1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON thi DH: Benzen

2 210 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Benzen
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi tờn hợp chất này biết nú là sản phẩm chớnh trong phản ứng giửa C6H6 và Br2 xỳc tỏc bột Fe 2.. Một hiđrocacbon A cú cụng thức phõn tử C9H10.. Biết rằng A, B cú thể cú nhỏnh và nhỏnh n

Trang 1

Tài liệu cho học sinh: Chuyên đề hidrocacbon thơm

1 Một chất hữu cơ cú vũng benzen cú cụng thức đơn giản nhất là C3H2Br và M = 236 đvC Gọi tờn hợp chất này biết nú là sản phẩm chớnh trong phản ứng giửa C6H6 và Br2 (xỳc tỏc bột Fe)

2 Một hiđrocacbon A cú cụng thức phõn tử C9H10 A cú bao nhiờu đồng phõn biết A cú chứa vũng bezen

3 Để oxi hoỏ hết 10,6 gam o-xylen bằng dung dịch KMnO4 0,5M ở mụi trường H2SO4 cần bao nhiờu lớt dung dịch KMnO4 0,5M (dư 20% so với lượng cần thiết)

4 Trong cỏc hiđrocacbon sau C5H10, C6H12, C7H8, C9H10 Hiđro cacbon nào là aren cú nhỏnh cú nhỏnh khụng no và cú bao nhiờu đồng phõn

A C6H12, 5 đồng phõn B C7H8, 1 đồng phõn C C9H10, 2 đồng phõn D C9H10, 5 đồng phõn

5 Một hỗn hợp X gồm 2 aren A, B đều cú M < 120 Tỉ khối của X đối với C2H6 là 3,067 Biết rằng A, B cú thể cú nhỏnh và nhỏnh này no Xỏc định số đồng phõn cú thể của A, B và cụng thức cấu tạo của A, B

A C6H6(1đp) ,C8H10(đp) B C6H6(1đp) ,C7H8(1đp) C C6H6(1đp) ,C8H10(4đp) D C7H8(1đp) ,C8H10(4đp)

6 Gọi tờn hợp chất sau:

CH3

CH=CH2

CH-CH3

CH3

-7 Gọi tờn hợp chất sau:

CH3

SO3H

SO3H

SO3H

8 Nitro hoỏ toluen được 2 sản phẩm thế A, B hơn kộm nhau 1 nhúm NO2 Với 0,6 mol toluen và sau khi biến toàn bộ nitơ

9 Một hiđrocacbon X cú 8 nguyờn tử cacbon X làm mất màu nước brom (tỉ lệ 1:1), cộng H2 cú xỳc tỏc Ni (tỉ lệ 1:4) Sự oxi

C 2 H 5

A

CH=CH2

B

C

C

CH

D Cả B, C

10 Tờn gọi của hiđrocacbon trờn là:

11 Tờn gọi của của hidrocacbon trờn là:

12 Cỏc nhúm X,Y phự hợp sơ đồ là:

A X(−CH3), Y(−NO2) B X(−NO2), Y(−CH3) C X(−NH2), Y(−CH3) D.Cả A,C

13 Cỏc nhúm X,Y phự hợp sơ đồ là:

A X(−CH3), Y(−Cl) B X(−CH3), Y(−NO2) C X(−Cl), Y(−CH3) D Cả A, B, C

14 Cụng thức phõn tử phự hợp hợp của X trong sơ đồ sau là: CnH2n-6 (X) → (A) → (B) → (C) → P.S

A C6H5CH3 B C6H6 C C6H5C2H5 D Cả A và B

15 Để phõn biệt 4 chất lỏng: benzen, toluen, stiren, etylbenzen người ta dựng thuốc thử nào sau đõy:

A Dung dịch Br2 B Dung dịch KMnO4 C Dung dịch HNO3 đặc, xỳc tỏc H2SO4 đặc D.Kết quả khỏc

1

CH3

C2H5

CH3 CH=CH2

Y

X

Y X

Trang 2

Tài liệu cho học sinh: Chuyên đề hidrocacbon thơm

16 Cho cỏc chất sau.

(I) (II) (III) (IV) (V) Khả năng phản ứng thế trờn vũng benzen tăng theo thứ tự

A (I) < (IV) < (III) < (V) < (II) B (III) < (II) < (I) < (IV) < (V)

C (II) < (III) < (I) < (IV) < (V) D (II) < (I) < (IV) < (V) < (III)

17 Cho sơ đồ sau. (A) →(C)  →(D)  →(E)  →T.N.T

C9H12 (X)

Cụng thức cấu tạo phự hợp của X của là:

C2H5

CH3

C2H5

CH3

CH2CH2CH3 CH3CHCH3

18 Cho sơ đồ sau: (A) →(B)  →P.S (polistiren)

C8H10 (X)

Cụng thức cấu tạo phự hợp của X là:

C2H5

A.

CH3

B. CH3

CH3

CH3 C.

CH3

CH3 D.

19 Cụng thức cấu tạo phự hợp của X trong phản ứng sau là:

CH3

NO2

1 : 1 (X) + HCl

CH3

NO2 Cl

CH2Cl

NO2

CH3

NO2

CH3

NO2

CH3

NO2

Cl

20 Cho phản ứng: C6H5CH2CH2CH2CH3 + KMnO4 + H2SO4  →t 0

(X) + (Y) + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Cụng thức cấu tạo phự hợp của X, Y là:

21 Cụng thức phõn tử phự hợp của CnH2n-6 trong sơ đồ sau là:

CnH2n - 6 +  0→

2 , Ni t

H (X) + →Cl2, as (Y) KOH / C2H5OH→ (Z)  →[ O ] Axớt succinic

22 Một hỗn hợp X gồm 2 aren A, B đều cú M < 120 Tỉ khối của X đối với C2H6 là 3,067 Biết rằng A, B cú thể cú nhỏnh và nhỏnh này no Xỏc định số đồng phõn cú thể cú và cụng thức phõn tử của A, B

A.C6H6 (1 đồng phõn); C8H10 (2 đồng phõn) B C6H6 (1 đồng phõn); C8H10 (4 đồng phõn)

C C6H6 (1 đồng phõn); C7H8 (1 đồng phõn) D C7H8 (1 đồng phõn); C8H10 (2 đồng phõn)

23 Hidrocacbon A cú vũng benzen (phõn tử cú tối đa 9 nguyờn tử cacbon) 2,36 gam A phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch

NaOH Số cụng thức cấu tạo thoả món của A là:

24 A là hidrocacbon thơm (phõn tử cú tối đa 13 nguyờn tử cacbon) A cú thể bị oxi hoỏ bởi KMnO4/H2SO4 cho sản phẩm B cú tớnh axit 3,12 gam A tỏc dụng vừa đủ với 96 gam brom 5% trong búng tối Số cụng thức cấu tạo của A là:

25 Hỗn hợp X gồm hidrocacbon A, B cú khối lượng a gam Đốt chỏy hoàn toàn X thu được 132a/41 gam CO2 và 45a/41 gam

Biết X khụng làm mất màu nước brom, % số mol của A, B trong X lần lượt là:

2

NO2 CH=CH2

CH3 C2H5

D Cả A, C

Ngày đăng: 02/07/2014, 00:01

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w