1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 1 tiết hoá 11 HK I (hay)

3 342 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí oxi?. Câu 14: Trong phòng thí nghiệm khi sắp xếp lại hoá chất, một bạn vô tình làm mấ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG

Trường THPT Krông Nô

—– ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 - 2009

Môn Hóa học 11 (cơ bản)

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Họ và tên học sinh:

Lớp:

Câu 1: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thì có 6,72 lít khí NO (đkc) bay

ra Thành phần phần trăm của Al và Fe có trong hỗn hợp ban đầu là:

A 24,5% và 75,5% B 50,9% và 49,1% C 23,6% và 76,4% D 49,1% và 50,9% Câu 2: Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng

thời

A Giảm áp suất và giảm nhiệt độ B Tăng áp suất và tăng nhiệt độ.

C Giảm áp suất và tăng nhiệt độ D Tăng áp suất và giảm nhiệt độ.

Câu 3: Để phân biệt ba dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là

Câu 4: Dãy nào trong các dãy sau gồm toàn chất điện li mạnh?

A H2S, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH B H3PO4, HgCl2, CuSO4, Ba(OH)2, AgNO3

C H2SiO3, H3PO4, H2SO4, KOH, LiOH D NaOH, H2SO4, KCl, CuCl2, AgNO3

Câu 5: Phản ứng 2CH3OH → CH3OCH3 + H2O thuộc loại phản ứng gì?

C Phản ứng thế D Không thuộc về ba loại phản ứng trên.

Câu 6: Tính thể tích khí N2 cần dùng (đktc) để điều chế 34 gam NH3 Biết rằng hiệu suất của quá trình chuyển hóa thành amoniac đạt 25%

Câu 7: Nước đá khô là gì

A nước đá ở -100C B CO rắn C CO2 rắn D CO2

Câu 8: Cho 300 ml dung dịch H2SO4 0,10M tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH thì nồng độ mol /l của dung dịch NaOH cần là

Câu 9: Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaOH 1M với 50 ml dung dịch H3PO4 1M Nồng độ mol/l của dung dịch muối thu được là

Câu 10: Cho 14,4 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng dung dịch HNO3 đặc dư thì thu được 4,48 lít khí màu nâu (đkc) Khối lượng Cu và CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:

A 6,4 gam và 8 gam B 8 gam và 6,4 gam.

C 12,8 gam và 1,6 gam D 9,2 gam và 5,2 gam.

Câu 11: Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc nguội bằng kim loại nào sau đây

A đồng, bạc B đồng, nhôm C sắt, nhôm D sắt, kẽm.

Câu 12: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí

oxi?

A Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 B Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2 D Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

Câu 13: Để sản xuất 100,0 kg loại thủy tinh có công thức Na2O.CaO.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu

kg natri cacbonat, với hiệu suất của quá trình sản xuất là 100%?

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm khi sắp xếp lại hoá chất, một bạn vô tình làm mất nhãn một lọ chứa

dung dịch không màu Bạn đó cho rằng có thể đó là dung dịch (NH4)2SO4 Hãy chọn một thuốc thử để kiểm tra xem lọ đó có phải chứa amonisunfat hay không?

Trang 2

A quỳ tím B BaCl2 C NaOH D Ba(OH)2.

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 2,20 gam chất hữu cơ A người ta thu được 4,40 gam CO2, 1,80 gam

H2O Mặc khác, nếu làm bay hơi 1,10 gam chất A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 0,40 gam khí O2 ở cùng nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của A là:

C C4H10

Câu 16: Để đốt cháy 6,8 g hỗn hợp X gồm hiđro và cacbon monooxit cần 8,96 lít oxi (đo ở đktc).

Thành phần phần trăm theo khối lượng của hiđro và cacbon monooxit trong hỗn hợp lần lượt là

A 17,6 % và 82,4 % B 18,2% và 81,8% C 15% và 85% D 16,5% và 83,5% Câu 17: Cho dãy chuyển hoá sau N2 →+X NH3 →+Y NO →+Z NO2 →+T HNO3 →+K

NH4NO3 X, Y, Z, T, K lần lượt là

A H2, H2, O2, H2O, NH3 B H2, O2, O2, H2, NH3

C H2, O2, N2, H2O, NH4OH D H2, O2, O2, H2O, NH3

Câu 18: Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có

A Các nguyên tử kim loại.

B Các electron chuyển động tự do.

C Các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do.

D Các phân tử hoà tan chuyển động tự do.

Câu 19: Sản phẩm khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và Cu(NO3)2 là:

A Một muối, một kim loại và hai chất khí B Hai oxit và hai chất khí.

C Một muối, một oxit và hai chất khí D Một oxit, một kim loại và một chất khí.

Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 vào 150 ml dung dịch nước vôi trong 1M, Thu được m gam kết tủa A và dung dịch B chỉ chứa một muối có nồng độ a mol/l (giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) Giá trị của m và a lần lượt là

A 10g và 0,33M B 10g và 0,25M C 12g và 1,125M D 12g và 0,15M

Câu 21: Cho phương trình Ag + HNO3 (đặc)→ AgNO3 + X + H2O X là

Câu 22: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hành phản ứng của kim loại đồng với

axit HNO3 đặc và HNO3 loãng, các khí sinh ra khi làm thí nghiệm này làm ô nhiễm môi trường Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất

A Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch Ca(OH)2

B Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch HCl.

C Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước.

D Nút ống nghiệm bằng bông.

Câu 23: Tính chất hoá học của N2 là

A tính bazơ và tính khử B tính axit và tính bazơ.

C tính khử và tính oxi hoá D tính axit và tính oxi hoá.

Câu 24: Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?

A CH3COCH3 B CH3CH2COOH C CH3CH2CH2OH D CH3CH2OCH3

Câu 25: Cho sáu cặp chất sau, số cặp phản ứng xảy ra là

1 HNO3 + NaOH, 2 Zn(OH)2 + NaOH, 3 Al(OH)3 + KOH,

4 KNO3 + BaCl2, 5 AgNO3 + NaCl, 6 NaHCO3 + HCl

Câu 26: Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là

Câu 27: Để phân biệt PO43 - thường dùng thuốc thử AgNO3 vì

A Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.

B Tạo ra khí có màu nâu.

C Tạo ra kết tủa màu vàng.

D Tạo ra dung dịch có màu vàng.

Trang 3

Câu 28: Dãy nào chứa tất cả các chất là chất điện li?

A C6H6, NaClO, NaOH, H2SO4 B CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF

C H2S, SO2, Cl2, H2SO3 D H2SO4, Ba(OH)2, Na2SO4, CuCl2

Câu 29: Cần bao nhiêu mol HNO3 để oxi hoá hết 19,2 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng:

A 0,8 mol B 0,3 mol C 1,2 mol D 0,6 mol.

Câu 30: Vai trò của amoniac trong phản ứng: 4NH3 + 5O2 t , →0xt

4NO + 6H2O là:

Câu 31: Chọn câu đúng nhất:

Phản ứng hóa họa của các chất hữu cơ

A Thường xảy ra chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

B Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

C Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

D Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

Câu 32: Khi phân tích 6,4 gam một hợp chất hữu cơ (X), thu được 8,8 gam CO2 và 7,2 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của oxi trong (X) là:

Câu 33: Chọn câu đúng nhất:

Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có

A Nguyên tố cacbon B Nguyên tố cacbon, hiđro và oxi.

C Nguyên tố cacbon và hiđro D Nguyên tố cacbon và nitơ.

Câu 34: Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon vì

A Có tính chất vật lí tương tự nhau.

B Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.

C Đều là các dạng đơn chất của nguyên tố cacbon và có tính chất vật lí khác nhau.

D Có tính chất hoá học không giống nhau.

Câu 35: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ

A NH3 và O2 B NH4NO2 C không khí D Zn và HNO3

Câu 36: Silic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

A Na2SiO3, Na3PO4, NaCl B F2, Mg, NaOH

C CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng D HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH

Câu 37: Hai chất CH3-CH2-OH vaà CH3-O-CH3 khác nhau về điểm gì ?

A Công thức phân tử B Tổng số liên kết cộng hóa trị.

C Số nguyên tử cacbon D Công thức cấu tạo.

Câu 38: Một loại quặng photphat chứa 32,75% Ca3(PO4)2 Hàm lượng %P2O5 có trong quặng trên là

Câu 39: Để bảo quản P trắng trong phòng thí nghiệm người ta ngâm trong

Câu 40: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

A CO, Al2O3, KClO3, Ca B Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3

C CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) D Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc)

-( Cho: Al =27; Fe = 56; H =1; O = 16; N = 14; S = 32; Na = 23; P = 31; Cu = 64; Si = 28; C =

12; Ca = 40.)

- HẾT

Ngày đăng: 02/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w