1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng luật lao Động ( combo full slides 2 chương )

119 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Luật Lao Động
Trường học Đại Học Mở TPHCM
Chuyên ngành Luật Lao Động
Thể loại Bài Giảng
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 662,3 KB
File đính kèm c.zip (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng luật lao Động ( CHƯƠNG I LÝ LUẬN CHUNG VỀ LUẬT LAO ĐỘNG CHƯƠNG II HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG Bài giảng luật lao Động ( CHƯƠNG I LÝ LUẬN CHUNG VỀ LUẬT LAO ĐỘNG CHƯƠNG II HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Trang 1

BÀI GIẢNG LUẬT LAO ĐỘNG

1

Trang 2

NỘI DUNG

 CHƯƠNG I LÝ LUẬN CHUNG VỀ LUẬT LAO ĐỘNG

 CHƯƠNG II HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

2

Trang 3

CHƯƠNG I

LÝ LUẬN CHUNG VỀ LUẬT

LAO ĐỘNG

3

Trang 4

Tài liệu tham khảo:

• Bộ luật Lao động 2012.

• Luật Viên chức 2010 (đã sửa đổi, bổ sung).

• Luật Cán bộ, Công chức 2008 (đã sửa đổi,

Trang 5

NỘI DUNG CHÍNH:

I. KHÁI NIỆM LUẬT LAO ĐỘNG VIỆT

NAM

II. NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA

LUẬT LAO ĐỘNG VIỆT NAM

III. SƠ LƯỢC VỀ LỊCH SỬ LUẬT LAO

ĐỘNG VIỆT NAM TỪ CÁCH MẠNG THÁNG TÁM ĐẾN NAY

5

Trang 6

I KHÁI NIỆM LUẬT LAO ĐỘNG VIỆT NAM

1 Phạm vi điều chỉnh của BLLĐ

• BLLĐ quy định tiêu chuẩn lao động; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của NLĐ, NSDLĐ, tổ chức đại diện tập thể lao động, tổ chức đại diện NSDLĐ trong QHLĐ và các quan hệ khác liên quan trực tiếp đến QHLĐ; quản lý nhà nước về lao động.

6

Trang 7

 Các đối tượng điều chỉnh của LLĐ VN

Đối tượng

ĐC

QHLĐ

cá nhân

Các QHXH

có liên quan

QHLĐ mang tính tập thể

7

Trang 8

Lưu ý:

• Chế độ lao động đối với cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng quân đội nhân

dân, công an nhân dân, tổ chức xã hội khác và

xã viên hợp tác xã do các văn bản pháp luật khác quy định/ nhưng tuỳ từng đối tượng mà được áp dụng một số quy định trong Bộ luật

(Điều 240 BLLĐ)

8

Trang 9

Sơ kết:

Trong số những QHLĐ được liệt kê trên đây, QHLĐ nào được điều chỉnh bởi LLĐ VN?

9

Trang 10

1.1 Quan hệ lao động cá nhân

Trang 11

b Đặc điểm

11

• Xác lập trên cơ sở HĐLĐ

Trang 12

1.2 Quan hệ lao động mang tính tập thể

Giữa tập thể lao động với NSDLĐ

Giữa tổ chức đại diện tập thể lao động

tại cơ sở với NSDLĐ

Giữa tổ chức đại diện tập thể lao động

tại cơ sở với tổ chức đại diện NSDLĐ

12

Trang 13

1.3 Các quan hệ xã hội liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động

Quan hệ về việc làm & học nghề

Quan hệ về bồi thường thiệt hại

Quan hệ cho thuê lại lao động

13

Trang 15

Quan hệ về việc làm, bảo hiểm thất nghiệp

• Quan hệ việc làm là quan hệ phát sinh giữa cá nhân có nhu cầu tìm kiếm việc làm với doanh nghiệp hoặc tổ chức dịch vụ việc làm

15

Trang 16

Quan hệ về đào tạo

• Đào tạo nghề để làm việc cho mình;

• Đào tạo nghề (tại chỗ) cho NLĐ đang làm việc;

• Cử/cho NLĐ đi học nghề để nâng cao trình độ,

kỹ năng nghề ở trong nước hoặc nước ngoài

• Đào tạo nghề cho người học nghề khác theo quy định của pháp luật dạy nghề.

