1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn8_chủ đề Hằng đẳng thức(2009-2010)

20 311 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hằng Đẳng Thức (2009-2010)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tự chọn
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Gia Lai
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 335 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính a a2 + b2 b a3 + b3 c a4 + b4 Bài 9: Chứng minh rằng tổng các lập phương của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 9 Tiết 7+8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT N

Trang 1

Chủ đề

MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HẰNG ĐẲNG THỨC

I Đại cương

Tiết 1+2 ÔN TẬP ĐƠN THỨC – ĐA THỨC

PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC – ĐA THỨC

A LÝ THUYẾT :

1 Đơn thức

2 Bậc của đơn thức

3 Nhân hai đơn thức

4 Đơn thức đồng dạng

5 Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng

6 Đa thức

7 Bậc của đa thức

8.Nhân đơn thức với đa thức :

9.Nhân đa thức với đa thức:

B BÀI TẬP:

Bài 1: Tính và xác định bậc của tích:

a) (-2xy2z).(3

4x2yz3) b) (-35u3v4)3

c) (1

4xy2).( 1

2x2y)2.( 4

5

 yx2)

Bài 2: Tính :

a) -3x4yz2 + x4yz2

b) ax2y3 - 2 x2y3 + b2 x2y3 (a,b:hằng số)

c) 3uv2 – (15 uv2 +367 14uv2 - uv2 ) +(195 uv2) + 36714uv2

Bài 3: Tìm đa thức A biết:

a) A + (x2 + y2) = 5x2 + 3y2 - xy

b) A – (xy + x2 – y2) = x2 + y2

Bài 4: Cho hai đa thức:

f(x) = x 5 - 3x 2 + x 3 - 2x + 5

g(x) = x 2 - 3x + 1 + x 2 – x 4 +x 5

Sắp xếp và tính theo hàng dọc:

A(B+C) = AB +AC (A+B)(C+D)= AC +AD +BC +BD

Trang 2

a) f(x) + g(x)

b) f(x) – g(x).

Bài 5:Làm tính nhân:

2

a) 3x 2x -x + 5

4 b) 3x y 6xy + 9x

-3xy c) x -2 x -5x +1 -x x +11

Bài 6: Sắp xếp và thực hiện phép nhân dọc:

a) (x +3)(3x – 5 + x2)

b) x – 2x2 + x3 - 1)(5 – x)

Bài 7: Tìm x biết:

a) (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-6x)=81

b) 5(2x-1)+(4(8-3x)= -5

c) 4x(x-1) -3(x2-5)-x2= x-3-(x+4)

d) 3(2x-1)(3x-2)-(2x-3)(6x-5) = x+2-(x-5)

Bài 8: Chứng minh:

a) (x 1)(x2  x 1) ( x31)

b) ( x3 x y xy2  2  y3)( x y  )  x4 y4

Tiết 3+4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

A.LÝ THUYẾT :

Các hằng đẳng thức đáng nhớ

1 (A+B) 2 = A 2 +2AB +B 2

2 (A – B) 2 = A 2 –2AB +B 2

3 A 2 –B 2 = (A-B )(A+B)

B BÀI TẬP

Bài 1 : Tính :

 2

2

)

3

)

4

a x y

2

1 )

3

c x y x y

d x

Bài 2 Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương một tổng, hoặc một hiệu

a) x2 + 6x + 9

b) x2 - x + 14

c) 2xy2 + x2y4 + 1

Bài 3: Tính nhanh

a) 42 58

Trang 3

b) 2022

c) 992

Bài 4 Tính giá trị biểu thức

a) 9x2 - 6xy + y2 tại x = 400, y = 200

b) (x3-y)(x3 +y) – x6 tại x = 2008 và y = 1

Bài 5 Rút gọn biểu thức

a) (x + y)2 + (x – y)2

b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2

c) (x - y + z)2 +(z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

Bài 6 Tìm x biết:

a) 25x2 – 9 = 0

b) (2x -1)2 + (x+3)2 – 5(x+7)(x-7) = 16

Bài 7 So sánh các số sau:

a) A=1999.2001 và B= 20002 b) C= (2+1)(22+1)(24+1)(28+1) và D=216

c) E= 1632 +74.163+372 và F = 1472 –94.147+472

Bài 8 Chứng tỏ rằng

a) x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x

b) 4x – x2 – 5 < 0 với mọi x

Tiết 5+6 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

A.LÝ THUYẾT

Các hằng đẳng thức đáng nhớ

4 (A+B) 3 = A 3 +3A 2 B +3AB 2 +B 3

5 (A-B) 3 = A 3 –3A 2 B +3AB 2 –B 3

6 A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 –AB+B 2 )

7 A 3 –B 3 = (A–B)(A 2 +AB+B 2 )

B BÀI TẬP

Bài 1 : Tính :

a) (x2 – 3y)3

b)

