= 2x2 + 2y2 b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2
= [(x + y) + (x – y)] 2
= (x + y + x – y)2
= (2x)2 = 4x2
42’ Hoaùt ủoọng 3: Baứi taọp veà nhaõn, chia ủụn
thửực, ủa thửực
-GV: Neõu yeõu caàu baứi 6
-GV: Muoỏn tỡm x ta laứm nhử theỏ naứo?
-HS :suy nghú traỷ lụứi
-GV: Hai veỏ bieồu thửực treõn coự gỡ ủaởc bieọt
-HS: Veỏ traựi laứ haống ủaỳng thửực hieọu hai
Baứi 6: Tỡm x bieỏt:
a) 25x2 – 9 = 0
(5x -3)(5x+3) = 0
Trang 12bình phương, vế phải bằng 0
-GV: yêu cầu HS biến đổi rồi tìm x
-GV: A.B = 0 khi nào?
-HS:Khi A = 0 hoặc B = 0
Câu b tương tự yêu cầu HS về nhà làm
-GV: Nêu yêu cầu bài 7
Gợi ý:
a) A=1999.2001 có thể viết được dưới
dạng của HĐT nào?
-HS:A=1999.2001 = (2000-1)(2000+1)
b) Tính rõ từng thừa số và tính tích của 3
số đầu trong C tương tự câu A
-HS: C= (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)
= 3.5.17.257 = 255.257
c) Tương tự về nhà làm
3 x
5 Vậy x=3/5 hoặc x=-3/5
Bài 7: So sánh các số sau:
a) Ta có: A=1999.2001 = (2000-1)(2000+1) = 20002 – 12 < 20002 Vậy A < B
b) Ta có: C = (2+1)(22+1)(24+1)(28+1) = 3.5.17.257 = 255.257 = (256-1)(256+1) = 2562 - 12
D =216 = (28)2 = 2562 Hiển nhiên: 2562 - 12 < 2562 Vậy C < D
3’ Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
+Học thuộc các hằng đẳng thức và xem lại các bài tập đã làm.
+ Làm các bài tập còn lại.
Hướng dẫn: Bài 9: Biến đổi về dạng [A(x)] 2 + m m với mọi x m là GTNN
Hoặc -[A(x)]2 + m m với mọi x m là GTLN
+ Chuẩn bị bài sau: Ôn tập những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt).(Lập phương một tổng, một hiệu; Tổng (Hiệu) hai lập phương và các bài tập liên quan
Tiết 5+6 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
I / Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức về 4 hằng đẳng thức đáng nhớ (Lập phương một tổng; Lập phương một hiệu;Tổng(Hiệu) hai lập phương)
- HS vận dụng thành thạo 4 hằng đẳng thức trên vào giải toán.
II/ Tiến trình tiết dạy
5’ Hoạt động 1: Lý thuyết
- GV cho HS ôn tập các hằng đẳng thức đã
Các hằng đẳng thức đáng nhớ