16

Trang 17

Quan hệ về cho thuê lại lao động

Cho thuê lại lao động là việc NLĐ đã được tuyển dụng bởi doanh nghiệp được cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động sau đó làm việc cho NSDLĐ khác, chịu sự điều hành của NSDLĐ sau và vẫn duy trì QHLĐ với doanh nghiệp cho thuê lại lao động.

K1 Đ.53 BLLĐ

17

Trang 18

Quan hệ về bồi thường thiệt hại

Trang 20

Quan hệ về giải quyết tranh chấp lao động và đình công

 Giai đoạn tiền tố tụng

 Giai đoạn tố tụng tại tòa án

20

Trang 21

2 Phương pháp điều chỉnh của LLĐ VN

Nội dung cần nắm khi nghiên cứu mỗi phương pháp:

Trang 23

II CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LLĐ VN

NỘI DUNG CHÍNH CẦN NẮM:

Cơ sở lý luận và cơ sở pháp lý;

Nội dung và biểu hiện;

Ý nghĩa;

 Bản chất của nguyên tắc.

23

Trang 25

Cơ sở pháp lý

• Hiến pháp 2013 (Đ.34, 35);

• Công ước của ILO

25

Trang 26

b Nội dung và biểu hiện

• Đảm bảo việc làm và quyền tự do lựa chọn việc làm của NLĐ

• Tiền lương và thu nhập cho NLĐ

Trang 27

2 Nguyên tắc bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của NSDLĐ

a Cơ sở lý luận

- Chủ sở hữu tư liệu sản xuất;

- Tham gia giải quyết việc làm;

- Ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế, văn hóa,

xã hội, an ninh, chính trị.

27

Trang 28

b Cơ sở pháp lý

• Hiến pháp 2013;

• Công ước của ILO…

28

Trang 29

C Nội dung và biểu hiện

• Tự chủ trong việc tuyển chọn và sử dụng lao động;

• Bảo đảm quyền sở hữu của NSDLĐ;

• Duy trì kỷ luật lao động;

• Phối hợp với tổ chức Công đoàn để quản lý lao động;

• Yêu cầu các cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động.

29

.

Trang 30

Mối quan hệ giữa NT bảo vệ NLĐ và NT bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của NSDLĐ

Bảo vệ NLĐ

= Bảo vệ NSDLĐ

Trang 31

3 Nguyên tắc kết hợp hài hòa chính sách kinh

tế và chính sách xã hội

PLLĐ

CÁC

CƠ SỞ KHÁC

KINH TẾ

XÃ HỘI

31

Trang 32

4 Nguyên tắc tôn trọng và tuân thủ pháp luật lao động quốc tế

Việt Nam

Liên Hiệp quốc

ASEAN

CÁC QUỐC GIA KHÁC ILO

32

Trang 33

CHƯƠNG II HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Trang 34

Tài liệu tham khảo

• Đọc Tài liệu lưu hành nội bộ Luật Lao động -Đại Học

Mở TPHCM, Chương II

• Đọc Chương III (mục 1, 2, 3, 4) & chương IV Bộ luật Lao động 2012; Điều 516& chương XXX Bộ luật tố tụng dân sự 2015

• Nghị định 44/2013/NĐ-CP ngày 10/5/2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của BLLĐ về HĐLĐ;

• Nghị định 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của BLLĐ.

• Thông tư 30/2013/TT-BLĐTBXH ngày 25/10/2013 hướng dẫn thi hành Nghị định 44/2013/NĐ-CP;

• Thông tư 47/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn NĐ 05.