3 2

2

3 x y

c)(x+4)(x2- 4x + 16)

d) (x-3y)(x2+3xy+9y2)

e)     

1x + 2y 1x - xy + 4y2

f)        

Bài 2 Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương một tổng hoặc một hiệu

Trang 4

a) 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

b) x3 - 32x2y + 34xy2 - 18y3

Bài 3 Rút gọn biểu thức

a) (x + 2)(x2 – 2x + 4) – (15 + 2x3)

b) (3x – 2y)(9x2 + 6xy + 4y2) - (5x3- 10y3)

Bài 4 Tính giá trị biểu thức

a) x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3 tại x =1; y = 3

b) 1

8x3 - 3

2x2y + 6xy2 – 8y3 tại x = y = 2

Bài 5 Tìm x biết:

a) (x+2)(x2-2x+4) – x(x2+2) = 15

b) (x2 – 1)3-(x4 + x2+1)(x2- 1) = 0

Bài 6: Tính nhanh:

35 13

48

68 52

16

Bài 7: Chứng minh

a) a3+ b3 = (a + b).[(a - b)2 + ab]

b) a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)

c) a3– b3 = (a – b)3 + 3ab(a - b)

d) a - b)3 = -(b - a)3

Bài 8: Cho a +b = 5 và a.b = 6 Tính

a) a2 + b2 b) a3 + b3 c) a4 + b4

Bài 9: Chứng minh rằng tổng các lập phương của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 9

Tiết 7+8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG, DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC, NHÓM HẠNG TỬ

A.LÝ THUYẾT

-Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi biểu thức đó tích của những đơn thức và đa thức.

-Các cách phân tích đa thức thành nhân tử thường dùng:

1.Đặt nhân tử chung.

2.Dùng HĐT.

3 Nhóm hạng tử.

4 Phối hợp các phương pháp trên

B BÀI TẬP

Trang 5

Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử phương pháp đặt nhân tử chung

a) 3x2+12xy ;

b) 5x(y+1)2(y+1)

c)x(3y2)+y(23y)

Bài 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử phương pháp dùng hằng đẳng thức

a) 2xy2 + 2x3 + 4x2y

c) (a+b )3 –(a –b )3

d) x2 - 3

e) x2  4x + 4

f) 8x3 + 27y3

g) 9x2  (x  y)2

Bài 3 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử phương pháp nhóm hạng tử

a) x2 – 2xy – 4 + y2

b) x2  2xy + 5x  10y

c) x (2x  3y)  6y2 + 4xy

d)8x3 + 4x2  y3  y2

e) 9 – x2 + 2xy + y2

f) x2 - x - y2 - y

g) x2 -3x + xy - 3y

Bài 4 Tính giá trị biểu thức

a) x3 – 2x2 + x – xy2 tại x = 100; y = 1

b) 4x2 – 9 – 4xy + y2 tại x = 13; y = 3

Bµi 5: Tìm x

a) x(x – 1) – x + 1 = 0

b) 2(x + 5) – x2 – 5x = 0

c) 5x (2x – 3) = 2x – 3

Bài 6: CMR với mọi số nguyên n thì:

a) n2(n+1)+2n(n+1) chia hết cho 6

b) (n+2)2 – (n-2)2 chia hết cho 8

c) (n+7)2 – (n-5)2 chia hết cho 24

Tiết 9+10 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHÁC

A.LÝ THUYẾT

Trang 6

-Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi biểu thức đó tích của những đơn thức và đa thức.

