Bài 1 2 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng A.. Không có dấu nào d.. Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng?. Tổng độ dài các đoạn thẳng trên là: A.A. HS giải thích
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC GIO SƠN PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KY II Năm học: 2009 - 2010
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao phiếu)
Họ và tên: Lớp 5
Bài 1 (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A 4 B.100 C 25 D 10
A.239 B 2309 C 2390 D 23,9
A > B < C = D Không có dấu nào
d Tính diện tích của hình tròn có chu vi là 21,98cm
A 38,46cm2 B 38,465cm2 C 36,465cm2 D.37,46 cm2
Bài 2 (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Biết AB = 3cm A B
a Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng?
A 3 B 4 C 5 D 6
b Tổng độ dài các đoạn thẳng trên là:
A 10cm B 8cm C 6cm D 3cm
A 10,25 B 10,025 C 10025 D 10250
A.1,2dm3 B 1,2dm2 C 1,2dm D 1,2 Bài 3 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm3 = ……cm3 375dm3 = ……cm3
Bài 4 (2,5 điểm)
Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 1,5m
Bài giải
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
Bài 5 (1,5 điểm) So sánh các số đo sau đây
a 913,232413m3 … 913 232 413cm3 ? b 123451000 m3 … 12,345m3
c 8372361100 m3 … 8 372 361dm3
Bài 6 (1 điểm)
Hãy cho biết chữ số hàng đơn vị của kết quả tìm được khi thực hiện dãy tính sau đây:
………
………
………
………
>
<
=
Trang 3TRƯỜNG TIỂU HỌC GIO SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KTCL GIỮA KỲ II
Năm học: 2009 – 2010
Môn: Toán - Lớp 5
Bài 1 (2 điểm)
HS làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Câu a: A 4 Câu b: B 2309 Câu c: B < Câu d: B 38,465cm2
Bài 2 (2 điểm)
Bài 3 (1 điểm)
Viết đúng một chỗ chấm được 0,25 điểm
1dm3 = 1000cm3 375dm3 = 375000cm3
5,8dm3 = 5800cm3 2000cm3 = 2dm3
Bài 4 (2,5 điểm)
Bài giải Diện tích xung quanh hình lập phương là:
(1,5 1,5) 4 = 9(m2) được 1 điểm
Diện tích toàn phần hình lập phương là:
(1,5 1,5) 6 = 13,5 (m2) được 1 điểm
Đáp số: 9m2, 13,5m2 được 0,5 điểm Bài 5 (1,5 điểm)
So sánh đúng một bài được 0,5 điểm
a 913,232413m3 = 913 232 413cm3 ? b 123451000 m3 = 12,345m3
c 8372361100 m3 > 8 372 361dm3
Bài 6 (1 điểm)
nhân với 5 thì 5 nhân với số lẽ có tận cùng là 5
>
<
=
Trang 4Vây, chữ số hàng đơn vị của kết quả là 5.
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIO SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KTCL GIỮA KỲ Ii
Năm học: 2009 – 2010
Môn: Toán - Lớp 5
Bài 1 (2 điểm)
HS làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm
Bài 2 (2 điểm)
Câu a: A > Câu b: B < Câu c:B 2,5; 7,81; 7,9; 12,325; 12,34; 12,6 Câu d: B.104
Bài 3 (1 điểm)
Làm đúng một câu được 0,5 điểm
a Viết các hỗn số sau thành số thập phân
5109 = 5,9; 8210045 = 82,45; 8101000225 = 810,225; 1105 = 1,5
b Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân
0,1 =
10
1
; 0,02 =
100
2
; 0,004 =
1000
4
; 0,095 =
1000 95
Trang 5Bài 4 (2,5 điểm)
Bài giải Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:
78 : 3 = 26 (m) được 0,5 điểm Chu vi thửa ruộng đó là:
(78 + 26) 2 = 208 (m) được 0,5 điểm Diện tích thửa ruộng đó là:
78 26 = 2028 (m) được 0,5 điểm Đáp số: 208 mét, 2028 mét được 0,5 điểm
Bài 5 (1,5 điểm)
Thực hiện dãy tính:
807 + 49 ( 311 – 4807 : 23)
807 + 49 ( 311 – 209) được 0,5 điểm
807 + 49 102 được 0,5 điểm
807 + 4998 = 5805 được 0,5 điểm
Bài 6 (1 điểm)
HS tìm được 1 số có ba chữ số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 được 0,5 điểm
HS giải thích được vì sao em chọn số đó được 0,5 điểm
Ví dụ: Số có ba chữ số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là: 885 được 0,5 điểm Vì: Số 885 tận cùng là 5 nên chia hết cho 5 được 0,25 điểm
Số 885 có tổng các chữ số là: 8 + 8 + 5 = 21 nên chia hết cho 3 được 0,25 điểm