Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH dư cho hỗn hợp hai muối hữu cơ.. C©u 17: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4, KBr trong đó nồng độ mol của 2 muối bằng nhau.. A tác dụng với dung dịch
Trang 1Sở GD-ĐT Bắc Ninh Trờng THPT Quế Võ 1
-Kỳ thi thử đại học khối a năm 2009
Môn thi: hóa học 12
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề số: 465
Họ tên thí sinh:
SBD:
(Zn = 65; Be = 9; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Mg = 24 ; Cu = 64 ; H = 1; N = 14 ; O = 16 ; C =12 ; K = 39 ; Na = 23 ; Ca =40
; Ba = 137 ; Ag = 108 ; Cl = 35,5 ; Ni = 59 ; Sn = 119 ; S = 32 )
Học sinh khụng được sử dụng bảng HTTH
Câu 1: Cú 6 dung dịch cựng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Được sắp xếp theo trỡnh tự pH của chỳng tăng dần như sau:
A (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6) B (2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4)
C (2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6) D (2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6)
Câu 2: Cho polime [- CO - (CH
2)4 - CO - NH - (CH2)6 - NH - ] là poliamit, từ poliamit này người ta sản xuất ra tơ poliamit nào sau đõy:
Câu 3: Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức no tỏc dụng hoàn toàn với Na thu được 5,04 lớt
khớ H2 (đktc) Cũng lượng hỗn hợp trờn tỏc dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2 CTPT của rượu trờn là?
Câu 4: Điện phõn một dd hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ cú màng ngăn.Kết luận nào sau đõy sai:
A Quỏ trỡnh điện phõn dd HCl đi kốm với sự giảm pH B Thứ tự điện phõn là: CuCl2, HCl, NaCl, H2O
C Quỏ trỡnh điện phõn H2O pH khụng đổi D Quỏ trỡnh điện phõn CuCl2, pH khụng đổi
Câu 5: Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nước thu được dung dịch X Thờm từ từ m gam dung dịch HCl 5% vào X thấy thoỏt ra 0,12 mol khớ Giỏ trị của m là:
Câu 6: Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi Cho 15,2 gam A tỏc dụng với dung dịch HCl dư thấy
thỏt ra 2,24 lớt khớ H2 (đktc) Nếu cho lượng A trờn tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lớt khớ NO (đktc) Kim loại M là:
Câu 7: Phản ứng nào sau đõy được viết khụng đỳng :
A CH Ξ CH + CH3COOH (CH3COO)2Zn,t o→CH3COOCH=CH2
B CH Ξ CH + HOH 0→
4 2
4 ,H SO, 80
C CH Ξ CH + HCl 0 − 0→
2 , 150 200
D CH Ξ CH + H2 Pd / PbCO 3→CH3CH3
Câu 8: Cho 0,0 1 mol một este X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo ra chỉ gồm một
muối và một ancol đều cú số mol bằng số mol este, đều cú cấu tạo mạch cacbon khụng phõn nhỏnh Mặt khỏc xà phũng hoỏ hoàn toàn một lượng este X bằng dung dịch KOH vừa đủ, thỡ vừa hết 200 ml KOH 0,15M và thu được 3,33 gam muối X là:
A Etylenglycol oxalat B Đimetyl ađipat C Etylenglicol ađipat D Đietyl oxalate
Câu 9: Cho cỏc dd muối KCl (1); Na2CO3 (2); CuSO4 (3); CH3COONa (4); ZnSO4 (5); AlCl3 (6); NaCl (7); NH4Cl (8) Dóy gồm cỏc dd cú pH < 7 là:
Câu 10: Cho cỏc nhận định sau đõy, xỏc định cú bao nhiờu nhận định khụng đỳng:
(1) Cl-, Ar, K+, S2- được sắp xếp theo chiều tăng dần bỏn kớnh nguyờn tử là: S2- < Cl- < Ar < K+
(2) Cú 3 nguyờn tử cú cấu trỳc electron ở lớp vỏ ngoài cựng là 4s1
(3) Cacbon cú hai đồng vị khỏc nhau Oxi cú 3 đồng vị khỏc nhau: số phõn tử CO2 được tạo ra cú thành phần khỏc nhau từ cỏc đồng vị trờn là 24
(4) Cho cỏc nguyờn tố: O, S, Cl, N, Al Khi ở trạng thỏi cơ bản: tổng số electron độc thõn của chỳng là:11
(5) Cỏc nguyờn tố: F, O, S, Cl đều là những nguyờn tố p
(6) Nguyờn tố X tạo được hợp chất khớ với hidro cú dạng HX Vậy oxit cao nhất của nguyờn tố này cú dạng X2O7
Câu 11: Hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, Fe3O4, Fe, Al Húa chất nào sau đõy cú thể tỏch được Fe ra khỏi hỗn hợp mà khụng làm thay đổi khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu:
Trang 2C NaOH và khí CO2 D H2SO4đặc,và dd NH3
C©u 12: Đốt 1 kim loại trong bình kín chứa khí clo thu được 28,5 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo trong bình
giảm 6,72 lít (ở đktc) Kim loại đã dùng là:
C©u 13: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(không có khí thoát ra) Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2,24 lít khí (đktc) và 23,2g kết tủa Xác định M
C©u 14: Cho các khí sau: CO2, H2S, O2, NH3, Cl2, HI, SO3, HCl Số chất không dùng H2SO4 đặc để làm khô
được là?