Trang 35

1 Khái quát về hợp đồng lao động

1.1 Khái niệm hợp đồng lao động (Đ.15 BLLĐ)

Sự thỏa thuận

việc làm

có trả lương

điều kiện làm việc

quyền và nghĩa vụ của mỗi bên

Trang 36

1.2 Đặc điểm, ý nghĩa của hợp đồng

lao động

Có sự lệ thuộc về mặt pháp lý của NLĐ vào NSDLĐ

Đối tượng của HĐLĐ là việc làm có trả lương

NLĐ phải tự mình thực hiện công việc

Việc thực hiện HĐLĐ có liên quan đến tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của NLĐ

HĐLĐ phải được thực hiện một cách liên tục

Trang 37

đ ng ộ

Năng lực pháp lu t ậ

lao đ ng ộ

37

Trang 38

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

cá nhân:

• Đ.16 – Đ.24 BLDS 2015

38

Trang 39

Năng lực hành vi lao động

Người lao động là người từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả

năng lao động, làm việc theo hợp đồng lao động, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động

• Độ tuổi

• Khả năng lao động

39

Trang 41

Lao động chưa thành niên:

• Khoản 1 Điều 3 BLLĐ;

• Điều 161 – 165 BLLĐ;

• Thông tư số 10/2013/TT-BLĐTBXH ban hành danh mục các công việc và nơi làm việc cấm sử dụng lao động là người chưa thành niên;

• Thông tư số 11/2013/TT-BLĐTBXH ban hành danh mục công việc nhẹ được sử dụng lao động dưới 15 tuổi

41

Trang 42

Khả năng lao động:

Năng lực và

thuộc tính

Thể lực Tinh thần

42

Trang 43

Điều kiện của lao động là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam (Đ.169)

• Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

• Có trình độ chuyên môn, tay nghề và sức khỏe phù hợp với yêu cầu công việc;

• Có giấy phép lao động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp, trừ các trường hợp theo quy định tại Điều 172 của BLLĐ.

43

Trang 44

Tình huống:

Công ty X (trụ sở TP.HCM) có nhu cầu thuê Ông (A) quốc tịch Trung Quốc làm việc theo HĐLĐ 6 tháng Ông A có bằng cử nhân kế toán, kinh nghiệm 2 năm

a/ Ông A có thể được xem là chuyên gia hay không?

b/ Nêu các điều kiện để Công ty X ký HĐLĐ 6 tháng với A

c/ Giả sử các bên đã giao kết HĐLĐ 6 tháng từ ngày 1/4/2017 nhưng đến nay (20/7/2017), A vẫn chưa có giấy phép lao động Theo bạn, HĐLĐ đã giao kết có thể

bị tuyên bố vô hiệu hay không? Các bên sẽ chịu các chế tài gì?

44

Trang 45

Lưu ý:

• Lao động nữ

• Lao động cao tuổi

• Lao động là người khuyết tật

• Lao động là người giúp việc gia đình…

45

Trang 46

b Người sử dụng lao động

NSDLĐ Năng lực pháp lu t lao đ ng ậ ộ

Năng lực hành vi lao đ ng ộ

46

Trang 47

Đối với NSDLĐ là cá nhân:

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ (Khoản 2 Điều 3

BLLĐ)

Lưu ý: Đối với cá nhân nước ngoài tại Việt Nam phải tuân thủ điều kiện tại khoản 3 Điều 2 NĐ75/2014

47

Trang 49

Trình tự, thủ tục tuyển dụng lao động

làm việc cho TC, CN nước ngoài

Gửi văn bản đề nghị tuyển LĐ đến TC tại Đ.4 NĐ.75

15 ngày LV, TC tại Đ.4 NĐ.75 tuyển chọn, giới thiệu lao động

Hết 15 ngày LV, TC và CN nước ngoài được trực tiếp tuyển LĐ

7 ngày LV, thông báo đến TC tại Đ.4 NĐ.75

49

Trang 50

• 12 ≤ thời

hạn của HĐLĐ ≤

12 tháng

Trang 52

Giao kết nhiều HĐLĐ XĐTH

HĐLĐ xác định TH1 HĐLĐ xác định TH2 HĐLĐ không xác định TH

Trang 53

Lưu ý: Chuyển hóa loại HĐLĐ

XĐTH

Vẫn lv, 30ngày

KXĐTH

Trang 54

Lưu ý: Chuyển hóa loại HĐLĐ

HĐLĐMV

Vẫn lv, 30ngày

XĐTH (24T)

Trang 55

Lưu ý

• Thời hạn HĐLĐ chỉ được sửa đổi một lần bằng phụ lục HĐLĐ và không được làm thay đổi loại HĐLĐ đã giao kết, trừ trường hợp kéo dài thời hạn HĐLĐ với người lao động cao tuổi và người lao động là cán bộ công đoàn không chuyên trách quy định tại Khoản 6 Điều 192 của BLLĐ

Trang 56

1.5 Hình thức của hợp đồng lao động

(Đ.16 BLLĐ)

Lời nói • Công việc tạm thời có thời hạn dưới 03 thángVăn bản • Các trường hợp còn lại

Trang 57

1.6 Nội dung của hợp đồng lao động

(Đ.23 BLLĐ)

Thông tin về NSDLĐ, NLĐ

Công việc và địa điểm làm việc

Thời hạn của hợp đồng lao động

Mức, hình thức, thời hạn trả lương,

phụ cấp lương

Chế độ nâng bậc, nâng lương

Trang 58

1.6 Nội dung của hợp đồng lao động

(Đ.23 BLLĐ)

Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

Trang bị bảo hộ lao động cho NLĐ

Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế

Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ

kỹ năng nghề

Trang 59

Điều khoản cấm cạnh tranh

• Người lao động không được tiết lộ bí mật công nghệ, kinh doanh, lợi dụng sự quen biết khách hàng, hay lợi dụng sự huấn luyện đặc biệt của người sử dụng lao động trước đó để làm việc cho công ty cạnh tranh hoặc chính bản thân họ cạnh tranh với người sử dụng lao động cũ, hoặc cam kết không làm việc cho công

ty cạnh tranh trong quá trình thực hiện hợp đồng dưới bất kỳ hình thức nào

Trang 60

Nội dung hợp đồng lao động trong

trường hợp đặc biệt

Bí mật kinh doanh,

bí mật công nghệ

• Nội dung, thời hạn

• quyền lợi và việc bồi thường

Nông nghiệp, lâm

nghiệp, ngư nghiệp,

Trang 61

Bản án số: 1089/2008/LĐ-PT, ngày

15/9/2008

• Hợp đồng giữa ông David Gaham Dillin và Trường Cetana không có đầy đủ các nội dung chủ yếu của hợp đồng lao động như không thỏa thuận về thời giờ nghỉ ngơi (nghỉ phép, nghỉ việc riêng, nghỉ lễ …), điều kiện về an toàn lao động, vệ sinh lao động

• Không có ý định và không tạo ra bất kỳ quan hệ người sử dụng lao động/ người lao động nào.

• Ba hợp đồng ông David Gaham Dillin ký với Trường Cetana là ba hợp đồng riêng biệt của ba khóa học khác nhau và thời hạn của ba hợp đồng khác nhau, nó không mang tính liên tục của hợp đồng lao động.

61

Trang 62

Bản án số: 14/2014/LĐ-ST, ngày

21/4/2014

• “Mặc dù giữa hai bên không ký bản HĐLĐ, nhưng theo xác nhận của hai bên thì từ ngày 01/10/2013 Công ty KCF nhận ông Vinh vào làm việc với vị trí nhân viên kinh doanh”.

