2/ Bộ cá voi: Thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước, cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn, lớp mỡ dưới da rất dày, chi trước biến đổi thành chi bơi có dạng bơi, chèo vây đuôi nằm ngang, bơi
Trang 1Ngaứy soaùn : 28/01/2010
Tiết: 51
Bài: Sệẽ ẹA DAẽNG CUÛA THUÙ: BOÄ DễI - BOÄ CAÙ VOI
I/ MUẽC TIEÂU :
1.Kieỏn thửực :
+ HS phaỷi neõu ủửụùc ủaởc ủieồm caỏu taùo cuỷa dụi vaứ caự voi phuứ hụùp vụựi ủieàu kieọn soỏng + Thaỏy ủửụùc 1 soỏ taọp tớnh cuỷa dụi vaứ caự voi
2.Kú naờng :
+ Reứn kú naờng quan saựt, so saựnh
+ Kú naờng hoaùt ủoọng nhoựm
3 Thaựi ủoọ : Giaựo duùc yự thửực yeõu thớch moõn hoùc
II / CHUAÅN Bề :
1 Chuẩn bị của GV: Sửu taàm tranh aỷnh caự voi, dụi Baỷng phuù.
2 Chuẩn bị của HS: Xem vaứ nghieõn cửựu trửụực baứi mụựi Keừ phieỏu hoùc taọp.
III/ HO ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn ủũnh toồ chửực : (1’)
Kieồm tra sú soỏ lụựp hoùc, veọ sinh, aựnh saựng phoứng hoùc
2 Kiểm tra bài cũ (6’)
* Caõu hoỷi: Haừy phaõn bieọt caực nhoựm thuự baống ủaởc ủieồm sinh vaứ taọp tớnh buự sửừa cuỷa con sụ
sinh
∗ Phửụng aựn traỷ lụứi:
+ Boọ thuự ủeỷ trửựng: Thuự meù chửa coự nuựm vuự, con sụ sinh kieỏm sửừa do thuự meù tieỏt ra
+ Boọ thuự tuựi: ẹeỷ con, con sụ sinh raỏt nhoỷ ủửụùc nuoõi trong tuựi da ụỷ buùng thuự meù, buự meù thuù ủoọng
GV: nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa HS → ghi ủieồm
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’) Thỳ khụng chỉ thớch nghi với dời sống trờn cạn mà chỳng cũn cú thể thớch nghi
được với cả mụi trường nước như cỏ, thậm chớ cũn bay lượn trờn khụng trung như chim
* Tieỏn trỡnh baứi daùy:
14’ Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu moọt vaứi taọp tớnh cuỷa dụi vaứ caự voi
GV: Yeõu caàu HS quan saựt H154,
ủoùc SGK P154, hoaứn thaứnh phieỏu
hoùc taọp soỏ 1
HS: Tửù quan saựt tranh vụựi hieồu bieỏt cuỷa mỡnh, trao ủoồi nhoựm hoaứn thaứnh phieỏu hoùc taọp
Yeõu caàu:
+ ẹaởc ủieồm raờng
+ Caựch di chuyeồn trong nửụực vaứ treõn khoõng
1/ Boọ dụi:
Dụi laứ thuự coự cấu taùo thớch nghi vụựi ủụứi soỏng bay:
- Dơi có màng cánh
da rộng, thân ngắn và hẹp, bay thoăn thoắt
và thay đổi hớng linh hoạt
- Chi sau nhỏ yếu,
đuôi ngắn
- Răng nhọn, sắc phá vỡ vỏ cứng của
Trang 2GV: đi đến các nhóm theo dõi và
giúp đỡ nhóm học yếu
GV: Ghi kết quả các nhóm lên
bảng để so sánh
GV hỏi thêm: Tại sao lựa chọn
đặc điểm này ?
GV: Thông báo đáp án đúng
HS: Các nhóm chọn 1,2 điền vào các ô trống ở trên
HS: Đại diện nhóm trình bày kết quả → các nhóm khác bổ sung, hoàn chỉnh đáp án
HS: Các nhóm tự sữa chữa
s©u bä
16’ Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm của dơi và cá voi thích nghi với điều kiện
sống
GV: Nêu yêu cầu:
+ Đọc thông tin SGK P159,160 kết
hợp với quan sát H49.1,2
+ Hoàn thành phiếu học tập số
2 lên bảng
GV: Lưu ý nếu ý kiến của các
nhóm chưa thống nhất → tiếp
tục thảo luận
GV: Cho các nhóm để tìm hiểu
số lựa chọn các phương án
GV: Nêu câu hỏi cho các nhóm :
+ Tại sao chọn những đặc điểm
này hay dựa vào đâu để lựa
chọn?