C©u 15: Cho α-amino axit X chứa 1 nhóm NH2 Cho 20,6g X tác dụng với HCl dư thu được 27,9g muối X là:
C©u 16: Hợp chất X có công thức phân tử là: C8H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH dư cho hỗn hợp hai muối hữu cơ Công thức cấu tạo của X là?
C©u 17: Điện phân dung dịch hỗn hợp (CuSO4, KBr) trong đó nồng độ mol của 2 muối bằng nhau Nếu thêm vài giọt quì tím vào dung dịch sau khi điện phân thì màu của dung dịch
A Có màu xanh B Không đổi màu C Có màu đỏ D Không xác định được
C©u 18: Đun nóng 0,1 mol este no, đơn chức E với 30 ml dung dịch 20% (d= 1,20 g/ml) của một hidroxit kim loại
kiềm M Sau khi kết thúc phản ứng xà phòng hóa, cô cạn dung dịch thì thu được chất rắn A và 4,6g rượu B, biết rượu B bị oxi hoá bởi CuO thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Đốt cháy chất rắn A thì thu được 9,54g muối cacbonat và 8,26g hỗn hợp CO2 và hơi H2O.Tên kim loại kiềm M và công thức phân tử của este
E là
C©u 19: Cho 1,84 g một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với AgNO3/ NH3 thu được 11,28g hỗn hợp rắn % khối lượng của CH3CHO trong hỗn hợp ban đầu là
C©u 20: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm 250
ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?
C©u 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Clorua vôi không phải là muối
B Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và hai gốc axit
C Clorua vôi có CTPT gồm hai kim loại và một gốc axit
D Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và một gốc axit
C©u 22: Hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n+2-2a trong đó a là số liên kết Π thì số liên kết σ
là
C©u 23: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HClO B HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3
C Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3 D CaCl2, HCl, CO2, KOH
C©u 24: Cho các dung dịch sau: (1): NaCl; (2): NH4Cl; (3): Na2CO3; (4): NaHSO4; (5): NaHSO3; (6): NaHCO3; (7): FeCl3; (8): axit glutamic (9): CH3COONa; Những dung dịch có pH < 7 là:
C©u 25: Có 5 bột màu trắng đựng trong 5 bình riêng biệt mất nhãn là NaCl; Na2CO3; Na2SO4; BaCO3; và BaSO4 chỉ dùng H2O và CO2 có thể nhận biết được những muối nào:
A Na2CO3; Na2SO4; BaCO3; và BaSO4 B NaCl; Na2CO3; Na2SO4; BaCO3; và BaSO4
C©u 26: Hoà tan 7,68 gam hỗn hợp Fe2O3 và Cu trong dung dịch HCl khi axit hết người ta thấy còn lại 3,2 gam Cu
dư Khối lượng của Fe2O3 ban đầu là
C©u 27: Cho 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp Q gồm khí H2 và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp R nung nóng gồm CuO, NiO, SnO2 Sau phản ứng thu được khí CO2, hơi H2O và hỗn hợp rắn Z gồm 3 đơn chất Khối lượng hỗn hợp Z là
Trang 3C©u 28: Cho sơ đồ sau :
MnO2 + HCl đặc(t0) →khí X + … (1) ;
Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0) → khí Y + …(2) ;
NH4Cl + NaOH (t0) → khí Z + ….(3) ;
NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0 cao) → khí G + (4)
Cu + HNO3 (đăc, nóng) → khí E + ….(5) ;
FeS2 + HCl (t0) → khí F + … (6) ;
Hãy cho biết khí những khí nào tác dụng với dung dịch NaOH ?
C©u 29: Nhóm các chất nào sau đây phân tử có cùng loại liên kết (LK cộng trị hoặc LK ion)
C©u 30: Hòa tan hết 2,055 gam một kim loại M vào dung dịch Ba(OH)2, có một khí thoát ra và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 2,025 gam M là:
C©u 31: Để trung hoà 100 g dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13
t d SO H
mol le ti d HNO benzen
H
0 4 2
3 6
6
,
) 1 : 1 (
, )
Hợp chất hữu cơ Y và Z lần lượt là:
C©u 33: Khi oxi hoá không hoàn toàn 3,3g một andehit đơn chức thu được 4,5g axit tương ứng Công thức của
andehit là
C©u 34: Trộn V1 lít dd H2SO4 có pH = 3 với V2 lít dd NaOH có pH = 12 được dd có pH = 4 Tỉ lệ V1:V2 có giá trị là:
C©u 35: Cho sơ đồ
) (
) ( 4
3 2
1 ) , ( , 3
4 2 2
0 2
khi A
khi A A
A
d SO H O
H a
t cao p CO
→
→
Biết phân tử A1 chứa C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng 3:1:4:7 và trong phân tử A1 có 2 ngtử Nitơ A1, A2, A3, A4 lần lượt là
A (NH2)2CO; (NH4)2CO3; NH3; CO2 B (NH2)2CO; (NH4)2CO3; CO2; NH3
C©u 36: X là một α − a min oaxit no phân tử chỉ có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 23,4 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C©u 37: Trong dung dịch axit axetic có cân bằng sau : CH3COOH H+ + CH3COO- Độ điện ly của axit sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch axit ?
C©u 38: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với brom theo
tỉ lệ mol là 1 : 1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo của A
và B lần lượt là các chất nào dưới đây?
A HOOC−C6H4−CH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5
B C6H5COOCH=CH2và C6H5−CH=CH−COOH
C C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5
D HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH−C6H5
C©u 39: Hiện tượng nào mô tả sau đây là không đúng:
Trang 4A Nhỏ vài giọt HNO3 đ vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng.
B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và một ít dd CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng
C Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ và tách ra khỏ dung dịch
D Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
C©u 40: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon (cùng dãy đồng đẳng) thu được 4,84 gam khí
cacbonic và 1,26 gam nước Mặt khác khi cho a mol hỗn hợp X tác dụng với 750 ml dung dịch AgNO3 0,08 M (trong NH3) thì lượng AgNO3 còn dư phản ứng hết với 100 ml dung dịch HCl 0,1M Tên của 2 hiđrocacbon đó là
A Propin và pentin B Propin và butin C Etin và propin D Etin và butin
C©u 41: Cho Fe dư và Cu vào dung dịch HNO3 thu được muối nào sau :
A Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
C©u 42: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y Khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau và
số mol O2 tiêu tốn gấp 4 lần số mol của Y Biết rằng Y làm mất màu dd Br2 và khi Y cộng hợp H2 thì được rượu đơn chức Công thức cấu tạo mạch hở của Y là :
A CH2=CH – CHO B CH2=CH –CH2 - CH2OH C CH3 - CH=CH – CH2OH D CH2=CH – CH2OH
C©u 43: Cho các sơ đồ chuyển hóa sau đây:
Các sơ đồ nào sau đây biễu diễn đúng:
C©u 44: Nhúng bản Zn và bản Fe vào cùng một dd CuSO4, sau một thời gian nhấc hai bản kim loại ra thì trong dd thu được nồng độ của ZnSO4 bằng 2 lần nồng độ của FeSO4 mặt khác khối lượng của dd giảm 0,11 g khối lượng
Cu bám lên mỗi kim loại là:
C©u 45: Đem nung 116 gam quặng Xiđerit (chứa FeCO3 và tạp chất trơ) trong không khí (coi như chỉ gồm oxi và nitơ) cho đến khối lượng không đổi Cho hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ vào bình đựng dung dịch nước vôi có hòa tan 0,4 mol Ca(OH)2, trong bình có tạo 20 gam kết tủa Nếu đun nóng phần dung dịch, sau khi lọc kết tủa, thì thấy có xuất hiện thêm kết tủa nữa Hàm lượng (Phần trăm khối lượng) FeCO3 có trong quặng Xiđerit là:
C©u 46: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 9,6 gam hỗn hợp rắn X, cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,1M (vừa đủ) thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 0,025mol NO và 0,025mol NO2 Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng là
C©u 47: Phát biểu không đúng là:
A Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin
B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol
C Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic
D DD natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được natri phenolat
C©u 48: Cho m gam hỗn hợp gồm ba kim loại là Mg, Al và Fe vào một bình kín có thể tích không đổi 10 lít chứa khí
oxi, ở 136,5˚C áp suất trong bình là 1,428 atm Nung nóng bình một thời gian, sau đó đưa nhiệt độ bình về bằng nhiệt độ lúc đầu (136,5˚C), áp suất trong bình giảm 10% so với lúc đầu Trong bình có 3,82 gam các chất rắn Coi thể tích các chất rắn không đáng kể Trị số của m là:
C©u 49: Có hai bình điện phân (1) và bình điện phân (2) Trong đó bình 1 đựng dung dịch (1) là NaOH có thể tích
38 ml nồng độ CM = 0,5 Trong đó bình 2 chứa dung dịch gồm 2 muối Cu(NO3)2 và NaCl tổng khối lượng chất tan 258,2 gam Mắc nối tiếp bình (1) và bình (2) Điện phân cho đến khi bình (2) vừa có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại Lấy dung dịch sau phản ứng :
- Ở bình (1): định lượng xác định thấy nồng độ NaOH sau điện phân là 0,95M
- Ở bình (2) đem phản ứng với lượng dư bột Fe Hỏi sau phản ứng khối lượng bột Fe bị tan ra là m gam, và thoát ra một khí duy nhất là NO có thể tích x (lít) được đo ở điều kiện tiêu chuẩn.Giá trị của m và x lần lượt là:
A 11,2 gam và 6,72 B 7,47 gam và 2,99 C 11,2 và 4,48 D 16,8 và 4,48
C©u 50: Phản ứng nào sau đây không tạo ra tơ ?
C Trùng ngưng axit ε-aminocaproic D Trùng hợp vinyl xianua
Hết