1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo nội dung simatic s7 300 siemens

15 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo nội dung SIMATIC S7-300 Siemens
Tác giả Trần Văn Quân
Người hướng dẫn TS. Phạm Thị Lý
Trường học Trường Đại học Giao thông Vận tải
Chuyên ngành Điện - Điện tử
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 128,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hỗ trợ kết nối MPI, hỗ trợ cấu hình đơn tầng với tối đa 8 module khác có thể kết nối, truyền thông S7 có thể tải các khối hàm FBs - Function Blocks và khối hàm con FCs - Function Call.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ

BỘ MÔN ĐIỀU KHIỂN HỌC

-o0o -BÁO CÁO NỘI DUNG SIMATIC S7-300 Siemens

Lớp: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 2 - K62

Giảng viên: TS Phạm Thị Lý

Sinh viên thực hiện Mã sinh viên

Trần Văn Quân 211600653

HÀ NỘI 2024

Trang 2

Thiết lập phần cứng simatic s7-300

I Slot 1: Chọn nguồn cấp cho thiết bị ( kí hiệu: PS)

a, PS 305 2A Outdoor

- Điện áp cấp cho tải trong khoảng từ 24VDC đến 110VDC

- Thiết bị cung cấp dòng điện 24VDC với dòng tối đa 2A

- Thiết bị hoạt động bình thường trong khoảng nhiệt độ từ -25°C đến +70°C

- Thiết bị có thể chịu được tình trạng ngưng tụ hơi nước trong thời gian ngắn

b, PS 307 10A

- Điện áp cấp đầu vào cho thiết bị là 120VAC hoặc 230V AC

- Thiết bị sẽ chuyển đổi điện áp xoay chiều (AC) đầu vào thành điện áp một chiều (DC) đầu ra, với điện áp 24V DC và dòng điện tối đa 10A

c, PS 307 2A

- Điện áp cấp đầu vào cho thiết bị là 120VAC hoặc 230V AC

- Thiết bị sẽ chuyển đổi điện áp xoay chiều (AC) đầu vào thành điện áp một chiều (DC) đầu ra, với điện áp 24V DC và dòng điện tối đa 10A

d, PS 307 5A

- Điện áp đầu vào là 120V hoặc 230V AC (xoay chiều)

- Điện áp đầu ra là 24V DC (một chiều) với dòng điện tối đa 5A

e, PS 307 5A Outdoor

- Điện áp đầu vào là 120V hoặc 230V AC

- Điện áp đầu ra là 24V DC (một chiều) với dòng điện tối đa là 5A

- Thiết bị hoạt động trong khoảng nhiệt độ từ -25°C đến +70°C

- Thiết bị có khả năng chịu được tình trạng ngưng tụ hơi nước trong thời gian ngắn

II Slot 2: CPU

1,CPU 312

- 6ES7 312-1AD10-0AB0

 Bộ nhớ làm việc của CPU là 16 KB, dùng để lưu trữ chương trình điều khiển và dữ liệu tạm thời trong quá trình hoạt động

 Thời gian xử lý 1000 lệnh là 0.2 mili giây

 Hỗ trợ kết nối MPI, hỗ trợ cấu hình đơn tầng với tối đa 8 module

khác có thể kết nối, truyền thông S7 có thể tải các khối hàm

(FBs - Function Blocks) và khối hàm con (FCs - Function Call)

 Thiết bị sử dụng phiên bản Firmware 2.0.

- 6ES7 312-1AE13-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 32 KB

 Tốc độ xử lý 0.2 ms cho 1000 lệnh

 Kết nối MPI

 Cấu hình đơn tầng, hỗ trợ tối đa 8 module, hỗ trợ truyền thông S7, tải FBs/FCs

Trang 3

 Phiên bản 2.0 và phiên bản 2.6.