GV: Thông báo đáp án đúng và
và tìm hiểu số nhóm có kết quả
đúng nhiều nhất
GV hỏi:
+ Dơi có đặc điểm nào thích
nghi với đời sống bay lượn ?
+ Cấu tạo ngoài cá voi thích
nghivới đời sống trong nước thể
hiện như thế nào ?
GV: Hỏi thêm: Tại sao cá voi cơ
thể nặng nề, vây ngực rất nhỏ
nhưng nó vẫn di chuyển được đễ
HS: Cá nhân tự đọc và quan sát hình
HS: Trao đổi nhóm → lựa chọn đặc điểm phù hợp
HS: Hoàn thành phiếu học tập
Yêu cầu:
- Dơi:+ Cơ thể ngắn, thon nhỏ
+ Cánh rộng, chân yếu
- Cá voi: + Cơ thể hình thoi
+ Chi trước biến đổi thành vây bơi
HS: Đại diện nhóm lên bảng viết nội dung
HS: Các nhóm khác theo dõi → nhận xét bổ sung
HS: Theo dõi phiếu và tự sữa chữa
HS: Dựa vào nội dung phiếu học tập số 2 trình bày
HS: Dựa vào cấu tạo của xương vây giống chi trước → khẻo có lớp mở dày
HS: tự rút ra kết luận của hoạt động
HS: đọc nôidung tóm tắt SGK, tự ghi nhớ kiến thức
2/ Bộ cá voi:
Thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước, cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn, lớp mỡ dưới da rất dày, chi trước biến đổi thành chi bơi có dạng bơi, chèo vây đuôi nằm ngang, bơi bằng cánh uốn mình theo chiều dọc
Trang 3daứng trong nửụực ?
GV: ẹửa theõm 1 caự voi, caự heo
→ cho HS ruựt ra keựt luaọn
6’ Hoaùt ủoọng 3 : Cuỷng coỏ
GV: Cho HS laứm baứi taọp ụỷ baỷng
phuù
*Chọn câu trả lời đúng
1- Cách cất cánh của dơi là:
a- Nhún mình lấy đà từ mặt đất
b- Chạy lấy đà rồi vỗ cánh
c- Chân rời vật bám, buông mình từ
trên cao
2- Những đặc điểm của cá voi
thích nghi với đời sống dới nớc:
a- Cơ thể hình thoi, cổ ngắn
b- Vây lng to giữ thăng bằng
c- Chi trớc có màng nối các ngón
d- Chi trớc dạng bơi chèo
e- Mình có vảy, trơn
g- Lớp mỡ dới da dày
HS làm bài tập
1-c
2-a,g
4 Daởn doứ : (1’)
- Hoùc baứi, traỷ lụứi caõu hoỷi sau baứi
- ẹoùc muùc “Em coự bieỏt”
- Keừ phieỏu hoùc taọp cho baứi sau
*Phụ lục:
Đặc điểm Tên động vật
Hình dạng cơ
thể Chi trớc Chi sau Dơi
da (mềm rộng nối chi trớc với chi sau và
đuôi)
vật không tự cất cánh.
Cá voi
- Hình thoi thon dài, cổ không phân biệt với thân.
- Biến đổi thành bơi chèo (có các xơng cánh, xơng ống, xơng bàn)
- Tiêu giảm.
IV/ BOÅ SUNG, RUÙT KINH NGHIEÄM:
Trang 4Ngày soạn : 03/02/2010
Tiết: 52
Bài: SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ:
BỘ ĂN SÂU BỌ- BỘ ĂN THỊT- BỘ GẶM NHẤM I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :
+ HS nêu được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ bộ thú gặm nhấm và bộ thú ăn thịt
+ HS phân biệt được từng bộ thú thông qua những đặc điểm cấu tạo đặc trưng
2.Kĩ năng :
+ Rèn kĩ năng quan sát tranh tìm kiến thức
+ Kĩ năng thu thập thông tin và kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ : Giáo dục ý thức tìm hiểu thế giới ĐV để bảo vệ loài có ích.
II / CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV:
+ Tranh, chân, răng chuột chù
+ Tranh sóc, chuột đồng và bộ răng chuột
+ Tranh bộ răng và chân của mèo Bảng phụ
2 Chuẩn bị của HS:
+ Kẽ trước phiếu học tập
+ Xem và nghiên cứu kiến thức bài mới
III/ HO ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định tổ chức : (1’)
Kiểm tra sĩ số lớp học, vệ sinh, ánh sáng phòng học
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Câu hỏi:
- Đặc điểm của bộ Dơi thích nghi với đời sống bay lượn như thế nào?
- Đặc điểm của bộ Cá Voi thích nghi với đời sống bơi như thế nào?
* Phương án trả lời:
- Dơi là thú có cấu tạo thích nghi với đời sống bay: Chúng có màng cánh rộng, thân ngắn và hẹp nên có cánh bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều linh hoạt, chi yếu có tư thế bám vào cành cây treo ngược
- Thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước, cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn, lớp mỡ dưới da rất dày, chi trước biến đổi thành chi bơi có dạng bơi, chèo vây đuôi nằm ngang, bơi bằng cánh uốn mình theo chiều dọc
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)Ngồi những bộ thú chúng ta đã tìm hiểu cịn cĩ rất nhiều Bộ thú khác thể
hiện sự đa dạng của lớp thú Chúng cĩ đặc điểm cấu tạo khác nhau phù hợp với điều kiện sống
* Tiến trình bài dạy:
7’ Hoạt động 1 : Tìm hiểu bộ ăn sâu bọ, gặm nhấm và bộ ăn thịt.
GV: Yêu cầu HS:
+ Đọc các thông tin của SGK
HS: Cá nhân tự đọc SGK → thu thập thông tin 1/ Bộ ăn thịt. + Răng cữa sắc
Trang 5P126, 164.
Quan sát H50.1,2,3 SGK
+ Hoàn thành bảng 1 trong vở
bài tập
GV: Treo bảng 1→ HS tự điền
vào các mục (bằng số)
GV: Cho HS thảo luận toàn lớp
về những ý kiến các nhóm
GV: Cho HS quan sát bảng
1với kiến thức đúng
HS: Trao đổi nhóm → quan sát kỹ tranh thống nhất ý kiến
Yêu cầu: Phân tích rõ cách bắt mồi, cấu tạo, chân, răng
HS: Đại diện 1 - 3 nhóm lên bảng nghi kết quả của nhóm vào bảng 1
HS: Các nhóm theo dõi → bổ sung nếu cần
HS: Tự điều chỉnh những chỗ chưa phù hợp (nếu có)
nhọn, răng hàm có mấu dẹp sắc + Ngón chân có ruốt cong, dưới có đệm thịt êm
2/ Bộ ăn sâu bọ + Mõm dài, răng nhọn
+ Chân trước ngắn, bàn rộng, ngón tay to khỏe
→ đào hang
12’ Hoạt động 2 : Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo phù hợp với đời sống.
GV: Yêu cầu HS sử dụng nội
dung ở bảng 1, quan sát hình
trả lời
+ Dựa vào cấu tạo của bộ răng
phân biệt bộ ăn sâu bọ, bộ ăn
thịt và bộ gặm nhấm
+ Đặc điểm cấu tạo chân báo,
sói phù hợp với việc săn mồi
và thịt ăn như thế nào ?
+ Nhận biết bộ thú ăn thịt, thú
ăn sâu bọ,thú gặm nhấm nhờ
cách bắt mồi như thế nào ?
GV: cho HS rút ra kết luận của
hoạt động
HS: Cá nhân xem lại thông tin trong bảng, quan sát chân răng của các đại diện
HS: Trao đổi nhóm → hoàn thành đáp án
HS: Thảo luận toàn lớp về đáp án
→ nhận xét bổ sung
HS: Rút ra các cấu tạo thích nghi với đời sống của từng bộ
HS: đọc nội dung tóm tắt SGK → ghi nhớ kiến thức
3/ Bộ gặm nhấm.
+ Răng cữa lớn luôn mọc dài thiếu răng nanh
+ Từ những đặc điểm cấu tạo trên chúng có tập tính sống rất phù hợp
Trang 66’ Hoạt động 3 : Củng cố
GV: cho HS làm bài tập ở bảng phụ
Hãy lựa chọn những đặc điểm của bộ thú ăn thịt trong các đặc điểm sau:
1 Răng cữa lớn có khoảng trống hàm.
a Răng nanh dài nhọn, răng hàm dài nhọn hai bên sắc
b Rình và vồ mồi
c Aên tạp
d Ngón chân có vuốt cong nhọn sắc, nệm thịt dày
e Đào hang trong đất
2 Những đặc điểm cấu tạo sau của bộ thú nào ?
a Răng cữa lớn có khoảng trống hàm
b Răng cữa mọc dài liên tục
c Aên tạp
4 Dặn dò : (1’)
- Học bài, trả lời câu hỏi sau bài
- Tìm hiểu đặc điểm các bộ móng guốc và bộ linh trưởng
- Xem và nghiên cứu trước bài mới
IV/ BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM: