ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 2022 2023 TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 HÓA 11 Câu 1 Phản ứng đặc trưng của Ankan là A Cộng với halogen B Thế với halogen C Crackinh D Đề hydro hoá C[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2- HÓA 11 Câu 1 Phản ứng đặc trưng của Ankan là:
A Cộng với halogen B Thế với halogen C Crackinh D Đề hydro hoá
Câu 2 Trong công nghiệp, metan được điều chế từ
A khí thiên nhiên và dầu mỏ B natri axetat.
Câu 3.Tên thay thế của ankan có công thức : CH3 – CH2 - CH(CH3)2 là
C 3,3 - đimetylpropan D 1,2-đimetylpropan
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách
A Nung natri axetat với vôi tôi sút B Chưng cất phân đoạn dầu mỏ.
C Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc D Thủy phân canxi cacbua.
Câu 5 Thành phần chính của khí thiên nhiên là:
A CO B H2 C CH4 D CO2
Câu 6 Số liên kết đôi trong phân tử ankylbenzen là
Câu 7: Công thức phân tử của propilen là:
Câu 8: Sản phẩm trùng hợp etilen có cấu tạo là
A.(-CH2=CH2-)n B (-CH2-CH2-)n C.(-CH=CH-)n D (-CH3-CH3-)n
Câu 9: Công thức cấu tạo của poli butadien là
A (-C2H-CH-CH-CH2-)n B (-CH2-CH=CH-CH2-)n
C (-CH2-CH-CH=CH2-)n D (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
Câu 10: CH3-CH=CH-CH3 có tên thay thế là :
Câu 11: Cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 (tỉ lệ 1:2) có xúc tác Ni, t0 thu được sản phẩm là:
Câu 12: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Câu 13: but-1-en và các but-2-en là các đồng phân:
Câu 14: Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop ,trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào nối đôi của anken thì
phần mang điện dương cộng vào :
Câu 15: Hiđrocacbon A là đồng đẳng của axetilen, A là hợp chất nào dưới đây?
Câu 16: Khi đốt cháy một hidrocacbon mạch hở X, ta thu được thể tích CO2 bằng thể tích H2O (trong cùng điều kiện) X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Câu 17 Công thức của toluen là
A
CH2CH2CH3
B
CH3
C
CH
H3C CH3
D
Câu 18 Chất tác dụng với HCl (hoặc HBr, HI, H2SO4) tạo ra 1 sản phẩm duy nhất là:
Câu 19: CH2= CH-CH= CH2 có tên thông thường là:
Câu 20: C2H5OH có tên thay thế là
A Etanol B Ancol etylic C Ancol etanol D metanol.
Câu 21: Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1700C thì nhận được sản phẩm chính là
A Eten B Đietyl ete C Etan D Đimetyl ete.
Trang 2Câu 22: Glyxerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A NaOH B NaCl C Cu(OH)2 D Ca(OH)2
Câu 23: Ankađien nào sau đây là ankađien liên hợp
A CH2=C=CH-CH3 B CH2= CH-CH2 -CH2-CH= CH2
C CH2= C(CH3)- CH=CH2 D CH2= CH-CH2-CH=CH2
Câu 24: Phenol phản ứng được với dung dịch
A NaCl B KOH C NaHCO3 D HCl.
Câu 25: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là
sản phẩm chính
A CH3-CH2-CHBr-CH2Br C CH3-CH2-CHBr-CH3
B CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br
Câu 26: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A stiren B benzen C toluen D etylbenzen.
Câu 27 Benzen không làm mấy màu dung dịch nước brom nhưng có thể phản ứng với brom khan khi có mặt
xúc tác bột sắt Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?
Câu 28 Khi đun nóng với xúc tác Ni, benzen có khả năng cộng hiđro tạo thành hợp chất nào dưới đây?
Câu 29: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Câu 30: Tính chất nào không phải của benzen:
A Tác dụng với Br2 (to, Fe) B Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)
C Tác dụng với dung dịch KMnO4 D Tác dụng với Cl2 (as)
Câu 31: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A C2H5OH +CH3COOH B C2H5OH + HBr
Câu 32 Khi nung natri axetat (CH3COONa) với vôi tôi xút (NaOH/CaO), thu được sản phẩm hữu cơ X Công thức phân tử của X là
A CH4 B C2H6 C C2H4 D C2H2
Câu 33: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm,
ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C6H6
Câu 34: Etilen là hợp chất nào dưới đây?
Câu 35: Sản phẩm trùng hợp propilen có cấu tạo là
Câu 36: Công thức cấu tạo của buta-1,3-dien là
A CH2=C=CH-CH3 B CH2= CH-CH= CH2
C CH2= C(CH3)- CH=CH2 D CH2= CH-CH=CH-CH3
Câu 37: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là
A but-2-en B đibutyl ete C đietyl ete D but-1-en.
Câu 38: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic với ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được số
Câu 39: Thuốc thử để phân biệt etanol với glixerol là.
A CuO, t0 B Na C CH3COOH D Cu(OH)2
Câu 40 Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?
A but-2-in B propin C axetilen D but-1-in.
Câu 41: Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
A Metan B Etilen C Axetilen D Benzen.
Câu 42: Glixerol có công thức là:
Trang 3A HO-CH2-CH2-OH B CH3-CH2-CH2-OH.
C HO-CH2-CH2-CH2-OH D HO-CH2-CHOH-CH2-OH
Câu 43: Bậc của ancol là
A bậc cacbon lớn nhất trong phân tử B bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C số nhóm chức có trong phân tử D số cacbon có trong phân tử ancol
Câu 44 Số nguyên tử cacbon và hiđro trong benzen lần lượt là:
A 12 và 6 B 6 và 6 C 6 và 12 D 6 và 14.
Câu 45: C2H5OH có tên thay thế là
A Etanol B Ancol etylic C Ancol etanol D metanol.
Câu 46: Điêu kiện của phản ứng tách nước : CH3-CH2-OH CH2 = CH2 + H2O là :
A H2SO4 đặc, 170oC B H2SO4 đặc, 140oC
C H2SO4 đặc, 100oC D H2SO4 đặc, 120oC
Câu 47: Dung dịch brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A eten và propen B etilen và stiren C metan và propan D toluen và stiren.
Câu 48: Hoá chất nào sau đây được sử dụng để phân biệt các chất lỏng: benzen, toluen, stiren?
A dung dịch KMnO4 B dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch Br2 D khí H2/ xúc tác Ni
Câu 49: Glyxerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A NaOH B NaCl C Cu(OH)2 D Ca(OH)2
Câu 50: Phenol phản ứng được với dung dịch
A NaCl B KOH C NaHCO3 D HCl.
Câu 51: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen.
Câu 52: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
A ancol bậc 2 B ancol bậc 3 C ancol bậc 1 D ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Câu 53: Chất nào sau đây là ancol?
Câu 54: Phenol phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
A Na, KOH, KHCO3 và dung dịch Brom B K , NaOH, HNO3 đặc ( có H2SO4 đặc), NaCl
Câu 55: Phenol lỏng và ancol etylic đều phản ứng được với
A dd NaOH B dd Br2 C dd Na2CO3 D kim loại Na
Câu 56: CTPT chung của ancol no, đơn chức, mạch hở là:
A CnH2n+1OH (n 1) B CnH2nOH (n 2) C CnH2n-1OH (n 2) D CnH2n+2OH (n 1)
Câu 57: Khi cho propen tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là
sản phẩm chính
Câu 58: Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1700C thì nhận được sản phẩm chính là
Câu 59: Tính chất nào không phải của toluen ?
C Tác dụng với dung dịch KMnO4, to D Tác dụng với dung dịch Br2
Câu 60: Số đồng phân ancol C4H10O bị oxi hóa tạo anhdehit là A 4 B 3 C 1 D 2 Câu 61: Chất nào sau đây có độ tan trong nước lớn nhất?
A đimetylete B etanol C propan D butan-1- ol.
Câu 62: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Câu 63: Ancol etylic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A Na, O2, dung dịch HBr B Dung dịch NaOH, dung dịch HBr, CuO to
C dung dịch KOH, dung dịch HCl, O2 D Cu(OH)2 , H2O, CuO
Trang 4PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 Viết tên thay thế của các hợp chất: CH3 – CH2 – CH3; CH3 – CH(CH3) – CH3; C2H5OH ;
CH2 = CH – CH3; CH C – CH3; CH2=CH-CH2-CH3; CH3-C≡C-CH3; C6H5 – CH3; C6H5OH;
CH3 – CH (CH3) – OH; CH3 – CH = CH – CH3
Câu 2 Viết CTCT ứng với các tên gọi sau:
Câu 3: Viết phương trình hóa học cho các phản ứng sau (dưới dạng công thức cấu tạo)
1 CH2 = CH – CH3 + HBr
2 CH4 + Cl2 ( ánh sáng; tỉ lệ mol 1:1)
3 CH2 =CH2 + H2O
4 CH2 =CH2 + HBr
5 C2H5OH + CuO (t0)
6 CH3CH2CH2 OH+ CuO (t0)
7 CH3 – CH3 + Cl2
8 C2H5OH +Na
9 C6H5OH + Na
10 C6H5OH + Br2
Câu 4 Dẫn V lít (đktc) propen đi qua bình đựng dung dịch brom (lấy dư) Sau phản ứng thấy khối lượng
brom bị mất màu là 80 gam Viết phương trình hóa học xảy ra và tính giá trị của V?
Câu 5 Dẫn etilen đi qua bình đựngV ml dung dịch brom 2M Sau phản ứng thấy khối lượng brom tăng 4,2
gam Viết phương trình hóa học xảy ra và tính V?
Câu 6 Sục từ từ đến hết m gam CH2=CH-CH3 vào lượng dư Br2 (trong dung môi CCl4) thì có 0,15 mol Br2 đã phản ứng Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Viết phương trình hóa học và tính giá trị của m?
Câu 7 Dẫn 7,84 lít hỗn hợp gồm propan và propen ( ở đktc) đi qua lượng dư dd Brom thì thấy khối lượng
bình đựng brom tăng 10,5 gam Viết ptpư và tính % theo thể tích từng chất trong hỗn hợp ban đầu?
Câu 8 Dẫn từ từ 8 gam hỗn hợp gồm etilen và axetilen đi qua lượng dư dd AgNO3 trong NH3 thì thu được
48 gam kết tủa vàng Viết ptpư và tính % theo khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu?
Câu 9 Cho 30,8 gam hỗn hợp X gồm phenol và propan – 1-ol tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2
(đktc)
a/ Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A?
b Viết phương trình phản ứng và tính lượng kết tủa trắng thu được khi cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch brom (dư)?
Bài 10: Cho 24,4 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan – 1 – ol tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí
(đktc) Viết phương trình và tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp?
Bài 11: Cho hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Nếu cho
phenol
Bài 12: Cho hỗn hợp X gồm metanol và phenol tác dụng với lượng dư kim loại Na thu được 0,392 lít khí H2
(đktc) Cũng lượng hỗn hợp X như trên tác dụng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 1M
c) Tính lượng kết tủa trắng thu được khi cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch brom( dư)?
Câu 13 Cho 14 gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc)
a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X
nitrophenol?
-HẾT -CHÚC CÁC EM HỌC TỐT