- 6ES7 312-1AE14-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 32 KB

 Tốc độ xử lý 0.1 ms cho 1000 lệnh

 Kết nối MPI

 Cấu hình đơn tầng, hỗ trợ tối đa 8 module, hỗ trợ truyền thông S7, tải FBs/FCs

 Phiên bản 3.0 và phiên bản 3.3

2, CPU312 IFM ( model tích hợp chức năng)

- 6ES7 312Bộ nhớ làm việc 6 KB, tốc độ xử lý 0.6 ms cho 1000 lệnh

 Có 10 đầu vào số (DI) và 6 đầu ra số (DO) tích hợp sẵn

 Kết nối MPI, cấu hình đơn tầng, hỗ trợ tối đa 8 module

- 6ES7 312-5AC02-0AB0 ( phiên bản 1.0 & 1.1)

 Bộ nhớ làm việc 6 KB, tốc độ xử lý 0.6 ms cho 1000 lệnh

 Có 10 đầu vào số (DI) và 6 đầu ra số (DO) tích hợp sẵn

 Kết nối MPI, cấu hình đơn tầng, hỗ trợ tối đa 8 module

- 6ES7 312-5AC02-0AB0 ( phiên bản 1.2)

 Bộ nhớ làm việc 6 KB, tốc độ xử lý 0.6 ms cho 1000 lệnh

 Có 10 đầu vào số (DI) và 6 đầu ra số (DO) tích hợp sẵn

 Kết nối MPI, cấu hình đơn tầng, hỗ trợ tối đa 8 module

 Hỗ trợ giao tiếp S7 và tải các khối FBs/FCs

- 6ES7 312-5AC81-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 6 KB, tốc độ xử lý 0.6 ms cho 1000 lệnh

 Có 10 đầu vào số (DI) và 6 đầu ra số (DO) tích hợp sẵn

 Kết nối MPI, cấu hình đơn tầng, hỗ trợ tối đa 8 module

 Có khả năng hoạt động trong điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn

- 6ES7 312-5AC82-0AB0 ( V1.0 & 1.1)

 Bộ nhớ làm việc 6 KB, tốc độ xử lý 0.6 ms cho 1000 lệnh

 Có 10 đầu vào số (DI) và 6 đầu ra số (DO) tích hợp sẵn

 Kết nối MPI, cấu hình đơn tầng, hỗ trợ tối đa 8 module

 Có khả năng hoạt động trong điều kiện môi trường khắc nghiệt

- 6ES7 312-5AC82-0AB0 ( V1.2)

 Cải tiến hơn so với V1.0 & V1.1 là hỗ trợ giao tiếp S7 và tải các khối FBs/FCs

3, CPU 312C (Compact-tích hợp chức năng điều khiển và I/O trong một mô-đun duy nhất)

- 6ES7 312-5BD00-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 16 KB, thời gian xử lý 0.2 ms cho 1000 lệnh

 10 đầu vào số (DI) và 6 đầu ra số (DO) tích hợp sẵn

 2 đầu ra xung với tần số tối đa 2.5 kHz

 2 kênh để đếm và đo các encoder gia tăng 24 V với tần số tối

đa 10 kHz

 Kết nối MPI (Multi-Point Interface), Cấu hình đơn tầng, hỗ trợ tối

đa 8 module Firmware 1.0

- 6ES7 312-5BD01-0AB0

Trang 4

 Giống ở trên bổ sung sử dụng V2.0.

 Có sẵn dưới dạng module SIPLUS với mã đặt hàng 6AG1 312-5BD01-2AB0, thường dành cho các ứng dụng yêu cầu điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn

- 6ES7 312-5BE03-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 32 KB, thời gian xử lý 0.2 ms cho 1000 lệnh

 10 đầu vào số (DI) và 6 đầu ra số (DO) tích hợp sẵn

 2 đầu ra xung với tần số tối đa 2.5 kHz

 2 kênh để đếm và đo các encoder gia tăng 24 V với tần số tối

đa 10 kHz

 Kết nối MPI (Multi-Point Interface), Cấu hình đơn tầng, hỗ trợ tối

đa 8 module Firmware 2.0 & 2.6

- 6ES7 312-5BF04-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 64 KB, thời gian xử lý 0.1 ms cho 1000 lệnh