• “Đến ngày 24/10/2013, công ty có mời ông Vinh đến họp

và công ty có lập biên bản về việc ông Vinh cam kết kể từ ngày 25/10/2013, mỗi ngày ông Vinh bán trên 01 thùng dầu các loại Nếu số lượng bán ra giống như trên thì công

ty sẽ thanh toán lương căn bản là 3.500.000 đồng của tháng 10 Trường hợp ông Vinh không làm đúng cam kết mỗi ngày bán ra 01 thung, công ty sẽ thanh toán theo thỏa thuận là 4.000 đồng/01 thùng Báo cáo mỗi ngày phải nộp đầy đủ từ ngày 01 đến ngày 01 tháng sau.

62

Trang 63

1.7 Hiệu lực của hợp đồng lao động

1.7.1 Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng lao động (Đ.25 BLLĐ)

Ngày bắt đầu

LV? Ngày ký HĐLĐ? Ngày thỏa thuận?

Trang 64

1.7.2 Hợp đồng lao động vô hiệu (Đ.50-Đ.52)

1.7.2.1 Các trường hợp vô hiệu

Toàn bộ nội dung trái pháp luật

Người ký kết không đúng thẩm quyền

Công việc bị pháp luật cấm;

Hạn chế/ngăn cản quyền thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn

Trang 65

Vô hiệu từng phần

Nội dung của 1 phần vi phạm PL

Vẫn có HLVẫn có

HL

Trang 66

Trong thời gian từ khi

tuyên bố HĐLĐ vô hiệu

từng phần đến khi hai

bên sửa đổi, bổ sung

• Hai bên thỏa thuận lại

Nếu tiền lương thấp

hơn so với quy định của

PPLĐ, NQLĐ, TƯLĐTT

đang áp dụng

Trang 67

2 Giao kết hợp đồng lao động

2.1 Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động (Đ.17)

Nhóm 1 • Không trái pháp luật • Không trái thỏa ước lao

động tập thể và đạo đức

xã hội

Nhóm 2 • Tự nguyện, bình đẳng • Thiện chí, hợp tác

• Trung thực

Trang 68

2.2 Chủ thể giao kết hợp đồng lao động

• Đối với người lao động

• Đối với người sử dụng lao động

(Xem Quan hệ pháp luật lao động cá nhân, chương 2)

Trang 69

2.3.Quyền và nghĩa vụ của các bên khi giao kết

hợp đồng lao động

Trước khi giao kết

• NSDLĐ phải cung cấp thông tin

• NLĐ phải cung cấp thông tin về họ tên, tuổi, giới tính, trình độ học

vấn, trình độ kỹ năng nghề,

Khi giao kết, thực hiện

• Không được giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của NLĐ.

• Yêu cầu NLĐ phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác

Trang 70

Tình huống

• Ông A và Công ty X ký HĐLĐ 36 tháng từ ngày 1/7/2013 Ngày 20/6/2015, A được Công ty cho đi học nâng cao trình độ ở Singapore với tổng chi phí

200 triệu đồng, toàn bộ chi phí này sẽ do Công ty chi trả Ngược lại, A đã ký cam kết sẽ làm việc cho Công

ty ít nhất 05 năm kể từ ngày 1/1/2016 Ngày 1/1/2016, các bên đã giao kết HĐLĐ không xác định thời hạn, đồng thời, Công ty cũng giữ lại các văn bằng của A nhằm để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ

• Ngày 30/7/2016, A đơn phương chấm dứt HĐLĐ do Công ty không bố trí công việc theo đúng yêu cầu

Trang 71

2.4 Thử việc 2.4.1 Thời gian thử việc (Đ.27)

0 n g à y

Tru

ng cấp ng hề;

Tru

ng cấp ch uyê

n ng hiệ p;

ng nh

ân

kỹ thu ật;

Nh

ân viê

n ng hiệ

p vụ.

