Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số 1 có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1.. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB.. Tìm tọa độ giao điểm E c
Trang 1Đề 2 :
( Biên soạn theo định hướng ra đề của Bộ GD&ĐT năm học 2008 – 2009)
Bài 1: Cho hàm số : y x 31 2 m x 2 2 m x m 2 (1) ( m là tham số)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1
Bài 2: 1) Giải phương trình: os3x os2x osx 1
2
2) Giải phương trình: x2 7 x 2 x1 x28x 7 1
Bài 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 2y – z + 4 = 0 và hai điểm
A(4;0;0), B(0; 4; 0) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB
1) Tìm tọa độ giao điểm E của đường thẳng AB với mặt phẳng (P)
2) Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng (P) đồng thời K cách đều gốc tọa
độ O và mặt phẳng (P)
Bài 4: Tính tích phân:
6 2
x
d
I
Bài 5: Cho x, y là các số thực thõa mãn điều kiện: x2xy y 2 3
Chứng minh rằng : (4 3 3) x2 xy 3y2 4 3 3.
Bài 6: Giải bất phương trình: 3log 3 2 log 2
3 log 3 log 2x x x x
Bài 7: 1) Cho tập A= { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau chọn trong A
sao cho số đó chia hết cho 15
2) Chứng minh 3 1 i2010 4 1i i2008 4 1 i2006
Bài 8: Cho hình chóp lục giác đều S.ABCDEF với SA = a, AB = b Tính thể tích của hình chóp đó và
khoảng cách giữa các đường thẳng SA, BE
Trang 2
-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1:
1) ( Các bước khảo sát HS tự thực hiện)
Bảng biến thiên:
x
y’
y
0
4
¥
¥
+ Đồ thị hàm số có điểm cực đại D(0;4), điểm cực tiểu
T(2;0), điểm uốn: U(1;2)
2)
+ Đạo hàm: y g x( ) 3x 22 1 2 m x 2 m
Yêu cầu bài toán phương trình y' = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thõa x1 < x2 < 1
5
4
1
Bài 2:
1) Giải phương trình: os3x os2x osx 1
2
2
x
c x k k Z , phương trình vô nghiệm
2
x
c x k k Z , nhân hai vế phương trình cho 2 os
2
x
c ta được:
c c c c c c c (chuyển tích sang tổng, rút gọn) 7x
2
c x k kZ, đối chiếu điều kiện: k ≠ 3 + 7m, mZ
2) Giải phương trình: x2 7 x 2 x 1 x28x 7 1 (*)
+ Điều kiện xác định: 1 x 7
Ta có : (*) x 1 2 x 1 2 7 x x1 7 x 0 x 1 2 x 1 7 x 0
1 2
x
Kết luận: Tập nghiệm của phương trình: S = { 4, 5}
Bài 3:
1) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB: VTCP 1 1; 1;0
4
u AB
, A(4,0,0) (AB)
Trang 3Ph.trình tham số của (AB):
4 0
z
Tọa độ giao điểm E của (AB) với mặt phẳng (P) là nghiệm của hệ
12
16
0
x
y
y z
z
Vậy E(-12; 16; 0).
2) Tọa độ của trung điểm I của AB là: I(2; 2; 0) Phương trình đt(KI): 2 2
Gọi H là hình chiếu của I lên () H(-1; 0; 1) Giả sử K(xk; yk; zk), khi đó:
k 12 k2 k 12
KH x y z và KO x k2 y k2z k2
Từ yêu cầu bài toán ta có hệ:
1 4
4
k
k
k
x
y
z
1 1 3
; ;
4 2 4
K
; ;
4 2 4
K
Bài 4:
Tính tích phân sau:
6 2
x
d
I
4
tdt = 2dx Đổi cận: x = 2 t = 3, x = 6 t = 5 Do đó:
2
I
t
Áp dụng phương pháp hệ số bất định:
12 1 12
t
Do đó:
5
3
t t
t
Bài 5:
Nhận xét: Hai biểu thức A = x2 + xy + y2 và B = x2 –xy –3y2 đẳng cấp bậc hai đối với xy có quan hệ khá đặc biệt ( quan hệ giữa cho A và tìm B)
Nếu y = 0 thì A = B = x2 0 B 3
Nếu y ≠ 0, ta đặt z x
y
khi đó:
1
2
2 2
3
1
(a) có nghiệm
1 1
m m
Trang 4Vì 0 A 3 3 4 3 B 3 4 3 Đây là điều phải chứng minh.
Bài 6: Giải bất phương trình: 3log 3 2 log 2
3 log 3 log 2x x x x
Điều kiện: 0< x ≠ 1
log 3
log 3 0 log 2
x
x
Ta có:
log 3
log 3
log 2
x
x
x
y
y y (*) luôn sai với mọi y > 0.
Kết luận: Bất Phương trình vô nghiệm.
Bài 7:
1) Nhận xét: Số chia hết cho 15 thì chia hết 3 và chia hết 5
+ Các bộ số có 5 số có tổng chia hết cho 3 là: (0; 1; 2; 3; 6), (0; 1; 2; 4; 5), (0; 1; 3; 5; 6), (0; 2; 3; 4; 6), (0; 3; 4; 5; 6),(1; 2; 3; 4; 5), (1; 2; 4; 5; 6)
+ Mỗi số chia hết cho 5 khi và chỉ khi số tận cùng là 0 hoặc 5
Trong các bộ số trên có 4 bộ số có đúng một trong hai số 0 hoặc 5 4.P4 = 96 số chia hết cho 5
Trong các bộ số trên có 3 bộ số có cả 0 và 5
Nếu tận cùng là 0 thì có P4= 24 cách lập số chia hết cho 5
Nếu tận cùng là 5 vì do số hàng chục nghìn không thể là số 0, nên có 3.P3=18 số chia hết cho 5 Trong trường hợp này có: 3(P4+3P3) = 126 số
Vậy số các số theo yêu cầu bài toán là: 96 + 126 = 222 số
2) Ta có: 3 1 i2010 4 1i i2008 4 1 i2006 3 1 i4 4 1i i2 4 1i4 4
4i ( đúng) (đpcm).2 4
Bài 8:
Nhận xét: Tâm O của lục giác đều ABCDEF là trung điểm của
các đường chéo AD, BE, CF SO (ABCDEF) Các tam giác
OAB, OBC, OCD, ODE,OEF, OFA là các tam giac đều bằng
nhau cạnh b
Đặt: B = SABCDEF B = 6SOAB =
2
6
b
Chiều cao h = SO = SA2 OA2 a2 b2
Do đó: Thể tích V = 1 2 3 2 2
* Xác định được d(SA, BE) = d(O, (SAF)) = OJ (HS tự làm)
* Chứng minh OJ (SAF) (HS tự làm)
Trong SOJ vuông tại O với đường cao OJ ứng cạnh huyền SI
3
4a
OI SO
b
b
( đvđd)
-Hết -* Các bạn có thể giải cách khác tốt hơn xin vui lòng gửi qua trang Web của tôi