 10 đầu vào số (DI) và 6 đầu ra số (DO) tích hợp sẵn

 2 đầu ra xung với tần số tối đa 2.5 kHz

 2 kênh để đếm và đo các encoder gia tăng 24 V với tần số tối

đa 10 kHz

 Kết nối MPI (Multi-Point Interface), Cấu hình đơn tầng, hỗ trợ tối

đa 8 module Firmware 3.3

4, CPU 313

 Bộ nhớ làm việc 12KB, thời gian xử lý 0.6 ms cho 1000 lệnh

 Hỗ trợ kết nối MPI (Multi-Point Interface), ấu hình đơn tầng, hỗ trợ tối đa 8 module

 Riêng V1.2 hỗ trợ giao tiếp S7 và có thể tải các khối FBs (Function Blocks) và FCs (Function Calls)

e, CPU 313C

- 6ES7 313-5BE00-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 32 KB, thời gian xử lý 0.1 ms cho 1000 lệnh

 Có 24 đầu vào số (DI) và 16 đầu ra số (DO) tích hợp sẵn, 5 đầu vào analog và 2 đầu ra analog tích hợp sẵn

 3 đầu ra xung với tần số tối đa 2.5 kHz, 3 kênh để đếm và đo các encoder gia tăng 24V với tần số tối đa 30 kHz

 Kết nối MPI (Multi-Point Interface), cấu hình đa tầng, hỗ trợ tối

đa 31 module Phiên bản 1.0

- 6ES7 313-5BE01-0AB0

 Có thêm : Sử dụng phiên bản 2.0

 Cũng có sẵn dưới dạng module SIPLUS với mã đặt hàng 6AG1 313-5BE01-2AB0, thường dành cho các ứng dụng yêu cầu điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn

- 6ES7 313-5BF03-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 64KB, thời gian xử lý 0.1 ms cho 1000 lệnh

 Có 24 đầu vào số (DI) và 16 đầu ra số (DO) tích hợp sẵn, 5 đầu vào analog và 2 đầu ra analog tích hợp sẵn

 3 đầu ra xung với tần số tối đa 2.5 kHz, 3 kênh để đếm và đo các encoder gia tăng 24V với tần số tối đa 30 kHz

Trang 5

 Kết nối MPI (Multi-Point Interface), cấu hình đa tầng, hỗ trợ tối

đa 31 module Phiên bản 2.0 & 2.6

- 6ES7 313-5BG04-0AB0

 Nâng cấp Bộ nhớ làm việc 128KB, thời gian xử lý 0.07 ms cho

1000 lệnh

6, CPU 313C-2 DP (MPI+DP)

- 6ES7 313-6CE00-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 32 KB, Thời gian xử lý 0.1 ms cho 1000 lệnh

 16 đầu vào số (DI) và 16 đầu ra số (DO) tích hợp sẵn

 3 đầu ra xung với tần số tối đa 2.5 kHz, 3 kênh để đếm và đo các encoder gia tăng 24V với tần số tối đa 30 kHz

 Kết nối MPI và DP (Profibus), có thể hoạt động như master hoặc slave trên mạng Profibus DP

 Cấu hình đa tầng, hỗ trợ tối đa 31 module, khả năng gửi và nhận dữ liệu trực tiếp

 Thời gian chu kỳ bus không đổi, hỗ trợ định tuyến

 Hỗ trợ giao tiếp S7 và có thể tải các khối FBs (Function Blocks)

và FCs (Function Calls) V1.0

- 6ES7 313-6CE01-0AB0

 Có tính năng : có sẵn dưới dạng module SIPLUS với mã đặt hàng 6AG1 313-6CE01-2AB0, dành cho các ứng dụng yêu cầu điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn V2.0

- 6ES7 313-6CF03-0AB0

 Nâng cấp Bộ nhớ làm việc 64KB ( V2.0 & V2.6)

