1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH doc

4 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU - Bước đầu làm quen với máy tính, tư thế ngồi đúng trước máy tính - Nắm được các bộ phận chính của máy tính, gọi tên các bộ phận của máy tính.. Các dòng chữ, số và hình ảnh hi

Trang 1

CHƯƠNG I - LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH

BÀI 1 NGƯỜI BẠN MỚI CỦA EM

Ngày giảng: Thứ 2 ngày 12 tháng 09 năm 2010

I MỤC TIÊU

- Bước đầu làm quen với máy tính, tư thế ngồi đúng trước máy tính

- Nắm được các bộ phận chính của máy tính, gọi tên các bộ phận của

máy tính

- HS có kỹ năng mớ máy, tắt máy đúng thứ tự, quy trình

- Có thái độ nghiêm túc khi làm máy, ngồi và nhìn đúng tư thế hợp vệ sinh học

đường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV Giáo án, máy tính & SGK

- HS SGK

I II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A ổn định tổ chức: (2 phút)

Hát

B Dạy bài mới (38 phút)

1 Giới thiệu máy tính

- Có 2 loại máy tính: MT xách tay và

MT để bàn

- Các bộ phận của MT để bàn

+ Màn hình

+ Phần thân máy

+ Bàn phím

+ Chuột

- Chức năng

+ Màn hình: Có cấu tạo và hình dạng

như mh ti vi Các dòng chữ, số và hình

ảnh hiện trên màn hình cho thấy kết

quả hoạt động của máy tính

+ Phần thân: Là 1 hộp chứa nhiều chi

tiết tinh vi, trong đó có bộ vi xử lý là

bộ não điều khiển mọi hoạt động của

MT

+ Bàn phím: Gồm nhiều phím, khi gõ

ta gửi tín hiệu vào máy tình

+ Chuột: Giúp điều khiển MT nhanh

và thuận tiện

HS: Xem (h2) trong SGK

GV: Chỉ và gọi tên từng bộ phận HS: Qsát, lắng nghe

GV: Các bộ phận chính của MT để bàn? HS: Trả lời (2-3HS)

HS: Đọc SGK (1 HS) GV: Nhắc lại chức năng của từng bộ phận

GV: Giới thiệu về các thành phần cơ bản của thân máy, công tắc khởi động máy

GV: Gõ phím, điều khiển chuột HS: Quan sát, Lên gõ một vài phím và điểu khiển chuột (2 HS)

GV: Thực hành bật mẫu HS: Quan sát +Thực hành (1HS)

Trang 2

2 Làm việc với MT

a) Bật máy: Gồm 2 thao tác

+ Bật công tắc màn hình

+ Bật công tắc trên thân máy

Chú ý: Một số loại MT có 1 công tắc

chung cho thân máy và màn hình, với

loại này em chỉ cần bật công tắc

chung

- Trên màn hình nền có nhiều biểu

tượng: Đó là những hình vẽ nhỏ, mỗi

biểu tượng ứng với một công việc

b) Tư thế ngồi

Nên ngồi thẳng, tư thế thoải mái sao

cho không phải ngẩng cổ hay ngước

mắt nhin màn hình Tay đặt ngang tầm

bàn phím và không phải vươn xa,

chuột đặt bên tay phải

Nên giữ khoảng cách giữa mắt và màn

hình từ 50 - 80cm

c) Ánh sáng

MT nên đặt ở vị trí sao cho ánh sáng

không chiếu thẳng vào màn hình và

mắt

d) Tắt máy

+ Thoát hết chương trình đã mở

+ Chọn start/Shutdown

+ Tắt nguồn điện

C Bài tập

Bài 1: Điền câu trả lời vào ô trống : Đ,

S:

a: Đ ; b: Đ; c: Đ; d: S

Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ

trống:

a) ti vi

b) bộ vi xử lý

c) màn hình

d) chuột

Bài 4: Sắp xếp các từ sau thành cụm từ

hoàn chỉnh

a Máy tính làm việc, khi nối với

nguồn điện,

b Có nhiều, biểu tượng trên màn hình

GV: Giới thiệu về tư thế ngồi đúng trước máy tình

Ngồi mẫu trước MT cho HS qsát HS: Qsát ( Cả lớp)

Nồi mẫu cho cả lớp qsát (1-2HS)

GV: HD học sinh thoát máy Làm mẫu

HS: Quan sát (Cả lớp) Tập khởi động và thoát máy (2HS)

HS: Nêu yêu cầu của bài (1HS) GV: Nêu từng câu hỏi

HS: Trả lời (4-6HS) HS: Nêu yêu cầu của bài (1HS) HS: Làm bài (C.lớp)

GV: Đọc từng câu hỏi HS: Đứng lên trả lời (5HS)

HS: Nêu yêu cầu của bài (1HS) HS: Lên bảng làm bài (2HS) GV: Nhận xét

GV:Nêu câu hỏi HS: Trả lời (nhóm) HS: Nêu yêu cầu của bài (1HS) GV: Nêu từng câu hỏi

HS: Trả lời (4-6HS)

HS: Trả lời (nhóm) HS: Nêu yêu cầu của bài (1HS)

Trang 3

Bài 5: Chọn và gạch chân dưới từ hoặc

cụm từ thích hợp:

a.Cận thị

b Vẹo cột sống

D Củng cố (3 phút)

- Yêu cầu 1, 2 học sinh nhắc lại nội

dung bài học

E.Dặn dò: (2 phút)

- Dặn hs về học bài cũ và chuẩn bị bài

mới

GV: Nêu từng câu hỏi HS: Trả lời (4-6HS)

Về nhà làm các bài tập 3,6 trong sách giáo, khoa

HS Nhắc lại nội dung bài

HS Chú ý lắng nghe

HS Lắng nghe gv nói

BÀI 2

THÔNG TIN XUNG QUANH TA

Ngày giảng: Thứ 3 ngày 13 tháng 09 năm 2010

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được ba dạng thông tin cơ bản

- Biết được con người sử dụng các dạng thông tin khác nhau, với

các kiểu khác nhau cho các mục đích khác nhau

- Biết được MT là công cụ để lưu trữ, xử lý và truyền thông tin

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- GV giáo án, máy tính & SGK

- HS SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A ổn định trật tự:(1 phút)

B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- MT gồm các bộ phận nào?

MT gồm 4 bộ phận: Màn hình, thân

máy, bàn phím, chuột

- Khởi động MT gồm mấy thao tác?

2 thao tác

C Dạy bài mới (35 phút)

1 Thông tin dạng văn bản

Ví dụ: SGK, sách truyện, bài báo và

những tấm bia cổ, biển quảng cáo …

chứa đựng thông tin dạng văn bản (chữ,

số)

- HS: Trả lời (2H)

- GV: Giới thiệu trực tiếp

- HS: Xem SGK trang 11 (Cả lớp) + Lấy ví dụ về thông tin dạng văn bản (4-5HS)

- HS: Qsát SGK (Cả lớp) + Nêu các thông tin có trên bảng ở hình

11 (2-3HS)

- GV: Đưa ra một số mẫu văn bản

- HS: Nêu các thông tin trong mẫu (3HS)

Trang 4

2 Thông tin dạng âm thanh

- VD: Tiếng chuông, tiếng trống, tiếng

em bé khóc, tiếng còi tàu, ô tô, xe máy

- Các buổi phát thanh, trò chuyện với

nhau để nhận và trao đổi thông tin

- Loài vật cũng có âm thanh riêng để gọi

bầy, báo nguy hoặc biểu lộ sự sung

sướng

-> Đó là những thông tin dạng âm thanh

3 Thông tin dạng hình ảnh

Những bức ảnh, tranh vẽ trong SGK,

trên các tờ báo … cho em hiểu thêm nội

dung của bài học

4 Bài tập

Bài 2 (14)

- Đây là một lớp học Tin

- Mỗi bạn HS được ngồi một máy

- Lớp có rất nhiều HS nữ

- Cô giáo đang đặt câu hỏi cho các bạn

trả lời

Bài 3 (14)

- Đây là bức tranh một học sinh đang

ngồi thực hành trước máy tính

- Bức tranh 18a, tư thế ngồi của bạn HS

chưa đúng, bức tranh 18b tư thế ngồi

đúng trước máy tính

Bài 6 (15)

Mũi -> Thơm

Lưỡi -> Ngọt

Tai -> Ầm ĩ

Mắt -> Đỏ

Da -> Nóng

D Củng cố :(3 phút)

- Nhắc lại nội dung bài học

E Dặn dò: (1 phút)

- HS: Lấy VD về thông tin dạng âm thanh

- HS: Nêu một vài ví dụ thông tin dạng âm thanh (4-5HS)

- GV: Lấy ví dụ về thông tin dạng hình ảnh

- HS: Qsát tranh trong SGK (đó là dạng thông tin về hình ảnh) (C.lớp)

- GV: Đưa ra một số bức tranh

- HS: Qsát và nêu những thông tin cung cấp qua những bức tranh (4-5H)

- HS: Nêu yêu cầu của bài + Qsát bức tranh 17 (T14)-> Nêu một vài thông tin mà bức tranh cung cấp? (4-5HS)

- GV: Nhận xét, cho điểm

- HS: Nêu yêu cầu của bài (1HS)s + Qsát tranh 18 (C.lớp)

+ Nêu một vài thông tin mà hình 18a, 18b cung cấp? (2HS)

- GV: Nhận xét, bổ sung

- HS: Nêu yêu cầu của bài (1HS) + Làm bài (C.lớp)

+ Chữa bài lên bảng lớp (2HS)

- GV: Đánh giá, cho điểm

- 1, 2 HS nhắc lại, cả lớp lắng nghe

- Về học bài làm bài tập và chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình từ 50 - 80cm. - LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH doc
Hình t ừ 50 - 80cm (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w