-Các phương pháp khác

+ Tách hạng tử

+Thêm bớt hạng tử

+ Đặt ẩn phụ

B BÀI TẬP

Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp tách hạng tử

a) x2 + 4x + 3

b) 4x2 + 4x – 3

c) x2 – x – 12

Bài 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp thêm bớt hạng tử

a)y4 + 64

b) x4 + 16

c) x5 + x4 + 1

d) x5 + x + 1

Bài 3 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tư ûbằng phương pháp đặt ẩn phụ

a) (x2 + x + 1)(x2 + x + 2) - 12

b) (x2 + x)2 - 2(x2+ x) - 15

c) (x + 2)(x+3)(x+4)(x + 5) - 24

d) 4x(x+y)(x+y+z)(x+z)+y2z2

Bài 2: Cho x>0; y >0 và x-y =7 ; xy =60 Không tính x,y hãy tính:

a) x2 – y2

b) x4 + y4

Bài 3:Tìm x biết:

a) (x+8)2=121

b) 4x2-12x = -9

c) x(x+6)-7x-42=0

d) x4-2x3+10x2-20x = 0

e) (x+1)2 = x+1

f) 2(x + 3)  x(x + 3) = 0

g) x3 + 27 + (x + 3) (x  9) = 0

h) x2 + 5x = 6

Bài 4: Thực hiện phép chia đa thức sau đây bằng cách phân tích đa thức bị chia thành

nhân tử :

a) (x5 + x3 + x2 + 1) : (x3 + 1)

b) (x2  5x + 6) : (x  3)

Trang 7

c) (x3 + x2 + 4):(x +2)

Bài 5: Rút gọn các phân thức

xy y

x y x

a

2

) 3 2 ( (

)

2 2

3 2

2

y xy x

y xy x

c)

2

1 3 2

2 2

x x

x x

Bài 1 : Tính

a) ( x  7)( x  5)

b) (2x +y)2

c) x2 – x + 41

d)

3

1

4

3

e) (x-3)(x2 + 3x + 9)

f) x3 – 27y3

g) x3 + 6x2 + 12x+ 8

Bài 2: Tính nhanh giá trị của mỗi đa thức:

a) x2-2xy-4z2+y2 tại x = 6, y = -4

z = 45

b) x2 +

2

1

x +

16

1

tại x = 49,75

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 - 3x2 - 4x + 12

b) x2 – y2 – 7x + 7y

c) x(x-1) – y(1-x)

d) –x3+9x2-27x+27

e) x2 – x – 6

f) x4 + 4

a) x2 + 4x – y2 + 4

Bài 4: Tìm x biết:

a) 2(x+3) – x(x+3) = 0

b) x3 – 0,25x = 0

c) x2 – 10x = -25

Bài 5 Thực hiện phép chia đa thức:

a) (x2 – 5x + 6) : (x – 3)

b) (x5+x3+x2+1) : (x3+1)

Trang 8

Bài 6 Tìm GTNN hoặc GTNN của biểu thức

a) A = 5x - x2

b)B = (2x – 1) (2x + 3)

Bài 7 Rút gọn phân thức:

a) ( (y2)(2xy)3)

x y x

b) 2 2

) 2 )(

1 (

y xy

y x x

KIỂM TRA 15’

II Chi tiết

PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC – ĐA THỨC

I / Mục tiêu :

- Nắm lại các kiến thức và một số phép toán được thực hiện trên đơn thức, đa thức.

-Củng cố qui tắc nhân đơn thức với đa thức , đa thức với đa thức.

-Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trong tính toán

II/ Tiến trình tiết dạy

10’ Hoạt động 1: Lý thuyết

- GV cho HS ôn tập lý thuyết thông qua các

câu hỏi

1 Đơn thức là gì?

2 Bậc của đơn thức(hệ số khác 0) là ?

3 Khi nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

4 Hai đơn thức như thế nào là đồng dạng ?

5 Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng ta

làm như thế nào?

6 Đa thức là gì ?

7.Bậc của đa thức là?

