Tự luận Bài 1: Một khung dây hình chữ nhật cĩ chiều dài 20 cm và chiều rộng 10 cm đặt trong một từ trường đều với véc tơ cảm ứng từ hợp với véc tơ pháp tuyến một gĩc 300 a.. Tính suất đi
Trang 1Họ và tên: Lớp
Nội dung dề
01 Một ống dây tự cảm có độ tự cảm 40 mH Cường độ dòng điện chạy qua ống tăng từ 2A đến 6A trong khoảng thời gian 0,01 s Độ lớn của suất điện động tự cảm sinh ra trong ống dây là:
A 24 V B 8 v C 16 V D 1,6 V
02 Một ống dây dài 20 cm có 1200 vòng đặt trong không khí Cảm ứng từ bên trong ống dây là
T
B=7,536.10−3 Cường độ dòng điện trong ống dây là:
A 1 A B 0,5 A C 0,2 A D 0,1 A
03 Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy trong cuộn dây tròn gồm N vòng
A
R
I N
B= 2 π 10 − 7 B B=4π.10− 7N.I C I
l
N
B= 4 π 10 − 7 D B= 2 10 − 7N R I
04 Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là
A Hướng của nam châm thử đặt tại điểm đó B Véc tơ cảm ứng từ tại điểm đó
C Lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện đặt tại điểm đó D Đường cảm ứng từ đi qua điểm đó
05 Một hạt điện tích được tăng tốc dưới hiệu điện thế U =2.106V tè trạng thái nghỉ Sau khi tăng tốc, hạt bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,8T theo phương vuông góc với đường sức từ Hạt này có khối lượng m=6,67.10−27kg, điện tích của hạt q= 3 , 2 10 − 19C Lực lo ren xơ tác dụng lên hạt là:
A 5,65.10−10N B 7 , 98 10 − 12N C 6 , 85 10 − 12N D 5 , 64 10 − 12N
06 Một khung dây kín có điện trở R Khi có sự biến thiên của từ thông qua khung dây, cường độ dòng điện qua khung dây có giá trị:
A I =R∆Φ∆t B
R t
∆
∆Φ
t
I
∆
∆Φ
= D
t R I
∆
∆Φ
=
07 Độ tự cảm của cuộn cảm sẽ thay đổi như thế nào khi tăng gấp đôi số vòng dây?
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần
08 Trong quy tắc bàn tay trái theo thứ tự, chiều của ngón giữa, ngón cái chỉ chiều của yếu tố nào ?
A dòng điện, lực từ B dòng điện, từ trường
C từ trường, lực từ D từ trường, dòng điện
09 Cho hai dây dẫn thẳng dài song song đặt trong không khí cách nhau 15 cm, dòng điện qua mỗi dây có cường độ là 15 A và 10 A Lực tương tác lên 100 cm chiều dài của mỗi dây là?
A 2.10−3N B 2.10−2N C 2.10−6N D 2.10−4N
10 Một hạt mang điện có điện tích q=2.µC, khối lượng m=2.10− 12kg, bay với vận tốc v=5.105m/s
theo phương vuông góc với đường sức từ của từ trường đều, độ lớn cảm ứng từ B =0,02T Bán kính quỹ đạo tròn của hạt là:
A 50 m B 12,5 m C 2,5 m D 25 m
II Tự luận
Bài 1: Một khung dây hình chữ nhật cĩ chiều dài 20 cm và chiều rộng 10 cm đặt trong một từ trường đều với véc tơ cảm ứng từ hợp với véc tơ pháp tuyến một gĩc 300
a Tính từ thơng khung dây biết cảm ứng từ cĩ độ lớn 0,5 T
b Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây nếu cảm ứng từ giảm từ 0,5 T xuống 0 trong khoảng thời gian 0,01s và véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng của khung dây một gĩc 300
c Biết tổng điện trở của khung dây là 5Ω Tính cường độ dịng điện chạy trong khung dây
Bài 2 : Hai dịng điện cĩ cường độ lần lượt là I1=6A và I2=9A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vơ hạn và cĩ chiều ngược nhau,được đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng a = 5cm: Xác định cảm ứng từ tại:
a.Điểm M cách I1 3cm, cách I2 2cm
Trang 2Họ và tên: Lớp
Nội dung dề
01 Một ống dây tự cảm có độ tự cảm 40 mH Cường độ dòng điện chạy qua ống tăng từ 2A đến 6A trong khoảng thời gian 0,01 s Độ lớn của suất điện động tự cảm sinh ra trong ống dây là:
A 16 V B 8 v C 24 V D 1,6 V
02 Cho hai dây dẫn thẳng dài song song đặt trong không khí cách nhau 15 cm, dòng điện qua mỗi dây có cường độ là 15 A và 10 A Lực tương tác lên 100 cm chiều dài của mỗi dây là?
