CHUONG I: DAI CUONG VE DOC CHAT
_ CHƯƠNG II: CAC PHUONG PHAP PHAN TICH CHAT DOC
CHUONG IV : CAC CHAT DOC VO CO
CHUONG V : CHAT HUU CO PHAN LAP BANG PHUONG PHAP CAT KEO HOI NUOC
CHUONG VI: ACID BARBITURIC VA CAC BARBITURATE
CHUONG VII: CAC CHAT DOC HUU CO PHAN LAP BANG CACH CHIET O MOI TRUONG KIEM
2
Trang 3CHUONG I
DA #9 LUAIC VE DOC CHAT
|
Trang 5
° Độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động
của chất độc trên cơ
Trang 6
Doc chat
hoc moi truong Environme
Trang 7
4° Déc chat hoc lam sang (Clinical
toxicology) la viéc chân đóan và
điều trị độc chât ở người
Trang 8
Độc chất học môi trường (Environmental toxicology) liên quan đến việc di chuyển các chất độc và chất chuyên hóa của
chúng, sự phần hủy các sản phầm trong môi trường va trong
chuỗi thực phẩm cùng với ảnh hướng của chất nhiễm như thế trên cá thể và quân thể
Độc chất học công nghiệp
(industrial toxicology ) la mot linh
vực đặc biệt của độc chất học moi trường liên quan đến môi trường công nghiệp và đóng góp
một phân đáng kê vào vần đề vệ sinh công nghiệp.
Trang 9Nhiệm vụ
© Gop phan xây dựng tiêu
chuẩn vệ sinh môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm,
phục vụ cho công việc phòng
@ va dieu tri benh
Trang 10© Chat doc 1a bat ky chat nao khi vao co thé
trong những điêu kiện nhất định đêu gây hại từ
mức độ nhẹ (đau đâu, nôn) đến mức độ nặng
(co giật, sốt rât cao) và nặng hơn có thê dẫn
đến tử vong
Trang 11CHÁT ĐỌC
Trang 13
cơ (kim loại, á
kim, acid, base)
Các hợp chất
hữu cơ (Aldehyde, este, )
Trang 14Theo tính độc
Bảng 1: Hé thong phân loại độc tính dựa trên LD50
liêu đơn đường uông ở chuột
IV Déc tinh thap (Slightly toxic) 0,5-5 g/kg Morphin sulfat
V Không gay doc (Practically 5-15 g/kg Ethanol
nontoxic)
VI harmless) Khong c6 hai (Relatively > 15 g/kg Saccarose
Trang 15Bảng 2: Phân loại độc tính dựa trên liêu có thể gây chết
nguoi nang 7Okg theo Gosselin, Smith va Hodge
VỊ Siêu độc (Super toxic) <5 mg/kg
V Cuc doc (Extremely toxic) 5-50 mg/kg
IV Rat doc (Very toxic) 50-500 mg/kg
IH Doc tinh trung binh (Moderately toxic) | 0,5-5 g/kg
II Déc tinh thap (Slightly toxic) 5-15 g/kg
J Khéng doc (Practically nontoxic) > 15 g/kg
Trang 16
Chất độc tan trong
nước hay các dung
dịch acid, kiêm
Chât độc có thể chiết tách được
trong các dung môi
hữu cơ
Trang 17Tác động của chât độc trên các cơ quan
đích của cơ thê
Neurotoxicity Dermal
Trang 18hop chat HC thom da
vong, cac amin di
Chât độc gây đột biến
gen, quai thai
Trang 19
—
Trang 20
DOC TINH
Là một khái niệm về liều lượng
được dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối với cơ
thê sông và được thê hiện băng
liéu gay chét (lethal dose)
Trang 21° Mọi chât đêu độc ở một liêu nào đó và cũng vô
hại với liêu rất thâp Giới hạn giữa 2 liêu đó là
phạm vi các tác dụng sinh học.
Trang 22Bảng 3: So sánh nông độ thuốc trong huyết tương
(mg/ml) o liéu gay doc va diéu tri
Nông độ điều trị | Nông độ gây độc
(mg/ml) (mg/ml) Digoxin Q,001 — 0,0022 > 0,0025
Trang 23Một sô khái niệm về liêu lượng được sử dụng đê xác định độc lực của chât độc
° ED50 (Effective Dose) liều có tác dụng với
50% thú vật thử nghiệm
° Liêu tôi đa không gây độc (HNTD-Highest
Nontoxic Dose): là liêu lượng lớn nhất của
thuôc hoặc chất độc không gây những biên đối
cho cơ thê về mặt huyết học, hóa học, lầm sàng
hoặc bệnh lý.
Trang 24° Liều thấp nhất có thể gây độc (TDL- Toxic Dose Low): Khi cho gấp đôi liêu này cũng không gây chết động vật
° Liêu gây déc (TDH- Toxic Dose High): 1a liéu
lượng sẽ tạo ra những biên đôi bệnh lý Khi cho
sâp đôi liêu này sẽ gây chết động vật
Trang 25LD.¿- dose which will, on
average, kill 50% of animals in
a population MED- minimum effective dose (the least dose that is likely to be effective)
Also called toxic dose-low (TDL)
MTD- maximum tolerated dose (or minimum toxic dose) (more than this will produce signs of toxicity)
Also called highest nontoxic dose (HNTD)
Trang 26—LD,: liêu gây chết 1% động vật
—LD.¿: liêu gây chết 50% động vật
— LD¿¿ạ: liêu gây chết 100% động vật
Trang 27Các yêu tô ảnh hưởng đến độc tính
s* Các yêu tô chủ quan
Trang 28* Các yêu tô khách quan
Trang 29° Do ô nhiễm môi trường
°Ò Do thức ăn, nước uông
Trang 30
Toxic substances can enter the body in several ways
Widespread contamination creates multiple exposure pathways
Trang 31Paths are calculated by age weight and other
exposure factors then added together
` t6 cen tee v Ingestion Dose
ig Water table: 2-5 -— re Ì-SÄ2”,5355 2y Ekpiegoeoofos v Dermal Dose
Usb Rn eae : ADs a, + v Inhalation Dose
“zone of saturation’ Pinter tara #5 —F< ve in Wa = Total Systemic Exposure Dose (mg/ko/day)
Additive exposure pathways from contaminated groundwater
Trang 32* Cấp độ ngộ độc
° Ngộ độc cấp tính
— Những triệu chứng ngộ độc rõ ràng xuất hiện sau hoặc vài lân cơ thê tiêp XÚC VỚI chât độc trong thời ø1an ngăn tùy thuộc vào chât gây độc và đường
xâm nhiêm chât độc, nhưng thường là dưới 24h
— Đa số trường hợp ngộ độc cấp tính chuyền sang dạng bán câp hoặc mạn tính
° Ngộ độc bán cấp
— Xảy ra sau nhiêu ngày, có khi sau 2 tuân
— Sau khi điêu trị, khỏi nhanh nhưng thường dé lai những di chứng thứ câp với những biêu hiện nặng
nê hơn
Trang 33¢ Ngo doc man tính
— Ngộ độc xảy ra từ từ sau nhiêu lân phơi nhiễm với
chất độc do sự tích tụ dân dân của chất độc trong
Trang 34Factors influencing toxicity:
¢ Mainly liver (Some in GI tract, kidneys, lungs)
¢ Phase | — introduce or expose a functional group on the parent
compound — losing pharmacological effect
¢ Phase II — produces polar conjugates — generally inactive and
easily excreted in urine and/or faeces
4 excretion
All these factors determine the drug/toxin bioavailability
Trang 35SU HAP THU, PHAN BO, CHUYEN HÓA VÀ
THAI TRU CHAT DOC TRONG CO THE
Trang 36
Ingestion (entry site)
Inhaled air (entry site)
Protein Metabolism Distribution of free,
binding bound, or metabolite
Figure 6.2 Major sites of exposure, metabolism, and storage, and routes of distribution and elimination of
toxic substances in the body.
Trang 37SU HAP THU QUA DA VA NIEM MAC
° Thâm nhiêu chất độc ở pha răn, lỏng hoặc khí (thuôc trừ sâu, lân hữu cơ, clorophenol, )
°_ Một sô yêu tÔ ảnh hưởng đến tính thâm
Trang 39SU HAP THU QUA DUONG TIEU HÓA
° Là đường xâm nhập chủ yêu > loét dạ dày, nôn mửa, tiêu chảy ,
°_ Một sô yêu tÔ ảnh hưởng đến sự hấp thu
— Nông độ chất độc
— Kích thước của phân tử
— Độ hòa tan trong nước
— ĐỘ 1on hóa
— pH của bộ máy tiêu hóa
Trang 40Figure 6.5 Representation of enterohepatic circulation.
Trang 41SU HAP THU QUA DUONG HO HAP
* Cac chât độc dạng khí (dung môi, chất khí,
chât bay hơi) hoặc ở dạng khí dung, khói bụi,
Trang 42
SU HAP THU QUA ĐƯỜNG CHÍCH
‹ Tiêm chất độc trực tiếp vào máu gây tác động rầt nhanh
¢ Tiém dưới da hoặc cơ có tác dụng chậm hơn
Trang 43SU’ PHAN BO CUA CHAT ĐỘC
¢ Su phan bô chât độc đến các bộ phận cơ thé
tùy thuộc vào tính chât của chât độc
¢ Su phan bô chất độc còn phụ thuộc vào cấp độ ngộ độc
Trang 44Thuốc ngủ, thuốc mê
Thuốc trừ sâu clo hữu cơ
Benzen Quinin, barbituric Arsen (Kim loại nặng) Phirc hop calci
fluorophosphate
Trang 45CHUYEN HOA CUA CHAT ĐỘC
LE
‘atermeds
Conjugated innocuous
products
Cancer, mutation, toxicity
Although in most instances the end resu dejoxitication a certain number of i ne parent compounds are metabolically potentiat by ase | enzymes to reactive intermediates that
play a role in carcinogenesis, mutagenesis and toxicity
The classical designation of Phase I and Phase II xenobiotic- or drug-metabolizing
enzymes
Trang 46© Pha 1: g6m chủ yêu các phản ứng thủy phân, oxy hóa khử và hydrat hóa epoxid > tao ra
một nhóm chức phân cực trên câu trúc các
sulfate, )> san pham thuong phan cuc hon,
it doc hon, dé dao thai
Trang 47Product that is more water-
soluble and reactive
Others:
Figure 7.2 Overall process of phase | reactions
Trang 48Phan wng oxi hoa
¢ Dược xúc tác bởi các enzyme của microsom gan (monooxygenase), dac biét la cytocrom
Ps) Va monooxygenase chua flavin
Trang 50
OH
— Monooxygenase
Cytochrome P„so 95% 2%
Benzyl ` ~~ -' alcohol
Chất chuyển hoá gây ung thư
Trang 52Carbamazepine Carbamazepine-10,11-epoxide Terfenadine
Trang 53*® Được xúc tác bởi enzyme không thuộc microsom
gan nhu alcol dehydrogenase (ADH), aldehyd
dehydrogenase (ALDH), amin oxydase
NAD* NADH + H* NAD* NADH +H*
Trang 54Phản ửng khử
° Một sô nhóm chức như nitro, điazo, carbonyl,
anken, disuldif Sulfoxid, déu co kha nang khử
Nitrobenzen Nitrosobenzen Phenylhydroxylamin Anilin
Acid picric bi khu thanh acid picramic
Trang 56componnes | Halogen: +F,.C]BrI + | conjugating
often Phase tc agent
product | C 9
H Amino: -FN ‘ §
Functional groups that react ¢ More easily
Figure 7.7 Overall process of conjugation that occurs in phase II reactions.
Trang 57Các phản ứng liên hợp
Sản phẩm chuyền hóa tan trong nước, ít hoặc không
có hoạt tính, được đào thải trong nước tiêu và phân
° Liên hợp với sulfate
— San phâm liên hợp là các este sulfat tan trong nước và
dễ dàng bị đào thải ra khỏi cơ thể
— 3’-phosphoadenosine-5’-phosphosulphat (PAPS) được
tông hợp:
Adenosin +SO, 2- Adenosin—5’— 6 ee
triphosphat (ATP) <> phosphosulfat (APS) **77OPOOP
APS +ATP ==> PAPS +ADP
OH "ne — OF OSO;
Trang 58og Ff €f |
'O-§-O-P-O-C-H `N `
Oo oO O
3'-phosphoadenosine-5'- phosphosulfate (PAPS)
Trang 59¢ Lién hop glucosid
S N*O-
Trang 60¢ Lién hop glucuronic
Trang 63°© Liên hop voi glutathion
Khử độc các chất ưa điện tử (hydrocarbon thơm, dẫn xuất
halogen cua hydrocarbon, epoxid
Acid mercapturic
Trang 65¢ Phan wng metyl hoa
Xay ra trên các nhóm chức amino, hydroxyl hoặc thiol voi chat cho nhóm metyl là Š-adenosyl methionin
(SAM)
: Hạ H; H HạC—S—C—C—C—CODO”
Trang 67Toxicology, 2nd Edition: http://www.accesspharmacy.com
Copyright © The McGraw-Hill Companies, Inc All rights reserved
Trang 68¢ Lién hop voi cac nhom thiol (-SH)
— Một vài chất độc có thể liên hợp với nhóm thiol (cystin, cystein, .) gay ra sy roi loan phan ung cua enzyme va qua trình oxi hóa khử của tô chức
— Truong hop ngộ độc này kéo dài dẫn đến sự thiêu
cystein là Ï acid amine cân thiết cho tăng trưởng
— Ví dụ: kim loại nặng (As, Hg, ), acid hữu cơ có halogen, benzen
Enzyme active site
ba) Hg?:———> He
Enzyme Deactivated enzyme
Figure 7.13 Binding of a heavy metal to an enzyme active site.
Trang 69° Sự hình thanh thiocyanat
— Khi ngộ độc acid cyanhydric và dẫn xuất như
NaCN, KCN, dưới tác dụng của enzyme
rhodanase, các chất trên sẽ kết hợp với thiosulfat tạo thành thiocyanat kém độc hơn cyanua 200 lân
C,H.-CO-S-CoA + H,N-CH,-COOH ———» C,H,-CO-NH-CH,-COOH + CoASH
Trang 70Amino acid conjugation: Glutamine conjugation of
phenylacetate
OH
Trang 71Summary of phase II reactions
Trang 72SU DAO THAI CUA CHAT DOC
Cac con đường đào thải chính
Trang 73¢ Qua than
— Duong thai trừ quan trọng Renal Drug Clearance
nhất của các chất tan trong
nước
— Các chất kích thước nhỏ,
không liên kết với protein đào Uter
thải nhanh qua ông thận nhờ
quá trình lọc thụ động Ba
Renal Filtration
Kidneys
+ LÁ `1" ,*Ã, 2 Ấ —Vr
— Su tai hap thu va bài tiêt ở ông Ƒ Elninslin
thận ảnh hưởng nhiêu đên sự |
đào thải chất độc
Trang 74°Ò (Qua øan
— Phân lớn các chất
độc tan trong lipid
sẽ bị øan biến đối
và đào thải
— Chu trình ruột gan
có thể lặp lại nhiều
lân làm tăng thời
gian bán thải chât
độc và gây độc tính
cho gan
Trang 75° Qua hô hâp
— Cac chat khi hay dé bay hoi: ethanol, tinh dau
(eucalyptol, mentol), halotan, ete; HCN, CO,
H;S
— Tốc độ thải trừ phụ thuộc:
¢ Téc độ hô hấp
° Độ hòa tan chất độc trong máu
° Lưu lượng máu qua phối
Trang 77TÁC ĐỘNG CUA CHAT BOC
Trang 78TÁC DỤNG TREN BO MAY TIEU HOA
TAC DONG CHAT DOC
phién, phospho htru co Gay tiét nudc bot phospho hiru co, Pb,
Hg, Bismut (B1)
Gây chảy máu đường tiêu hóa Thuốc chông đông
hữu cơ
Gây đau bụng, khó tiêu, tiêu chảy Pb
Trang 79TAC DUNG TREN HE HO HAP
¢ Tac dụng tải chỗ
— Kích thích biểu mô phổi do phù hay bỏng (gây ho,
chảy nước mũi, viêm phổi): amoniac, clorin, SO,,
HE
— Lên nhip tha:
¢ Cham: opi, CO, cloralhydrat, cyanua, côn
¢ Nhanh: belladon, cocain, CO,, strychnin, cafein, amphetamin, long nao
© Kho tho kiểu hen: phospho hữu co
— Tac dong trén mui hoi tho: rugu, ete, acetone,
Trang 80° Tác dụng toàn than
— Mất khá nang cung cap oxy: CO, HCN, khoai mi,
la truc dao,
— Úc chế hô hấp: thuốc phiện, cyanua, thuốc ngủ,
- Gây phù phổi: hydrosulfua, phospho hữu cơ, HE,
Trang 81TÁC DỤNG TREN HE TIM MACH
Gay tang nhip tim: cafein, adrenalin,
Gay ngitng tim: quinidin, imipramin
Lam dan mach: acetylcholin
Lam co mach: cua loa mach
Trang 82TAC DUNG TREN MAU
° uyét twong
— Giam pH va du trit kiém, tang kali: thuôc mê toàn thân
(cloroform, ete)
— Ngộ độc clo, phosgen, làm huyết tương thoát ra
ngoài niêm mạc gây phù phôi, máu đặc lại
Hong cau
— Tăng hông câu: do phù phdi (clo, phosgen, clopicrin)
— Phá hủy hông cau: Pb, tia X, benzen, dan xuat amin thom
— Tao carboxyhemoglobin (CO), tao methemoglobin (nitro thom, anilin, nitrit, clorat, )
¢ Bach cầu: giam (benzen), tang (KL nang)
© Tiéu cau: giam (benzen)
¢ Tao copropophyrin (Pb), tao hematoporphyrin (acid mạnh)
Trang 83TAC DUNG TREN HE THAN KINH
Giầy kích thích, vật vã Atropin, amphetamin, clo htu co,
long não,
Gây hôn mê Thuốc ngủ, thuốc phiện, etylic
Gây rồi loạn cảm giác
Chong mat Streptomycin, quinin, salicylat Hoa mat Satonin, quinacrin
Diéc Streptomycin, kanamycin, neomycin Làm giãn đông tử Adrenalin, ephedrin, atropin, nicotin
Làm co đông tử Acetylcholin, eserin, prostigmin