8 Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức

9 Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức

- HS lần lượt trả lời

A LÝ THUYẾT :

1 Đơn thức

2 Bậc của đơn thức

3 Nhân hai đơn thức

4 Đơn thức đồng dạng

5 Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng

6 Đa thức

7 Bậc của đa thức 8.Nhân đơn thức với đa thức : 9.Nhân đa thức với đa thức:

35’ Hoạt động 2: Bài tập về cộng,trừ đơn

thức, đa thức

-GV: Nêu yêu cầu bài 1

-GV: gọi HS nêu cách tính

- HS : hệ số nhân với hệ số, các biến giống

nhau nhân với nhau

- GV gọi HS lên bảng làm câu a,b

Câu c yêu cầu HS về nhà làm

-HS làm bài tập

B BÀI TẬP:

Bài 1 : Tính và xác định bậc của tích:

a) (-2xy 2 z).(3

4x 2 yz 3 )= (-2) 3

4.xy 2 z.x 2 yx 3

= 3

2

x 3 y 3 z 4 (bậc 10)

A(B+C) = AB +AC (A+B)(C+D)= AC +AD +BC +BD

Trang 9

-GV: Nêu yêu cầu bài 2

-GV: gọi HS nêu cách tính

-HS: Cộng các đơn thức đồng dạng

- GV gọi HS lên bảng làm câu a,b

Câu c yêu cầu HS về nhà làm

-HS làm bài tập

-GV: Nêu yêu cầu bài 3

-GV: gọi HS nêu cách làm câu a

-HS: A = (5x 2 + 3y 2 – xy) - (x 2 + y 2 )

- GV gọi HS lên bảng làm

-HS làm bài tập

Câu b yêu cầu HS về nhà làm

-GV: Nêu yêu cầu bài 4

-GV: gọi HS lên bảng sắp xếp và đặt phép

tính theo cột dọc

-GV lưu ý: Khi sắp xếp, ta nhớ để trống các

bậc bị khuyết.

-HS làm bài tập

b) (-3

5u 3 v 4 ) 3 = 27

125

u 9 v 12 (bậc 21)

Bài 2: Tính:

a) -3x 4 yz 2 + x 4 yz 2 = (-3 +1) x 4 yz 2

= -2x 4 yz 2

b) ax 2 y 3 - 2 x 2 y 3 + b 2 x 2 y 3 = (a – 2 + b) x 2 y 3

= (a+b-2) x 2 y 3

Bài 3: Tìm đa thức A biết:

a) A + (x 2 + y 2 ) = 5x 2 + 3y 2 - xy

 A = (5x 2 + 3y 2 – xy) - (x 2 + y 2 ) = 5x 2 + 3y 2 – xy - x 2 - y 2

= 4x 2 + 2y 2 – xy

Bài 4: Sắp xếp và tính theo hàng dọc:

a) f(x) + g(x) f(x) = x 5 +x 3 -3x 2 - 2x+5 + g(x) = x 5 -x 4 + x 2 -3x+1

f(x)+g(x) = 2x 5-x 4 +x 3 -2x 2 -5x+6

42’ Hoạt động 3: Bài tập về nhân, chia đơn

thức, đa thức

-GV: Nêu yêu cầu bài 5

-GV: gọi HS nêu cách làm câu a

-HS : thực hiện nhân đơn thức với đa thức

-GV: gọi HS trình bày

-HS trình bày

-GV: gọi HS nêu cách làm câu c

-HS: nhân đa thức với đa thức, nhân đơn

thức với đa thức

-GV:gọi HS làm bài tập

-GV: Ngoài cách nhân đa thức như trên ta

còn có thể nhân theo hàng dọc

-GV: yêu cầu HS làm bài 6 câu a

-HS làm bài tập

-GV: Nêu yêu cầu bài 7

-Muốn tìm được x ta làm như thế nào?

-HS: biến đổi và thu gọn vế trái

Bài 5 : Làm tính nhân:

2 3

a) 3x 2x -x + 5 = 3x 2 2x 3 - 3x 2 x + 3x 2 5

= 6x 5 – 3x 3 + 15x 2

c) x -2 x -5x +1 -x x +11

= x.x 2 –x.5x + x.1– 2.x 2 +2.5x – 2.1–x.x 2 –x.11

= x 3 –5x 2 + x –2x 2 + 10x– 2 –x 3 -11x

= -7x 2 – 2

Bài 6: Sắp xếp và thực hiện phép nhân dọc:

a) (x +3)(3x – 5 + x 2 )

Bài 7: Tìm x biết:

b) 5(2x-1)+4(8-3x)= -5

x2+ 3x – 5

x x+ 3

x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x –15

x3 + 6x2+ 4x – 15

Trang 10

-GV: gọi 2HS lên bảng làm câu b và c, câu

a,d yêu cầu HS về nhà làm

-HS làm bài tập

 10x-5+32-12x = -5

 -2x + 27 = -5

 -2x = -5 -27

 -2x = -32

 x = 16 c) 4x(x-1) -3(x 2 -5)-x 2 = x-3-(x+4)

 4x 2 -4x-3x 2 +15-x 2 = x-3 –x- 4

 -4x + 15 = -7

 -4x = -7 – 15

 -4x = -22

 x = 11

5

3’ Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà

+Xem lại lý thuyết,học thuộc các quy tắc nhân đa thức

+Xem lại các bài tập đã làm, làm các bài tập còn lại.

+ Chuẩn bị bài sau: Ôn tập những hằng đẳng thức đáng nhớ (Bình phương một tổng, bình phương

một hiệu, Hiệu hai bình phương) và các bài tập liên quan

Tiết 3+4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I / Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ (Bình phương một tổng; Bình phương một hiệu;Hiệu hai bình phương)

- HS vận dụng thành thạo 3 hằng đẳng thức trên vào giải toán.

- Hướng dẫn HS dùng hằng đẳng thức (A B) 2 để xét giá trị của một số tam thức bậc

II/ Tiến trình tiết dạy

5’ Hoạt động 1: Lý thuyết

- GV cho HS ôn tập các hằng đẳng thức đã

học

-HS lên bảng viết 3 hằng đẳng thức đã học

-GV: yêu cầu HS phát biểu thành lời các

hằng đẳng thức trên

-HS: phát biểu

A.LÝ THUYẾT :

Các hằng đẳng thức đáng nhớ

1 (A+B)2 = A2 +2AB +B2

2 (A – B)2 = A2 –2AB +B2

3 A2 –B2 = (A-B )(A+B)

40’ Hoạt động 2: Bài tập

-GV: Nêu yêu cầu bài 1

-GV: yêu cầu HS xác định dạng của hằng

đẳng thức

-HS: a) Bình phương một tổng

b,d) Bình phương một hiệu

c) Hiệu hai bình phương

B BÀI TẬP:

Bài 1: Tính:

a x y   xxy y

2

2

)

b    y     y y

Trang 11

- GV goùi 4 HS leõn baỷng laứm baứi taọp

-HS laứm baứi taọp

-GV cuứng HS nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi

-GV: Neõu yeõu caàu baứi 2

? Xác định biểu thức A, biểu thức B (lu ý

đôi khi phải đổi vị trí của các hạng tử để

nhận ra biểu thức A, B)

-HS: a) biểu thức A là x, biểu thức B là 3

b) biểu thức A là x, biểu thức B là 1

2 c) biểu thức A là xy2, biểu thức B là 1

-GV: goi 3 HS lên bảng làm bài

-HS laứm baứi taọp

-GV cuứng HS nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi

-GV: Neõu yeõu caàu baứi 3

-GV: gọi HS nêu cách làm

-HS: a) Đa về HĐT hiệu hai bình phơng

b) đa về HĐT bình phơng của một tổng

c) đa về HĐT bình phơng của một hiệu

-GV: gọi 3 HS lên bảng làm bài

-HS làm bài tập

-GV: cùng HS nhận xét và sửa bài

-GV: Neõu yeõu caàu baứi 4

-GV: Muoỏn tớnh giaự trũ bieồu thửực thoõng

thửụứng ta laứm nhử theỏ naứo?

-HS: Thu goùn bieồu thửực roài thay giaự trũ x, y

vaứo tớnh

-GV goùi 2HS leõn bangr laứm baứi taọp

-HS laứm baứi taọp

-GV: Neõu yeõu caàu baứi 5

-GV: nêu cách làm

-HS: khai triển các biểu thức

-GV: Với b) c) có cách làm nào khác

- GV gợi ý: xác định dạng hằng đẳng thức

biểu thức A, biểu thức B

-HS: b) HĐT bình phơng của một tổng,

biểu thức A là (x+y), biểu thức B là (x-y)

c) HĐT bình phơng của một tổng, biểu

thức A là (x-y+z), biểu thức B là (y-z)

GV: gọi 2HS lên bảng làm câu a,b

-HS làm bài tập

-GV: tơng tự yêu cầu HS về nhà làm câu c

Bài 2: Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng

của một tổng

a) x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32 = (x + 3)2 b) x2 + x + 1

4 = x2 + 2.x 1

2 +

2 1 2

 

 

  =

2 1 2

x

Bài 3: Tính nhanh:

a) 42 58 = (50 – 8).(50 + 8) = 502 – 82 = 2500 – 64 = 2436

c) 992 = (100 – 1)2 = 1002 – 2.100.1 + 12 = 10000 – 200 + 1 = 9801

Baứi 4 Tớnh giaự trũ bieồu thửực

a)Ta coự 9x2 - 6xy + y2 = (3x – y)2 Thay x = 400, y = 200 vaứo bieồu thửực ta ủửụùc (3.400 – 200)2 = (1200 – 200)2 = 10002 = 100000

Bài 5: Rút gọn biểu thức:

a) (x + y)2 + (x – y)2

= x2 + 2xy + y2 + x2 – 2xy +y2

= 2x2 + 2y2 b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2

= [(x + y) + (x – y)] 2

= (x + y + x – y)2

= (2x)2 = 4x2

42’ Hoaùt ủoọng 3: Baứi taọp veà nhaõn, chia ủụn

thửực, ủa thửực

-GV: Neõu yeõu caàu baứi 6

-GV: Muoỏn tỡm x ta laứm nhử theỏ naứo?

-HS :suy nghú traỷ lụứi

-GV: Hai veỏ bieồu thửực treõn coự gỡ ủaởc bieọt

-HS: Veỏ traựi laứ haống ủaỳng thửực hieọu hai

Baứi 6: Tỡm x bieỏt:

a) 25x2 – 9 = 0

 (5x -3)(5x+3) = 0

Trang 12

bình phương, vế phải bằng 0

-GV: yêu cầu HS biến đổi rồi tìm x

-GV: A.B = 0 khi nào?

-HS:Khi A = 0 hoặc B = 0

Câu b tương tự yêu cầu HS về nhà làm

-GV: Nêu yêu cầu bài 7

Gợi ý:

a) A=1999.2001 có thể viết được dưới

dạng của HĐT nào?

-HS:A=1999.2001 = (2000-1)(2000+1)

b) Tính rõ từng thừa số và tính tích của 3

số đầu trong C  tương tự câu A

-HS: C= (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)

= 3.5.17.257 = 255.257

c) Tương tự về nhà làm



3 x

5 Vậy x=3/5 hoặc x=-3/5

Bài 7: So sánh các số sau:

a) Ta có: A=1999.2001 = (2000-1)(2000+1) = 20002 – 12 < 20002 Vậy A < B

b) Ta có: C = (2+1)(22+1)(24+1)(28+1) = 3.5.17.257 = 255.257 = (256-1)(256+1) = 2562 - 12

D =216 = (28)2 = 2562 Hiển nhiên: 2562 - 12 < 2562 Vậy C < D

3’ Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà

+Học thuộc các hằng đẳng thức và xem lại các bài tập đã làm.

+ Làm các bài tập còn lại.

Hướng dẫn: Bài 9: Biến đổi về dạng [A(x)] 2 + m  m với mọi x  m là GTNN

Hoặc -[A(x)]2 + m  m với mọi x m là GTLN

+ Chuẩn bị bài sau: Ôn tập những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt).(Lập phương một tổng, một hiệu; Tổng (Hiệu) hai lập phương và các bài tập liên quan

Tiết 5+6 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

I / Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về 4 hằng đẳng thức đáng nhớ (Lập phương một tổng; Lập phương một hiệu;Tổng(Hiệu) hai lập phương)

- HS vận dụng thành thạo 4 hằng đẳng thức trên vào giải toán.

II/ Tiến trình tiết dạy

5’ Hoạt động 1: Lý thuyết

- GV cho HS ôn tập các hằng đẳng thức đã

Các hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngày đăng: 14/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: goi 2HS lên bảng làm bài - Tự chọn8_chủ đề Hằng đẳng thức(2009-2010)
goi 2HS lên bảng làm bài (Trang 13)
-GV: gọi 1 HS lên bảng làm bài -HS làm bài tập - Tự chọn8_chủ đề Hằng đẳng thức(2009-2010)
g ọi 1 HS lên bảng làm bài -HS làm bài tập (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w