- 6ES7 313-6CG04-0AB0 (V3.3)

 Nâng cấp bộ nhớ làm việc 128 KB, Thời gian xử lý 0.07 ms cho

1000 lệnh

7, CPU 313C-2 PtP (Point-to-Point Communication)

- 6ES7 313-6BE00-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 32 KB, thời gian xử lý 0.1 ms cho 1000 lệnh

 Tích hợp 16 đầu vào số (DI) và 16 đầu ra số (DO) với 3 đầu ra xung tần số tối đa 2.5 kHz

 Có 3 kênh để đếm và đo các encoder gia tăng 24V với tần số tối đa 30 kHz

 Kết nối MPI và giao tiếp điểm-điểm (PtP) hỗ trợ RS-422/485 với các giao thức ASCII và 3964(R)

 Cấu hình đa tầng, hỗ trợ tối đa 31 module, V1.0 &V2.0

- 6ES7 313-6BF03-0AB0( phiên bản 2.0 & 2.6)

 Cải tiến thêm bộ nhớ làm việc 64KB, thời gian xử lý 0.1 ms cho

1000 lệnh

- 6ES7 313-6BG04-0AB0( phiên bản 3.0)

 Cải tiến thêm bộ nhớ làm việc 128KB, thời gian xử lý 0.07 ms cho 1000 lệnh

8, CPU314 (xử lý nhanh ứng dụng đk có độ phức tạp trg bình)

- 6ES7 314-1AE01-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 24 KB, thời gian xử lý 0.3 ms cho 1000 lệnh

Trang 6

 Tích hợp kết nối MPI (Multi-Point Interface), hỗ trợ cấu hình đa tầng, mở rộng lên đến 32 module

- 6ES7 314-1AE04-0AB0 V1.2

 Có thêm chức năng hỗ trợ giao tiếp S7 với khả năng tải các khối hàm chức năng (FBs) và khối lệnh chức năng (FCs)

- 6ES7 314-1AE83-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 24 KB, thời gian xử lý 0.3 ms cho 1000 lệnh

 Tích hợp kết nối MPI (Multi-Point Interface), hỗ trợ cấu hình đa tầng, mở rộng lên đến 32 module

 Thiết kế cho các điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn (ví dụ: nhiệt độ, độ ẩm, và các điều kiện môi trường khắc nghiệt khác)

- 6ES7 314-1AE84-0AB0

 Có thêm chức năng hỗ trợ giao tiếp S7 với khả năng tải các khối hàm chức năng (FBs) và khối lệnh chức năng (FCs)

 Thiết kế cho các điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn (ví dụ: nhiệt độ, độ ẩm, và các điều kiện môi trường khắc nghiệt khác)

- 6ES7 314-1AF10-0AB0 firmware 2.0

 Bộ nhớ làm việc 48 KB, thời gian xử lý nhanh, 0.1 ms cho 1000 lệnh

 Tích hợp kết nối MPI (Multi-Point Interface), hỗ trợ cấu hình đa tầng, mở rộng tối đa lên đến 32 module

 Hỗ trợ giao tiếp S7 với khả năng tải các khối hàm chức năng (FBs) và khối lệnh chức năng (FCs)

- 6ES7 314-1AF11-0AB0 firmware 2.0

 Bộ nhớ làm việc 64 KB, 0.1 ms cho 1000 lệnh

 Tích hợp kết nối MPI, hỗ trợ cấu hình đa tầng, mở rộng tối đa lên đến 32 module

 Hỗ trợ giao tiếp S7, cho phép tải các khối hàm chức năng (FBs)

và khối lệnh chức năng (FCs)

 Có sẵn dưới dạng module SIPLUS (6AG1 314-1AF11-2AB0), dành cho các ứng dụng yêu cầu điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn

- 6ES7 314-1AG13-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 96KB, 0.1 ms cho 1000 lệnh

 Tích hợp kết nối MPI, hỗ trợ cấu hình đa tầng, mở rộng tối đa lên đến 32 module

 Hỗ trợ giao tiếp S7, cho phép tải các khối hàm chức năng (FBs)

và khối lệnh chức năng (FCs)

 firmware 2.0 & 2.6

- 6ES7 314-1AG14-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 128 KB, 0.06 ms cho 1000 lệnh

 Tích hợp kết nối MPI, hỗ trợ cấu hình đa tầng, mở rộng tối đa lên đến 32 module

Trang 7

 Hỗ trợ giao tiếp S7, cho phép tải các khối hàm chức năng (FBs)

và khối lệnh chức năng (FCs), firmware 3.0 & 3.3

9, CPU314 IFM

- 6ES7 314-5AE00-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 24 KB, thời gian xử lý 0.3 ms cho 1000 lệnh

 Tích hợp 20 đầu vào số (DI) và 16 đầu ra số (DO), tích hợp 4 đầu vào analog (AI) và 1 đầu ra analog (AO)

 Kết nối MPI (Multi-Point Interface), hỗ trợ cấu hình đa tầng, mở rộng tối đa lên đến 31 module

- 6ES7 314-5AE02-0AB0

 Cải thiện bộ nhớ lên 32KB

- 6ES7 314-5AE03-0AB0

 Cải thiện bộ nhớ lên 32KB

 Hỗ trợ giao tiếp S7, cho phép tải các khối hàm chức năng (FBs)

và khối lệnh chức năng (FCs), firmware 1.2

- 6ES7 314-5AE10-0AB0

 Cải thiện bộ nhớ lên 32KB

 Hỗ trợ giao tiếp S7, cho phép tải các khối hàm chức năng (FBs)

và khối lệnh chức năng (FCs), firmware 1.2

 CPU này có khe cắm thẻ nhớ để mở rộng bộ nhớ hoặc lưu trữ

dữ liệu

- 6ES7 314-5AE82-0AB0

 Cải thiện bộ nhớ lên 32KB

 Hỗ trợ giao tiếp S7, cho phép tải các khối hàm chức năng (FBs)

và khối lệnh chức năng (FCs), firmware 1.2

 hiết kế để hoạt động trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn

- 6ES7 314-5AE83-0AB0 V1.2

 Dòng có tất cả đạc điểm , tính năng tốt của CPU314 IFM

10, CPU 314C-2 DP

 Bộ nhớ làm việc 48 KB – 192 KB, 0.1 ms – 0.06 KB cho 1000 lệnh

 24 đầu vào số (DI) và 16 đầu ra số (DO) tích hợp, 5 đầu vào analog (AI) và 2 đầu ra analog (AO) tích hợp

 4 đầu ra xung với tần số 2.5 kHz

 4 kênh đếm và đo lường mã hóa xung (incremental encoders)

24 V với tần số 60 kHz

 Chức năng định vị tích hợp, kết nối MPI+ DP, có thể hoạt động như DP master hoặc DP slave

 Hỗ trợ cấu hình đa tầng, mở rộng lên đến 31 module

 Khả năng gửi và nhận dữ liệu cho trao đổi trực tiếp, thời gian chu kỳ bus không thay đổi, hỗ trợ định tuyến

 Hỗ trợ giao tiếp S7 với khả năng tải các khối hàm chức năng (FBs) và khối lệnh chức năng (FCs) Firmware 1.0

Trang 8

11, CPU 314C-2 PN/DP firmware 3.3.