A 2.10−3N B 2.10−2N C 2.10−6N D 2.10−4N
03 Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là
A Hướng của nam châm thử đặt tại điểm đó B Véc tơ cảm ứng từ tại điểm đó
C Lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện đặt tại điểm đó D Đường cảm ứng từ đi qua điểm đó
04 Độ tự cảm của cuộn cảm sẽ thay đổi như thế nào khi tăng gấp đôi số vòng dây?
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần
05 Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy trong cuộn dây tròn gồm N vòng
A B= 2 10 − 7N R I B B= 2 π 10 − 7N R I C B=4π.10− 7N.I D I
l
N
B= 4 π 10 − 7
06 Trong quy tắc bàn tay trái theo thứ tự, chiều của ngón giữa, ngón cái chỉ chiều của yếu tố nào ?
A dòng điện, lực từ B dòng điện, từ trường
C từ trường, dòng điện D từ trường, lực từ
07 Một ống dây dài 20 cm có 1200 vòng đặt trong không khí Cảm ứng từ bên trong ống dây là
T
B=7,536.10− 3 Cường độ dòng điện trong ống dây là:
A 1 A B 0,1 A C 0,5 A D 0,2 A
08 Một hạt mang điện có điện tích q=2.µC, khối lượng m=2.10−12kg, bay với vận tốc v=5.105m/s
theo phương vuông góc với đường sức từ của từ trường đều, độ lớn cảm ứng từ B =0,02T Bán kính quỹ đạo tròn của hạt là:
A 50 m B 12,5 m C 25 m D 2,5 m
09 Một hạt điện tích được tăng tốc dưới hiệu điện thế U =2.106V tè trạng thái nghỉ Sau khi tăng tốc, hạt bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,8T theo phương vuông góc với đường sức từ Hạt này có khối lượng m=6,67.10−27kg, điện tích của hạt q= 3 , 2 10 − 19C Lực lo ren xơ tác dụng lên hạt là:
A 7 , 98 10 − 12N B 6 , 85 10 − 12N C 5,65.10−10N D 5 , 64 10 − 12N
10 Một khung dây kín có điện trở R Khi có sự biến thiên của từ thông qua khung dây, cường độ dòng điện qua khung dây có giá trị:
A I =R∆Φ∆t B
t
I
∆
∆Φ
= C
t R I
∆
∆Φ
= D
R t
∆
∆Φ
II Tự luận
Bài 1: Một khung dây hình chữ nhật cĩ chiều dài 20 cm và chiều rộng 10 cm đặt trong một từ trường
đều với véc tơ cảm ứng từ hợp với véc tơ pháp tuyến một gĩc 450
a Tính từ thơng khung dây biết cảm ứng từ cĩ độ lớn 0,5 T
b Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây nếu cảm ứng từ giảm từ 0,5 T xuống 0 trong khoảng thời gian 0,01s và véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng của khung dây một gĩc 600
c Biết tổng điện trở của khung dây là 5Ω Tính cường độ dịng điện chạy trong khung dây
Bài 2 : Hai dịng điện cĩ cường độ lần lượt là I1=6A và I2=9A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vơ hạn và cĩ chiều ngược nhau,được đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng a = 10cm:.Xác định cảm ứng từ tại:
a.Điểm M cách I1 6cm, cách I2 4cm
b.Điểm N cách I1 6cm, cách I2 8cm
Trang 3Họ và tên: Lớp
Nội dung dề
01 Một ống dây tự cảm có độ tự cảm 40 mH Cường độ dòng điện chạy qua ống tăng từ 2A đến 6A trong khoảng thời gian 0,01 s Độ lớn của suất điện động tự cảm sinh ra trong ống dây là:
A 24 V B 1,6 V C 8 v D 16 V
02 Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy trong cuộn dây tròn gồm N vòng
A
R
I N
B= 2 π 10−7 B B=4π.10− 7N.I C I
l
N
B= 4 π 10−7 D B= 2 10−7N R I
03 Độ tự cảm của cuộn cảm sẽ thay đổi như thế nào khi tăng gấp đôi số vòng dây?
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần
04 Cho hai dây dẫn thẳng dài song song đặt trong không khí cách nhau 15 cm, dòng điện qua mỗi dây có cường độ là 15 A và 10 A Lực tương tác lên 100 cm chiều dài của mỗi dây là?
A 2.10− 3N B 2.10− 4N C 2.10− 6N D 2.10− 2N
05 Một ống dây dài 20 cm có 1200 vòng đặt trong không khí Cảm ứng từ bên trong ống dây là
T
B=7,536.10−3 Cường độ dòng điện trong ống dây là:
A 1 A B 0,5 A C 0,1 A D 0,2 A
06 Một hạt điện tích được tăng tốc dưới hiệu điện thế U =2.106V tè trạng thái nghỉ Sau khi tăng tốc, hạt bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,8T theo phương vuông góc với đường sức từ Hạt này có khối lượng m=6,67.10−27kg, điện tích của hạt q= 3 , 2 10 − 19C Lực lo ren xơ tác dụng lên hạt là:
A 6 , 85 10 − 12N B 5 , 64 10 − 12N C 7 , 98 10 − 12N D 5,65.10−10N
07 Trong quy tắc bàn tay trái theo thứ tự, chiều của ngón giữa, ngón cái chỉ chiều của yếu tố nào ?
A dòng điện, lực từ B từ trường, dòng điện C dòng điện, từ trường D từ trường, lực từ
08 Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là
A Hướng của nam châm thử đặt tại điểm đó
B Lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện đặt tại điểm đó
C Đường cảm ứng từ đi qua điểm đó D Véc tơ cảm ứng từ tại điểm đó
09 Một hạt mang điện có điện tích q=2.µC, khối lượng m=2.10−12kg, bay với vận tốc v=5.105m/s
theo phương vuông góc với đường sức từ của từ trường đều, độ lớn cảm ứng từ B =0,02T Bán kính quỹ đạo tròn của hạt là:
A 12,5 m B 50 m C 25 m D 2,5 m
10 Một khung dây kín có điện trở R Khi có sự biến thiên của từ thông qua khung dây, cường độ dòng điện qua khung dây có giá trị:
A I =R∆Φ∆t B
R t
∆
∆Φ
t R I
∆
∆Φ
= D
t
I
∆
∆Φ
=
II Tự luận
Bài 1: Một khung dây hình chữ nhật cĩ chiều dài 20 cm và chiều rộng 10 cm đặt trong một từ trường đều với véc tơ cảm ứng từ hợp với véc tơ pháp tuyến một gĩc 600
a Tính từ thơng khung dây biết cảm ứng từ cĩ độ lớn 0,5 T
b Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây nếu cảm ứng từ giảm từ 0,5 T xuống 0 trong
khoảng thời gian 0,01s và véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng của khung dây một gĩc 300
c Biết tổng điện trở của khung dây là 5Ω Tính cường độ dịng điện chạy trong khung dây
Bài2 : Hai dịng điện cĩ cường độ lần lượt là I1=6A và I2=9A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vơ hạn và cĩ chiều ngược nhau,được đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng a = 5cm: Xác định cảm ứng từ tại:
a.Điểm M cách I1 2cm, cách I2 3cm
Trang 4Họ và tên: Lớp
Nội dung dề
01 Độ tự cảm của cuộn cảm sẽ thay đổi như thế nào khi tăng gấp đôi số vòng dây?
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 2 lần
02 Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là
A Hướng của nam châm thử đặt tại điểm đó
B Véc tơ cảm ứng từ tại điểm đó
C Đường cảm ứng từ đi qua điểm đó
D Lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện đặt tại điểm đó
03 Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy trong cuộn dây tròn gồm N vòng
l
N
10
= π B B 7N R I
10
= π C B=4π.10− 7N.I D B 7N R I
10
04 Trong quy tắc bàn tay trái theo thứ tự, chiều của ngón giữa, ngón cái chỉ chiều của yếu tố nào ?
A dòng điện, lực từ B dòng điện, từ trường C từ trường, lực từ D từ trường, dòng điện
05 Cho hai dây dẫn thẳng dài song song đặt trong không khí cách nhau 15 cm, dòng điện qua mỗi dây có cường độ là 15 A và 10 A Lực tương tác lên 100 cm chiều dài của mỗi dây là?
A 2.10−3N B 2.10−4N C 2.10−6N D 2.10−2N
06 Một hạt điện tích được tăng tốc dưới hiệu điện thế U =2.106V tè trạng thái nghỉ Sau khi tăng tốc, hạt bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,8T theo phương vuông góc với đường sức từ Hạt này có khối lượng m=6,67.10− 27kg, điện tích của hạt q= 3 , 2 10 − 19C Lực lo ren xơ tác dụng lên hạt là:
A 7 , 98 10 − 12N B 5,65.10− 10N C 5 , 64 10 − 12N D 6 , 85 10 − 12N
07 Một ống dây dài 20 cm có 1200 vòng đặt trong không khí Cảm ứng từ bên trong ống dây là
T
B=7,536.10−3 Cường độ dòng điện trong ống dây là:
A 1 A B 0,5 A C 0,1 A D 0,2 A
08 Một khung dây kín có điện trở R Khi có sự biến thiên của từ thông qua khung dây, cường độ dòng điện qua khung dây có giá trị:
A
R t
∆
∆Φ
∆Φ
∆
=R t
t R I
∆
∆Φ
= D
t
I
∆
∆Φ
=
09 Một hạt mang điện có điện tích q=2.µC, khối lượng m=2.10−12kg, bay với vận tốc v=5.105m/s
theo phương vuông góc với đường sức từ của từ trường đều, độ lớn cảm ứng từ B =0,02T Bán kính quỹ đạo tròn của hạt là:
A 12,5 m B 50 m C 25 m D 2,5 m
10 Một ống dây tự cảm có độ tự cảm 40 mH Cường độ dòng điện chạy qua ống tăng từ 2A đến 6A trong khoảng thời gian 0,01 s Độ lớn của suất điện động tự cảm sinh ra trong ống dây là:
A 24 V B 8 v C 1,6 V D 16 V
II Tự luận
Bài 1: Một khung dây hình chữ nhật cĩ chiều dài 20 cm và chiều rộng 10 cm đặt trong một từ trường đều với véc tơ cảm ứng từ hợp với véc tơ pháp tuyến một gĩc 450
a Tính từ thơng khung dây biết cảm ứng từ cĩ độ lớn 0,5 T
b Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây nếu cảm ứng từ giảm từ 0,5 T xuống 0 trong
khoảng thời gian 0,01s và véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng của khung dây một gĩc 600
c Biết tổng điện trở của khung dây là 5Ω Tính cường độ dịng điện chạy trong khung dây
Bài 2 : Hai dịng điện cĩ cường độ lần lượt là I1=6A và I2=9A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vơ hạn và cĩ chiều ngược nhau,được đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng a = 10cm:.Xác định cảm ứng từ tại:
a.Điểm M cách I1 6cm, cách I2 4cm
b.Điểm N cách I1 6cm, cách I2 8cm
Trang 5Họ và tên: Lớp
Nội dung dề
01 Một ống dây dài 20 cm có 1200 vòng đặt trong không khí Cảm ứng từ bên trong ống dây là
T
B=7,536.10− 3 Cường độ dòng điện trong ống dây là:
A 1 A B 0,1 A C 0,5 A D 0,2 A
02 Một hạt mang điện có điện tích q=2.µC, khối lượng m=2.10−12kg, bay với vận tốc v=5.105m/s
theo phương vuông góc với đường sức từ của từ trường đều, độ lớn cảm ứng từ B =0,02T Bán kính quỹ đạo tròn của hạt là:
A 12,5 m B 2,5 m C 50 m D 25 m
03 Cho hai dây dẫn thẳng dài song song đặt trong không khí cách nhau 15 cm, dòng điện qua mỗi dây có cường độ là 15 A và 10 A Lực tương tác lên 100 cm chiều dài của mỗi dây là?
A 2.10−3N B 2.10−6N C 2.10−4N D 2.10−2N
04 Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là
A Đường cảm ứng từ đi qua điểm đó B Véc tơ cảm ứng từ tại điểm đó
C Lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện đặt tại điểm đó
D Hướng của nam châm thử đặt tại điểm đó
05 Trong quy tắc bàn tay trái theo thứ tự, chiều của ngón giữa, ngón cái chỉ chiều của yếu tố nào ?
A dòng điện, lực từ B dòng điện, từ trường C từ trường, lực từ D từ trường, dòng điện
06 Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện chạy trong cuộn dây tròn gồm N vòng
l
N
B= 4 π 10 − 7 B
R
I N
B= 2 π 10 − 7 C B= 2 10 − 7N R I D B=4π.10− 7N.I
07 Một hạt điện tích được tăng tốc dưới hiệu điện thế U =2.106V tè trạng thái nghỉ Sau khi tăng tốc, hạt bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,8T theo phương vuông góc với đường sức từ Hạt này có khối lượng m=6,67.10−27kg, điện tích của hạt q= 3 , 2 10−19C Lực lo ren xơ tác dụng lên hạt là:
A 5,65.10−10N B 5 , 64 10−12N C 7 , 98 10−12N D 6 , 85 10−12N
08 Độ tự cảm của cuộn cảm sẽ thay đổi như thế nào khi tăng gấp đôi số vòng dây?
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần
09 Một khung dây kín có điện trở R Khi có sự biến thiên của từ thông qua khung dây, cường độ dòng điện qua khung dây có giá trị:
A
R t
∆
∆Φ
t
I
∆
∆Φ
= C
t R I
∆
∆Φ
= D I =R∆Φ∆t
10 Một ống dây tự cảm có độ tự cảm 40 mH Cường độ dòng điện chạy qua ống tăng từ 2A đến 6A trong khoảng thời gian 0,01 s Độ lớn của suất điện động tự cảm sinh ra trong ống dây là:
A 24 V B 8 v C 1,6 V D 16 V
II Tự luận
Bài 1: Một khung dây hình chữ nhật cĩ chiều dài 20 cm và chiều rộng 10 cm đặt trong một từ trường đều với véc tơ cảm ứng từ hợp với véc tơ pháp tuyến một gĩc 300
a Tính từ thơng khung dây biết cảm ứng từ cĩ độ lớn 0,5 T
b Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây nếu cảm ứng từ giảm từ 0,5 T xuống 0 trong
khoảng thời gian 0,01s và véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng của khung dây một gĩc 300
c Biết tổng điện trở của khung dây là 5Ω Tính cường độ dịng điện chạy trong khung dây
Bài 2 : Hai dịng điện cĩ cường độ lần lượt là I1 =6A và I 2 =9A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vơ hạn và cĩ chiều ngược nhau,được đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng a = 10cm:.Xác định cảm ứng từ tại:
a.Điểm M cách I 1 4cm, cách I 2 6cm.
Trang 602 - - - ~ 05 - | - - 08 {
-03 { - - - 06 - | - - 09 - - - ~
002
01 { - - - 04 { - - - 07 - | - - 10 - - - ~
02 - - - ~ 05 - | - - 08 }
-03 - | - - 06 { - - - 09 {
-003
01 - - - ~ 04 - | - - 07 { - - - 10 |
-02 { - - - 05 - - } - 08 - - - ~
03 { - - - 06 - - } - 09 }
-004
01 { - - - 04 { - - - 07 - - } - 10 - - - ~
02 - | - - 05 - | - - 08 {
-03 - | - - 06 { - - - 09 }
-005
01 - | - - 04 - | - - 07 - - } - 10 - - - ~
02 - - - ~ 05 { - - - 08 }
-03 - - } - 06 - | - - 09 {