≤ 3

0 n g à y

C ô n

g vi ệ

c k h á

c

≤ 0

6 n g à

y L V

Trang 72

2.4.2 Tiền lương thử việc

Trang 73

• Phải giao kết nếu việc làm thử đạt yêu cầu

Giao kết

HĐLĐ

Trang 74

Bản án số 12/2012/LĐ-ST, ngày

10/7/2012

• Sau khi kết thúc thời gian thử việc (03/11/2010), Bị đơn đã thông báo cho nguyên đơn biết kết quả làm thử không đạt yêu cầu Nguyên đơn vẫn tiếp tục làm việc đến ngày 16/11/2010

• Nguyên đơn yêu cầu buộc bị đơn phải nhận nguyên đơn trở lại làm việc

74

Trang 75

Bản án số 04/2011/LĐ-GĐT

• Bà Tuyết thử việc từ 27/8/2008 đến 27/10/2008 Ngày 18/11/2008, Công ty K.N.S ban hành quyết định cho

bà Tuyết thôi việc mà không có lý do

• Từ ngày 30/10/2008, giữa bà Tuyết và công ty S có thương lượng để tiến hành ký HĐLĐ

75

Trang 76

3 Thực hiện, thay đổi, tạm hoãn hợp

PLLĐ

Trang 77

→ Nếu chuyển người lao động làm công

việc khác so với hợp đồng lao động?

• Sự kiện bất khả kháng

• hoặc do nhu cầu sản xuất, kinh doanh

Các trường hợp

được chuyển

• ≤ 60 ngày làm việc cộng dồn/1năm,

• > 60 ngày, nếu được sự đồng ý của NLĐ???

Thời gian tối

Trang 78

Các trường hợp được điều chuyển:

• Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh;

• Áp dụng biện pháp ngăn ngừa, khắc phục tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

• Sự cố điện, nước;

• Do nhu cầu sản xuất, kinh doanh (Phải được quy

định rõ trong NQLĐ).

Khoản 1 Điều 8 NĐ 05

Trang 79

Lưu ý

• Người lao động không đồng ý tạm thời làm công việc

khác so với hợp đồng lao động quy định tại Khoản 3 Điều 8 NĐ 05 mà phải ngừng việc thì người sử dụng

lao động phải trả lương ngừng việc theo quy định tại Khoản 1 Điều 98 của Bộ luật Lao động

Khoản 4 Điều 8 NĐ 05

Trang 80

Tình huống

• Ông Toàn được Công ty X ký HĐLĐ 36 tháng từ ngày 1/4/2013, công việc thiết kế sản phẩm Ngày 2/6/2016, Công ty ra quyết định điều chuyển ông Toàn sang làm việc tại bộ phận kiểm tra sản phẩm (tiền lương vẫn không thay đổi) Ông Toàn không đồng ý với quyết định trên.

• Ông Toàn đã nghỉ việc từ ngày 1/8/2016 đến ngày 8/8/2016 Ngày 25/8/2016, Công ty ra quyết định sa thải ông Toàn do đã tự ý nghỉ việc quá 05 ngày.

• Ông Toàn có được hưởng tiền lương từ 1/8/2016 đến ngày 8/8/2016 hay không?

• Lý do dẫn đến việc ông Toàn nghỉ việc từ ngày 1/8/2016 đến ngày 8/8/2016 có được xem là lý do chính đáng theo Đ.126 hay không?

• Công ty có quyền xử lý kỷ luật lao động đối với ông Toàn hay không?

Trang 81

3.2 Thay đổi hợp đồng lao động

Trang 82

Tình huống

• Ngày 1/3/2014, ông A ký HĐLĐ 24 tháng với Công

ty X, mức lương 4,2 triệu đồng/tháng Ngày 25/5/2016, ông A đề nghị Công ty tăng lương lên 5,5 triệu đồng nhưng Công ty không đồng ý

• Theo bạn, trong trường hợp này, A có quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ hay không?

Ngày đăng: 09/01/2025, 15:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.5. Hình thức của hợp đồng lao động - Bài giảng luật lao Động ( combo full slides 2 chương )
1.5. Hình thức của hợp đồng lao động (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm