---Họ tên và chữ kí Do HĐCT ghi Điểm bài thi Bằng số Bằng chữ Bài thi môn Tiếng việt 3 Đề 1 Phần I: Trắc nghiệm Đọc thầm bài thơ sau: Đám mây ngủ quên Đám mây trắng xốp nh bông Ngủ qu
Trang 1Phòng gd&đt tam dơng
Họ và tên:………
Lớp:………
Trờng Tiểu học:………
Số phách ( Do HĐCT ghi) Ngày …… tháng 4 năm 2009 Kỳ thi khảo sát học sinh tháng 4 Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Toán Thời gian: 25 phút (không kể thời gian giao đề)
-Họ tên và chữ kí của CB chấm thi Số phách ( Do HĐCT ghi) Điểm bài thi Bằng số Bằng chữ Bài thi môn toán 3 ( Đề 1) Phần I: Trắc nghiệm: Câu 1: Số gồm 8 nghìn và 1 đơn vị là: A 801 B 8001 C 80001 D 81 Câu 2: + 2798 - 8864
76593
Số cần điền vào ô trống là: A 70528 B 70537 C 70527 D 70627 Câu 3: Tìm x, biết: 5 x x = 78605 A x= 15281 B x= 25721 C x= 15721 D x= 15731 Câu 4: 4 1 giờ 20 phút Dấu thích hợp điền vào ô trống là: A > B < C = D không có dấu nào Câu 5: Số gồm 4 chữ số lớn nhất có tổng các chữ số bằng 30 là: A 9999 B 9930 C 9993 D 9894 Câu 6: Trung đi học từ nhà lúc 6 giờ 55 phút Trung tới trờng lúc 7 giờ r-ỡi Hỏi Trung đi từ nhà tới trờng trong bao lâu? A 30 phút B 35 phút C 40 phút D 45 phút Phần II: Tự luận Câu 7: Một kho chứa 27280kg thóc gồm thóc nếp và thóc tẻ, số thóc nếp bằng 4 1 số thóc trong kho Hỏi mỗi loại có bao nhiêu ki lô gam thóc? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
Câu 8: Một miếng bìa hunch chiữ net can chug vi là 90cm Cạnh dài của miếng bìa là 36cm Tính diện tích của miếng bìa đó? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Hớng dẫn chấm Toán 3 ( Đề 1) Câu 1 2 3 4 5 6 ý đúng B C C B C B Điểm 1 1 1 1 1 1 Câu 7: Số thóc nếp có trong kho là: 0,75 điểm 27280 : 4 = 6820 (kg) Số thóc tẻ có trong kho là: 1 điểm 27280- 6280 = 20460 (kg) Đáp số: 20460kg (0,25đ) Câu 8: Nửa chi vi miếng bìa là: 0,5 điểm 90 : 2 = 45 (cm)
Cạnh ngắn của miếng bìa là:
45 – 36 = 9 (cm) 0,5 điểm
Trang 3Diện tích miếng bìa là:
36 x 9 = 324 (cm2) 0,75 điểm
Đáp số: 324 cm2 ( 0,25đ)
Phòng gd&đt tam dơng
Họ và tên:………
Lớp:………
Trờng Tiểu học:………
Số phách
( Do HĐCT ghi)
Ngày …… tháng 4 năm 2009
Kỳ thi khảo sát học sinh tháng 4
Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Toán
Thời gian: 25 phút
(không kể thời gian giao đề)
-Họ tên và chữ kí
( Do HĐCT ghi)
Điểm bài thi
Bằng số Bằng chữ
Bài thi môn toán 3 ( Đề 2)
Phần I: Trắc nghiệm:
Câu 1: Số gồm 7 nghìn và 5 đơn vị là:
Câu 2:
7038 x 7 : 9
Số cần điền vào ô trống là:
Câu 3: Tìm x, biết:
X + 37215 = 90021
Câu 4:
250m
4 1
km
Trang 4Dấu thích hợp cần điền vào ô trống là:
Câu 5: Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là:
Câu 6: Bố đi công tác xa từ ngày 25 tháng 3 đến hết ngày 8 tháng 4 Hỏi
bố đã đi công tác xa trong bao nhiêu ngày?
A 14 ngày B 15 ngày C 16 ngày D 13 ngày
Phần II: Tự luận
Câu 7: Một cửa hàng có 36550kg xi măng, cửa hàng đã bán
5
1
số xi măng đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki lô gam xi măng?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 8: Một miếng bìa hunch chữ nhật có diện tích là 117cm 2 Cạnh ngắn của miếng bìa là 9cm Tính chi vi miếng bìa đó? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Hớng dẫn chấm Toán 3 (Đề 2)
Câu 7:
Số xi măng cửa hàng đã bán là:
36550 : 5 = 7310 (kg) 0,75 điểm
Số xi măng còn lại là:
36550 – 7310 = 29240 (kg) 1 điểm
Đáp số: 29240kg (0,25đ)
Câu 8:
Cạnh dài của miếng bìa là: 0,75 điểm
117 : 9 = 13 (cm) Chu vi miếng bìa là:
( 13 + 9) x 2 = 44 (cm) 1 điểm
Đáp số: 44cm (0,25đ)
Phòng gd&đt tam dơng
Họ và tên:………
Lớp:………
Trờng Tiểu học:………
Số phách
( Do HĐCT ghi)
Ngày …… tháng 4 năm 2009
Kỳ thi khảo sát học sinh tháng 4
Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Tiếng Việt 3
Thời gian: 25 phút
(không kể thời gian giao đề)
Trang 6
-Họ tên và chữ kí
( Do HĐCT ghi)
Điểm bài thi
Bằng số Bằng chữ
Bài thi môn Tiếng việt 3 ( Đề 1)
Phần I: Trắc nghiệm
Đọc thầm bài thơ sau:
Đám mây ngủ quên
Đám mây trắng xốp nh bông Ngủ quên dới đáy hồ trong lúc nào
Nghe con cá đớp ngôi sao Giật mình mây thức bay vào rừng xa
( Nguyễn Bao)
Câu 1: a, Trong bài thơ trên, những sự vật nào đợc so sánh với nhau?
A Đám mây và bông
B Đám mây và con cá
C Đám mây và hồ nớc
b, Sự vật nào đợc nhân hóa?
Câu 2: Tác giả nhân hóa sự vật bằng cách nào?
A Tả sự vật bằng những từ ngữ chỉ hoạt động của ngời
B Nói chuyện với sự vật nh nói với ngời
C Gọi sự vật bằng từ dùng để gọi con ngời
Câu 3: Vì sao tác giả nói mây ngủ quên dới đáy hồ?
A Vì thấy mây bay qua mặt hồ
B Vì thấy mây in bóng dới đáy hồ
C Vì thấy bầu trời giống hồ nớc trong xanh
Câu 4: Hai câu thơ cuối nói lên hiện tợng nào của thiên nhiên?
A Mây luôn luôn bay trên bầu trời
B Mặt đất và bầu trời có quan hệ thân thiết
C Cá đớp làm mặt hồ xao động, không thấy mây in dới hồ nữa
Câu 5: Dòng nào dới đây chỉ gồm những từ ngữ chỉ sự vật?
A Đám mây, thức dậy, ngủ quên, bông
B Đám mây, hồ nớc, ngôi sao, con cá
C Bông, trắng xốp, trong veo, giật mình
Câu 6: Câu: Đám mây trắng xốp nh“ Đám mây trắng xốp nh bông thuộc kiểu câu nào?” thuộc kiểu câu nào?
A Ai là gì? B Ai làm gì? C Ai thế nào?
Phần II: Tự luận
Câu 7: Điền dấu chấm hoặc dấu phảy vào trong đoạn văn sau và chép
lại đoạn văn đó sau khi đã điền dấu.
Mùa hạ đến Tôi nhận ra mùa hạ bằng cái nóng oi nồng khó chịu cái nắng nh vàng hơn nhiều hơn và kéo dài hơn trên những tán cây
lũ ve sầu đang đua nhau kêu ra rả
………
………
Trang 7………
………
Câu 8: Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể về một ngày lễ hội ở quê em. ………
………
………
………
………
………
………
………
Hớng dẫn chấm đề Tiếng Việt 3 (đề 1)
Câu 7 : (2 điểm)
Mỗi dấu điền đúng đợc 0,4 điểm ( Nếu chép lại đoạn văn không viết hoa đúng chính tả thì mỗi lỗi trừ 0,25 điểm)
Câu 8: (2điểm) Đảm bảo các yêu cầu sau đợc 2 điểm:
- Viết đợc đọan văn kể về một ngày lễ hội có đủ câu mở đoạn, phần thân đoạn và câu kết đoạn đúng yêu cầu đã học; độ dài bài viết từ 5 đến 7 câu
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 2 – 1,5 – 1 – 0,5
Trang 8Phòng gd&đt tam dơng
Họ và tên:………
Lớp:………
Trờng Tiểu học:………
Số phách
( Do HĐCT ghi)
Ngày …… tháng 4 năm 2009
Kỳ thi khảo sát học sinh tháng 4
Năm học 2008 – 2009 2009 Môn: Tiếng Việt 3
Thời gian: 25 phút
(không kể thời gian giao đề)
-Họ tên và chữ kí
( Do HĐCT ghi)
Điểm bài thi
Bằng số Bằng chữ
Bài thi môn Tiếng việt 3 ( Đề 2)
Phần I: Trắc nghiệm
Đọc thầm bài thơ sau:
Thả diều
Cánh diều no gió
Sáo nó thổi vang
Sao trời trôi qua
Diều thành trăng vàng
Cánh diều no gió
Tiếng nó trong ngần
Diều hay chiếc thuyền
Trôi trên sông Ngân
Cánh diều no gió Tiếng nó chơi vơi Diều là hạt cau Phơi trên nong trời Trời nh cánh đồng Xong mùa gặt hái Diều em lỡi liềm
Ai quên bỏ lại Cánh diều no gió Nhạc trời reo vang Tiếng diều xanh lúa Uốn cong tre làng ( Trần Đăng Khoa)
Trang 9Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: a, Trong bài thơ, tác giả thấy cánh diều giống những vật gì?
A Trăng vàng, chiếc thuyền, hạt cau, lỡi liềm
B Trăng vàng, chiếc thuyền, sông Ngân
C Trăng vàng, chiếc thuyền, nong trời
b Trong khổ thơ 4 có mấy hunch ảnh so sánh?
A Một hunch ảnh so sánh
B Hai hunch ảnh so sánh
C ba hunch ảnh so sánh
Câu 2: Câu thơ: Sao trời trôi qua/ Diều thành trăng vàng Tả cánh diều“ Đám mây trắng xốp nh ” thuộc kiểu câu nào?
vào lúc nào?
A Tả cánh diều vào ban ngày
B Tả cánh diều vào lúc hoàng hôn
C Tả cánh diều vào buôit tối
Câu 3: Em hiểu câu thơ Sao trời trôi qua/ Diều thành trăng vàng nh“ Đám mây trắng xốp nh ” thuộc kiểu câu nào?
thế nào?
A Khi không có sao cánh diều giống nh mặt trăng
B Cánh diều bay cao ngang sao trời và biến thành mặt trăng
C Khi có những ngôi sao xung quanh, cánh diều giống mặt trăng
Câu 4: Trong câu thơ: Diều em l“ Đám mây trắng xốp nh ỡi liềm/ Ai quên bỏ lại cánh diều đ” thuộc kiểu câu nào? ợc tả bằng biện pháp nào?
A Bằng biện pháp so sánh
B Bằng biện pháp nhân hóa
C Bằng cả hai biện pháp trên
Câu 5: Dòng nào dới đây gồm những từ chỉ đặc điểm của sự vật?
A Thả diều, phơi, uốn cong
B Trong ngần, xanh mát, vàng tơi
C Cánh diều, chiếc thuyền, lỡi liềm
Câu 6: Trong các câu dới đây, câu nào đợc cấu tạo theo mẫu Ai làm gì?
A Diều là hạt cau
B Tiếng sáo diều trong ngần
C Em bé thả diều trên cánh đồng
Phần II: Tự luận:
Câu 7: Điền dấu chấm hoặc dấu phảy vào trong đoạn văn sau và chép
lại đoạn văn đó sau khi đã điền dấu.
Giữa hồ trên thảm cỏ xanh Tháp Rùa nổi lên lung linh khi mây bay gió thổi Tháp Rùa nh dính vào nền trời bồng bềnh xuôi ngợc gió mây
………
………
………
………
Câu 8: Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể về một ngời lao động. ………
………
………
………
………
………
Trang 10………
Hớng dẫn chấm tiếng việt 3 ( đề 2)
Câu 7: ( 2 điểm)
Mỗi dấu điền đúng đợc 0,4 điểm ( Nếu chép lại đoạn văn không viết hao đúng chính tả thì mỗi lỗi trừ 0,25 điểm)
Câu 8: ( 2 điểm) Đảm bảo các yêu cầu sau đợc 2 điểm:
- Viết đợc đọan văn kể về một ngời lao động can đủ câu mở đoạn, phần thân đoạn và câu kết đoạn đúng yêu cầu đã học; độ dài bài viết từ 5 đến 7 câu
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
Trang 11- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chiữ viết, can thể cho các mức điểm: 2 – 1,5 – 1 – 0,5