1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT ch III dai 8

5 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm chiều dài quãng đường AB... Người thứ nhất đi với vận tốc trung bình 40 km/h.. Tính độ dài quãng đường AM... Ma trận.Mức độ Chủ đề TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Nhận biết Thông hiểu

Trang 1

Hä vµ tªn :………

Líp :……

ĐỀ kiÓm tra CHƯƠNG III

Đề A M«n : To¸n - Thêi gian : 45 phót

I) Câu hỏi trắc nghiệm : ( 2 điểm)

1) Điều kiện của a để (a – 5 )x + b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn x là :

2) Nghiệm của phương trình 2x + 6 = 10 là:

3) Tập nghiệm của phương trình ( x+1)(x – 2 ) = 0 là :

a) S = { −1 ; 2 } b) S = { −2 ; 1 } c) S = Φ d) S = R

4) Điều kiện xác định của phương trình − =

x 1 x 1 x + 2x 1 là :

II) Bài toán : ( 8 điểm)

Bài 1 ( 4 điểm) Giải các phương trình :

1) 3x(x – 2 ) = 2 (8 – 4x ) 2) 5 2 3 6 1 2( 5)

x+ − x− = x− + x

3)

9

6 3

1 3

3

2

= +

+

x

Bài 2: ( 3 điểm)

Một Ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h, rồi quay ngay về A với vận tốc 40 km/h Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút Tìm chiều dài quãng đường AB

Bài 3: ( 1 điểm) Giải phương trình:

x+ + x+ = x+ +x+

Trang 2

Líp :…….

ĐỀ kiÓm tra CHƯƠNG III

Đề B M«n : To¸n - Thêi gian : 45 phót

I) Câu hỏi trắc nghiệm : ( 2 điểm)

1) Điều kiện của a để (a +3 )x + b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn x là :

2) Nghiệm của phương trình 3x - 2 = 10 là:

3) Tập nghiệm của phương trình ( x - 1)(x + 2 ) = 0 là :

a) S = { −1 ; 2 } b) S = { −2 ; 1 } c) S = Φ d) S = R

4) Điều kiện xác định của phương trình − =

2

x + 1 x 1 x - 2x 1 là :

II) Bài toán : ( 8 điểm)

Bài 1 ( 4 điểm) Giải các phương trình :

1) 3(x – 2 ) = 7 (10 – 4x ) 2)

12

1 2 2

1 6 3

3 2 4

x

3)

9

6 3

1 3

3

2

= +

+

x

Bài 2 :( 3 điểm)

Hai người đi xe máy cùng khởi hành từ địa điểm A đến địa điểm M Người thứ nhất đi với vận tốc trung bình 40 km/h Người thứ hai đi với vận tốc trung bình 50 km/h , nên đã đến M trước người thứ nhất là 1 giờ 30 phút Tính độ dài quãng đường AM

Bài 3: ( 1 điểm) Giải phương trình:

x− +x− = x− +x

Trang 3

A Ma trận.

Mức độ Chủ đề TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

1 Giải phơng trình 4

2

1 1

1 2

6

5

2 Điều kiện xác định của

phơng trình

1 1

1

1

3 Giải bài toán bằng cách

lập phơng trình

1 4

1

4

2

2

2

2

6

8 10

Đáp án và biểu điểm: ĐỀ A

A - Trắc nghiệm:

B - Tự luận:

1a) 3x(x – 2 ) = 8 ( 2 – x)⇔3x(x – 2 ) - 8 ( 2 – x) = 0

⇔3x(x – 2 ) + 8 ( x – 2 ) = 0

⇔(x – 2 ) ( 3 x + 8 ) = 0

2

2 0

8

3

x x

=

− =

 + =  = −

Vậy phương trỡnh cú tập nghiệm: S ={ 8

3

− ; 2}

0,25 0,25 0,25 0,25

x+ − x− = x− + x

3x 15 8x 12 36x 6 2x 10 43x 43 x 1

Vậy phương trỡnh cú tập nghiệm S ={ 1}

0,5 0,5 0,25

1c)

9

6 3

1 3

3

2

= +

+

Trang 4

2 (1)

0

x

x

⇔ + + − =

⇔ =

0,25 0,25 0,25

2 LËp ph¬ng tr×nh:

Gọi x(km) là quãng đường AB ; x > 0

Điều kiện: 0,25 ;đơn vị : 0,25

0,5

Thời gian Ôtô đi từ A đến B: ( )

50

x

Thời gian Ôtô đi từ B về A: ( )

40

x

Đổi 5h24’ = 27( )

5 h

0,25

Vì thời gian cả đi và về mất 27( )

5 h ;nên ta có phương trình:

50x +

40x = 27

5

200 200 200

9 1080

120

x

x

⇔ =

Quãng đường AB dài 120 km

0,5

0,5 0,5 0,25

x+ + x+ = x+ +x+

Trang 5

80 80 80 80

79 78 77 76

80 0 80

x

x

x

⇔ + =

⇔ =

0,5

0,25 0,25

Đề B tương tự như đáp án đề A

Ngày đăng: 02/07/2014, 02:00

Xem thêm

w