 Bộ nhớ làm việc 192KB, 0.06ms cho mỗi 1000 lệnh

 24 đầu vào số và 16 đầu ra số 5 đầu vào analog và 2 đầu ra analog tích hợp

 4 đầu ra xung với tần số 2.5kHz kênh đếm và đo với mã hóa gia tăng 24V, tần số lên đến 60kHz

 Chức năng định vị tích hợp, ổng MPI và DP, có thể hoạt động như master hoặc slave của DP

 Điều khiển IO PROFINET; hỗ trợ Time và Isochronous Real-Time

 Giao diện PROFINET - 2 cổng

 Cấu hình đa tầng với tối đa 31 mô-đun

 Khả năng gửi và nhận dữ liệu trao đổi trực tiếp, Thời gian chu

kỳ bus không thay đổi, có chức năng định tuyến

 Giao tiếp S7 với các khối chức năng (FBs/FCs) có thể tải

 MRP giúp đảm bảo rằng hệ thống mạng vẫn hoạt động bình thường ngay cả khi có lỗi phần cứng hoặc sự cố mạng xảy ra

12, CPU 314C-2 PtP

 Đếm/Đo tần số (60khz), điều khiển độ rộng xung, xuất xung (2.5 Khz), điều khiển vòng kín, điều khiển vị trí

 24 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số, 4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự

 Bộ nhớ làm việc: 192kB, tốc độ xử lý: 0.06us

 Timer/counter: 256/256; Vùng nhớ: 256 byte Truyền thông: MPI, Point to point

13, CPU315-2 DP; 6ES7 315-2AH14-0AB0

 Bộ nhớ làm việc 256KB, 0.05ms cho mỗi 1000 lệnh

 Kết nối MPI và DP, có thể hoạt động như master hoặc slave của DP

 Cấu hình đa tầng với tối đa 32 mô-đun

 Khả năng gửi và nhận dữ liệu trao đổi trực tiếp

 Thời gian chu kỳ bus không thay đổi, Chức năng định tuyến

 Giao tiếp S7 với các khối chức năng (FBs/FCs) có thể tải

14, CPU 315-2 PN/DP; 6ES7 315-2EH14-0AB0; V3.2

 Bộ nhớ làm việc 384KB, xử lý 0.05ms cho mỗi 1000 lệnh

 Kết nối PROFINET, Giao tiếp S7 với các khối chức năng

(FBs/FCs) có thể tải

 Điều khiển IO PROFINET, hỗ trợ Real-Time (RT) và Isochronous Real-Time (IRT)

 Giao diện PROFINET và 2 cổng, Giao thức truyền tải TCP/IP

 PROFINET CBA-Proxy là một giao diện trung gian hoặc "proxy" giúp kết nối các thành phần CBA với các hệ thống khác hoặc với các thành phần không hỗ trợ PROFINET CBA

Trang 9

15, CPU315F-2 DP

 CPU 315F-2 DP có cấu trúc dựa trên nền tảng dòng CPU 315-2

DP với các chức năng tiêu chuẩn và tích hợp thêm chức năng

an toàn Fail-safe

 Phù hợp chương trình có vùng nhớ ở mức trung bình Bộ nhớ làm việc: 384 KB Tốc độ xử lý: 0.05us Timer/counter: 256/256 Vùng nhớ: 2048 byte Truyền thông: MPI, Profibus DP

16, CPU 315F-2 PN/DP

 CPU 315F-2 PN/DP có cấu trúc dựa trên nền tảng dòng CPU 315-2 PN/DP với các chức năng tiêu chuẩn và tích hợp thêm chức năng an toàn Fail-safe Phù hợp chương trình có vùng nhớ

ở mức trung bình

 Bộ nhớ làm việc: 512 KB Tốc độ xử lý: 0.05us Timer/counter: 256/256 Vùng nhớ: 2048 byte Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

III, Slot 3 :Interface Model- dùng để mở rộng rack, luôn để IM ở Slot 3

- IM 360IM S - thường biểu thị việc module này là "Sender" (gửi), tức

là module IM nằm trên rack chính, nơi CPU được kết nối

 Module giao tiếp dùng để kết nối giữa Central Rack (giá đỡ trung tâm) và Expansion Racks (giá đỡ mở rộng)

 Central Rack: Là giá đỡ chính, nơi chứa các module như CPU, nguồn điện, và các module I/O chính

 Max 3 Expansion Racks: Module này hỗ trợ kết nối tối đa 3 giá

đỡ mở rộng, tăng số lượng các module I/O hoặc các module khác cần thiết cho hệ thống

- IM 361 IM R - Chữ R trong tên của module thường ám chỉ Receiver (Nhận), IM 361 ở chế độ nhận tín hiệu từ module IM S (Sender)

 Module giao tiếp được lắp trên Expansion Rack (giá đỡ mở rộng) để kết nối với IM 360 trên Central Rack

 Thiết bị cần thiết để tạo thành một kết nối giữa Central Rack và

Expansion Rack trong hệ thống S7-300 Khi IM360 được gắn vào Central Rack, IM361 sẽ gắn trên mỗi Expansion Rack để hoàn tất kết nối.

- IM 365 IM S-R :module này có thể hỗ trợ cả gửi và nhận dữ liệu và

có khả năng dự phòng, giúp tăng độ tin cậy

 Kết nối Central Rack với một Expansion Rack trong hệ thống SIMATIC S7-300

 Hai module (một cho Central Rack và một cho Expansion Rack)

và kèm theo dây cáp dài 1m để truyền tín hiệu giữa hai giá đỡ

Trang 10

+ 6ES7 365-0BA01-0AA0

 Phiên bản này cũng có sẵn dưới dạng SIPLUS module với mã đặt hàng 6AG1 365-0BA01-2AA0, được thiết kế để hoạt động trong môi trường khắc nghiệt với các điều kiện khắc nghiệt hơn

 Có khả năng chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn so với phiên bản tiêu chuẩn, như nhiệt độ cao, độ ẩm, hoặc điều kiện ăn mòn cao

IV,Slot 4 DI

- 6ES7 321-1CH80-0AA0

 Cung cấp 16 kênh đầu vào số, tín hiệu đầu vào từ 48 VDC đến

125 VDC

 Chia nhóm các kênh đầu vào thành các nhóm 8 kênh

 Được thiết kế để hoạt động trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt hơn so với các module tiêu chuẩn

- 6ES7 321-7EH00-0AB0

 Cung cấp 16 kênh đầu vào số, hỗ trợ tín hiệu đầu vào với điện

áp từ 24 VDC đến 125 VDC

 Có khả năng kích hoạt ngắt phần cứng và chẩn đoán, cho phép phát hiện và phản ứng nhanh chóng với các lỗi hoặc sự cố trong hệ thống

 Có thể cấu hình hoặc nhóm các kênh đầu vào thành các nhóm

16 kênh

- 6ES7 321-1BH02-0AA0

 có sẵn dưới dạng SIPLUS module với mã sản phẩm 6AG1 321-1BH02-2AA0, thích hợp cho môi trường khắc nghiệt (chịu được nhiệt độ và độ ẩm cao, chống ăn mòn )

- 6ES7 321-1BH10-0AA0

 Hỗ trợ tốc độ cao, cho phép thu thập tín hiệu số nhanh chóng, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu phản hồi và xử lý nhanh

 Hỗ trợ chế độ đồng bộ thời gian (Isochronous mode), giúp đảm bảo các tín hiệu đầu vào được xử lý đồng bộ với thời gian chính xác, điều này là quan trọng cho các ứng dụng điều khiển quá trình yêu cầu độ chính xác cao

- 6ES7 321-1BH50-0AA0

 Có thể nhóm các kênh đầu vào thành các nhóm 16 kênh

 Đọc trạng thái của các kênh đầu vào từ bộ nhớ M của PLC, thường được sử dụng để theo dõi và xử lý tín hiệu đầu vào trong quá trình vận hành

- 6ES7 321-7BH00-0AB0

 Có khả năng kích hoạt ngắt phần cứng và chẩn đoán, giúp phát hiện và xử lý nhanh chóng các lỗi hoặc sự cố trong hệ thống

 Có thể cấu hình lại trực tuyến mà không cần dừng hệ thống, giúp linh hoạt trong việc điều chỉnh cấu hình và bảo trì

Ngày đăng: 12/09/2025, 09:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w