Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng.. Trên mặt sàn nằm ngang, một viên bi khối lượng 0,2 kg đang chuyển độn
Trang 1ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ 2- 10 NC Câu 1. Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc ω có đơn vị là
Câu 2 Một vật có khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc ⃗v Động lượng của vật được xác định bằng
biểu thức
A ⃗p = -m.⃗v. B. ⃗p = ⃗m.v C ⃗p = m.⃗v. D p = -m.v.
Câu 3 Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật bảo toàn
A năng lượng B cơ năng C động lượng D động năng Câu 4 Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
A vô hướng B bảo toàn C không bảo toàn D biến thiên Câu 5 Trong chuyển động tròn đều, khoảng thời gian để chất điểm đi hết một vòng tròn gọi là
Câu 6 Độ lớn lực hướng tâm không được tính bằng công thức nào sau đây ?
A Fht = m.aht B Fht = m.v2/r C Fht = m.ω2.r D Fht = r.ω2
Câu 7 Một viên đạn có khối lượng 20 g bay với tốc độ 250 m/s Động lượng của nó có độ lớn
A 5000 kg.m/s B 500 kg.m/s C 50 kg.m/s D 5 kg.m/s
Câu 8 Một người khảo sát chuyển động của 4 vật và ghi chép lại phương, chiều của các vectơ vận tốc và gia
tốc ứng với 4 vật như hình vẽ Chuyển động trong ảnh nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Câu 9 Xe A có khối lượng 1 tấn chuyển động với tốc độ 54 km/h và xe B có khối lượng 2,5 tấn chuyển động
ngược chiều với tốc độ 36 km/h Tổng động lượng của hai xe có độ lớn là
A 10000 kg.m/s B 15000 kg.m/s C 20000 kg.m/s D 2500 kg.m/s Câu 10 Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức
tường thẳng đứng Nó bật ngược trở lại với tốc độ 3 m/s Chọn chiều dương là chiều bóng bật ra Độ biến thiên động lượng của nó là
a⃗
a⃗
a⃗
Hình 4 Hình 3
Hình 2 Hình 1
Trang 2Câu 11 Một viên đạn đang bay theo phương ngang với tốc độ 100 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng là
m1 = 4 kg; m2 = 8 kg Mảnh 1 bay lên theo phương thẳng đứng với tốc độ 225 m/s Bỏ qua sức cản của không khí Tốc độ của mảnh 2 là
Câu 12 Một ô tô có khối lượng 5 tấn chuyển động với tốc độ 54 km/h đi qua một chiếc cầu vồng lên có bán
kính cong 1000 m Lấy g = 10 m/s2 Khi ô tô ở vị trí mà đường nối tâm quỹ đạo với ô tô tạo với phương thẳng đứng một góc 300 thì áp lực của ô tô nén lên cầu có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 42176 N B 43231 N C 52172 N D 52113 N.
Câu 13 Trong hệ đo lường Quốc tế (SI), đơn vị của động lượng là
Câu 14 Một vận động viên điền kinh có khối lượng 60 kg, đang chuyển động với vận tốc 10 m/s Động lượng
của vận động viên đó là
Câu 15 Trên mặt sàn nằm ngang, một viên bi khối lượng 0,2 kg đang chuyển động với vận tốc 3 m/s thì va
chạm vào viên bi có khối lượng 0,3 kg đang nằm yên Coi như va chạm giữa hai viên bi là hoàn toàn mềm, vận tốc của hai viên bi sau va chạm là (sau va chạm : 2 vật cùng CĐ cùng vận tốc)
Câu 16 Chọn phát biểu đúng Trong chuyển động tròn đều, vận tốc của vật có
A phương, chiều và độ lớn không đổi.
B phương, chiều không đổi và độ lớn thay đổi.
C độ lớn không đổi, phương tiếp tuyến quỹ đạo, chiều thay đổi.
D phương tiếp tuyến quỹ đạo, chiều và độ lớn thay đổi.
Câu 17 Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc , quỹ đạo bán kính r Gia tốc hướng tâm của vật là
Câu 18 Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính r = 0,1 m với vận tốc góc rad/s Vận tốc của vật là
Trang 3A 1 m/s B 100 m/s C 10 m/s D 1000 m/s.
Câu 19 Đơn vị của động lượng là
Câu 20 Một vật chuyển động tròn trên quỹ đạo bán kính r Khi vật đi được quãng đường s thì độ dịch chuyển
góc θ của vật là
/r
Dùng cho câu 21, 22, 23 và 24: Thí nghiệm như hình bên dưới để kiểm chứng mối liên hệ giữa lực hướng tâm
F với khối lượng m, tốc độ v, bán kính quỹ đạo r Quay ống nhựa để vật nặng quay tròn ổn định (có thể xem
như quay trong mặt phẳng nằm ngang) Khi đó các quả cân đứng yên Bỏ qua ma sát của dây với ống nhựa
Câu 21 Theo lí thuyết, mối liên hệ giữa các đại lượng F , m , v và r trong chuyển động tròn đều là
C F=m v2
r.
Câu 22 Trong thí nghiệm này, lực tác dụng lên vật nặng đóng vai trò là lực hướng tâm là
Câu 23 Bạn đo tốc độ v bằng cách đo thời gian t mà vật quay được 10 vòng và xác định chiều dài bán kính quỹ
đạo tròn r Tốc độ v được tính theo t và r là
Câu 24 Độ lớn của lực hướng tâm sẽ được đo bằng
A tổng trọng lượng của các quả cân M
B độ lớn lực cản của không khí tác dụng lên vật
C trọng lượng của vật nặng
Trang 4D trọng lượng của ống nhựa.
Dùng cho câu 25 và 26: Hình bên dưới là một giải pháp để đo tốc độ của xe Người ta lắp một cảm biến đo góc, gồm một đĩa có nhiều lỗ gắn với trục bánh xe và một cảm biến hồng ngoại (giống cổng quang điện) Khi bánh
xe quay, cảm biến đếm số lỗ mà nó quét được trong một giây, từ đó tính ra tốc độ góc ω
Câu 25 Định nghĩa đơn vị radian: “Một radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng bán kính đường tròn”.
Vậy bánh xe quay một vòng thì độ dịch chuyển góc bằng bao nhiêu radian?
Câu 26 Gọi bán kính bánh xe là R, bán kính đĩa có đục lỗ là r, tốc độ góc đo được là ω Tốc độ dài v của một
điểm trên vành bánh xe (và cũng là tốc độ của xe) là
A v =ω2
/ R
Dùng cho câu 27, 28 và 29: Một quả bi-a khối lượng m, chuyển động với vận tốc ⃗v1 đến va chạm vuông góc
với thành của bàn bi-a thì bật ngược lại với vận tốc ⃗v2
Câu 27 Động lượng của quả bi-a ngay trước va chạm là
Câu 28 Độ biến thiên động lượng ∆⃗p của vật là
A m ⃗v2−m ⃗v1 B m ⃗v2+m ⃗v1 C m ⃗v1/m ⃗v2 D m ⃗v2 ⃗v1.
Câu 29 Nếu thời gian va chạm là ∆ t, lực trung bình ⃗F do thành của bàn bi-a tác dụng lên bi là
Dùng cho câu 30, 31 và 32: Con lắc thử đạn là dụng cụ dùng để đo tốc độ viên đạn, có cấu tạo như hình vẽ.
Trang 5Câu 30 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Súng bắn viên đạn bay về phía vật nặng của con lắc và chui vào hốc
của vật này Va chạm giữa viên đạn với con lắc là va chạm (1) _ Sau va chạm, cả viên đạn và vật (2)
A (1) đàn hồi, (2) đi lên B (1) đàn hồi, (2) đi xuống
Câu 31 Khi hệ (con lắc + vật nặng) đi từ vị trí A đến vị trí B thì
A thế năng tăng, động năng tăng B thế năng tăng, động năng giảm
C thế năng giảm, động năng giảm D thế năng giảm, động năng tăng.
Câu 32 Gọi vận tốc của viên đạn trước va chạm là v, vận tốc của cả viên đạn và vật sau va chạm là v ', khối lượng viên đạn và vật lần lượt là m và M Biểu thức bảo toàn động lượng là
A mv+Mv=m v '
+Mv ' B mv +0=0+Mv '
C 0+Mv=m v '
+M v '
Câu 33 Hình biểu diễn đúng mối quan hệ giữa vận tốc ⃗v và động lượng ⃗p của một vật là (cùng chiều)
Dùng cho câu 34, 35 và 36.
Hình bên dưới là phương án bố trí thí nghiệm kiểm chứng định luật bảo toàn động lượng cho trường hợp hai vật
va chạm đàn hồi
Hai vật đặt trên đệm khí, giữa hai vật có một lò xo bị nén Dùng sợi dây buộc giữ hai vật với nhau
Khi đốt sợi dây, hai lò xo giãn ra, hai vật bị đẩy về phía hai cổng quang điện
Câu 34 Nếu độ dài tấm chắn trên hai vật lần lượt có độ dài d1 và d2 Thời gian tấm chắn che hai cổng quang lần
lượt là t1 và t 2 thì tốc độ v1 và v2 của hai vật sau khi cắt dây được tính là
A v1=d1.t1; v2=d2.t2 B v1=d1/t1; v2=d2/t2
C v1=d1.t12; v2=d2.t22 D v1=d1/t12; v2=d2/t22
Trang 6
Câu 35 Khối lượng của hai xe là m1 và m2 Động lượng của hệ hai xe trước khi cắt dây là
A m1 v1+m2 v2 B (m1+m2) v2 C (m1+m2) v1 D 0.
Câu 36 Cần kiểm tra xem động lượng của hệ trước và sau khi cắt dây có bảo toàn không, tức là ta mong đợi số
liệu đo được sẽ thỏa mãn biểu thức
A m1v1=m2v2 B m1v1+m2 v2=(m1+m2)v1
C m1v1−m2v2=(m1+m2)v1D m1v1−m2v2=(m1+m2)v2.
Câu 37 Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R Vận tốc xe không đổi Lực đóng vai
trò là lực hướng tâm lúc này là
Câu 38 Va chạm mềm là va chạm mà sau va chạm hai vật
A dính vào nhau và có tổng động năng nhỏ hơn tổng động năng trước va chạm
B dính vào nhau và có tổng động năng bằng tổng động năng trước va chạm.
C tách rời nhau và có tổng động năng nhỏ hơn tổng động năng trước va chạm.
D tách rời nhau và có tổng động năng bằng tổng động năng trước va chạm.
Câu 39 Vật nào sau đây có động lượng?
A Một hòn đá nằm yên trên sàn B Một xe máy đang đứng yên.
C Một mủi tên đang nằm trên cánh cung D Một cánh quạt đang quay.
Câu 40 Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính r, khi vật đi được quãng đường S trên đường
tròn thì độ dịch chuyển góc là
A θ=S
2 S.
Câu 41 Hệ kín gồm hai vật khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2 đến va chạm nhau Gọi v1’ và v
2’ là vận tốc của m1 và m2 sau va chạm Biểu thức nào sau đây là đúng?
A m1⃗v1−m2⃗v2=m1⃗v1' +m2⃗v2'. B m1⃗v1+m2⃗v2=m1⃗v1' +m2⃗v2'.
C m1⃗v1−m2⃗v2=m1⃗v1' −m2⃗v2'. D m1⃗v1+m2⃗v2=m1⃗v1' −m2⃗v2'.
Câu 42 Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính r với tốc độ v thì gia tốc hướng tâm là
A aht=v
2
2
2 r.
Câu 43 Một lực có độ lớn 1500 N tác dụng vào một vật trong thời gian 0,05 s thì xung lượng của lực đó có độ lớn là
(F.∆t)
Câu 44 Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 50 cm với tốc độ 2 m/s thì có gia tốc hướng tâm
là
Câu 45 Một vật chuyển động tròn đều với tần số 1,4 Hz Tốc độ góc của vật là (tần số f=1/t) omega=2π/t=2πf
Trong thí nghiệm xác định động lượng của hệ vật trước và sau khi va chạm trên đệm khí đặt nằm ngang, để đo tốc độ của hai vật trước và sau va chạm người ta đo độ dài tấm chắn sáng gắn trên vật và đo khoảng thời gian
Trang 7tấm chắn sáng che cổng quang điện (coi chuyển động của vật là thẳng đều) Trong thí nghiệm mô tả trên, thiết
bị nào sau đây được dùng để đo tốc độ của hai vật?
A Thước đo chiều dài, đệm khí và cổng quang điện.
B Đệm khí, cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian.
C Thước đo chiều dài, cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian.
D Cân điện tử, cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian.
Câu 46 Một chất điểm chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính R với tốc độ v Gia tốc hướng tâm
a htđược xác định theo công thức nào sau đây?
A aht=R2
v . B aht =R v2
C aht =v R2
D aht=v2
R
Câu 47 Trong thí nghiệm xác định động lượng của hệ vật trước và sau khi va chạm trên đệm khí nằm ngang,
một nhóm học sinh đặt hai vật nằm yên trên đệm khí ở vị trí giữa hai cổng quang điện Lấy sợi dây buộc hai vật
để lò xo nén lại, sau đó cắt sợi dây để lò xo bung ra đẩy hai vật chuyển động về hai phía ngược nhau Trong thí nghiệm trên, dụng cụ nào sau đây tạo ra va chạm đàn hồi giữa hai vật?
A Sợi dây buộc hai vật B Xe trượt.
Câu 48 Mối quan hệ giữa tốc độ góc ω, độ dịch chuyển góc và thời gian dịch chuyển t trong chuyển động
tròn đều được xác định bởi công thức nào sau đây?
Câu 49 Ở những đoạn đường cong, mặt đường được làm nghiêng về tâm đường cong Việc làm này nhằm mục
đích nào sau đây?
A Cho nước mưa thoát dễ dàng B Tạo lực hướng vào tâm quỹ đạo.
C Tăng lực ma sát D Giới hạn vận tốc của xe.
Trang 8Câu 50 Khi bắn súng trường (hình ảnh dưới) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi
của súng có thể gây chấn thương cho vai Hiện tượng súng giật lùi khi bắn
tuân theo định luật vật lí nào sau đây?
A Định luật bảo toàn động lượng
B Định luật bảo toàn cơ năng.
C Định luật 1 Newton
D Định luật bảo toàn công.
Câu 51 Chọn phát biểu đúng về định luật bảo toàn động lượng?
A Động lượng của mỗi vật trong hệ kín là một đại lượng bảo toàn
B Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn.
C Động lượng của mỗi vật trong hệ kín có độ lớn không đổi
D Động lượng toàn phần của hệ là đại lượng bảo toàn
Câu 52: Động lượng có đơn vị là: A N.m/s B kg.m/s C N.mD N/s
Câu 53 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc ⃗v là đại lượng được xác định bởi
công thức A ⃗p=m.⃗v. B p =m v. C p =m a. D ⃗p=m.⃗a.
Câu 54 Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?
A Ôtô tăng tốc B Ôtô chuyển động tròn C Ôtô giảm tốc D Ôtô chuyển động thẳng đều
Câu 55: Động lượng của một vật bằng
A tích khối lượng với vận tốc của vật B tích khối lượng với gia tốc của vật
C tích khối lượng với gia tốc trọng trường D tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc
Câu 56: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ
A không thay đổi B tăng gấp đôi C giảm đi một nửa D đổi chiều
Câu 57.Động lượng là đại lượng véc tơ:
A Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc
B Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
C Có phương vuông góc với vectơ vận tốc
D Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ
Câu 58 Khi lực F không đổi tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ngắn thì biểu thức nào sau đây là xung của lực F trong khoảng thời gian ?
Câu 59 Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc 𝑣⃗1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc 𝑣⃗ Ta có hệ thức
A m1𝑣⃗1 = (m1 + m2) 𝑣⃗ B m1𝑣⃗1 = - m2𝑣⃗
C m1𝑣⃗1 = m2𝑣⃗ D m1𝑣⃗1 = 1/2 (m1 + m2) 𝑣⃗
Câu 60 Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với
cùng một vận tốc Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
A m.v B –m.v C 2mv D - 2m.v
Câu 61 Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ 0x với vận tốc 10m/s Động
lượng của vật bằng A.9 kg.m/s B.5 kg.m/s C.10 kg.m/s D.4,5 kg.m/s
Câu 62: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h Động lượng của hòn đá là:
A p = 360 kgm/s B p = 360 N.s C p = 100 kg.m/s D p = 100 kg.km/h.
Câu 63: Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 1kg; m2 = 3kg có vận tốc v1=3m/s; v2=1m/s Biết Độ lớn động lượng của hệ là: A 1,2kg.m/s B 0 C 6kg.m/s D 6√2kg.m/s
Trang 9Câu 64: Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 1kg; m2 = 3kg có vận tốc v1=3m/s; v2=1m/s Biết Độ lớn động lượng của hệ là: A 1,2kg.m/s B 0 C 6.kg.m/s D 6√ 2kg.m/s
Câu 65: Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 1kg; m2 = 3kg có vận tốc v1=3m/s; v2=1m/s Biết hai vật
chuyển động theo 2 hướng hợp với nhau góc 600 Độ lớn động lượng của hệ là:
A 3.kg.m/s B 3 kg.m/s C 6kg.m/s D 3√ 2kg.m/s
Câu 66: Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = 1kg; m2 = 3kg có vận tốc v1=3m/s; v2=1m/s Biết hai vật
chuyển động theo 2 hướng hợp với nhau góc 1200 Độ lớn động lượng của hệ là
A 3.kg.m/s B 3 kg.m/s C 6.kg.m/s D.3√ 2kg.m/s
Câu 67 Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc Vận tốc
của bóng trước va chạm là +5m/s Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
A 1,5kg m/s B -3kg m/s C -1,5kg m/s D 3kg m/s
Câu 68.Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s Lấy g = 10m/s2 Đ
ộ biến thiên động lượng có độ lớn là (g.t.m)
A Δp = 100 kg.m/s B Δp= 25 kg.m/s C Δp = 50 kg.m/s D 10kg.m/s.
Câu 69.Người ta ném một quả bóng khối lượng 500g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s Xung lượng của
lực tác dụng lên quả bóng là m.v
A.10 N.s B 200 N.s C.100 N.s D 20 N.s.
Câu 70.Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2 Động lượng của hai vật có
quan hệ
A p1 = 2p2 B p1 = 4p2 C p2 = 4p1 D p1 = p2.
Câu 71.Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2N Động lượng chất điểm
ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A 2.10-2 kgm/s B 3.10-2kgm/s C.10-2kgm/s D 6.10-2kgm/s
Câu 72 Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy g = 9,8 m/s2)
Độ biến thiên động lượng trong khoảng thời gian đó là
Câu 73 Một khẩu đại bác có khối lượng 1tấn, bắn đạn có khối lượng 5kg theo phương ngang Nếu đạn ra khỏi nòng với vận tốc 200m/s, thì súng sẽ giật lùi với vận tốc
A 4m/s B 2m/s C 0,5m/s D 1m/s.
Câu 74 Một hòn bi 1 có v1 = 4m/s đến va chạm vào hòn bi 2 có v2 = 1m/s đang ngược chiều với hòn bi 1 Sau va chạm hai hòn bi dính vào nhau và di chuyển theo hướng hòn bi 1 Biết khối lượng hòn bi 1 có m1= 50g, hòn bi 2 có m2 = 20g Vận tốc hai hòn bi sau va chạm là
A 0.57m/s B 2,57m/s C 0.26m/s D 3,14 m/s.
Câu 75.Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng
yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm
Câu 76 Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v đến va chạm mềm vào hòn bi thứ 2 khối
lượng 3m đang nằm yên Vận tốc hai viên bi sau va chạm là
A v/3 B v/4 C 3v/5 D v/2
Câu 77 Một quả cầu khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s, tới va chạm vào quả cầu khối lượng 3
kg đang chuyển động với vận tốc 1 m/s cùng chiều với quả cầu thứ nhất trên một máng thẳng ngang Sau va chạm, quả cầu thứ nhất chuyển động với vận tốc 0,6 m/s theo chiều ban đầu Bỏ qua lực ma sát và lực cản Vận tốc của quả cầu thứ hai bằng
A 2,6m/s B -2,6m/s C 4,6m/s D.0,6m/s
Câu 78: Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là
A s (giây) B rad (radian) C Hz (héc) D rad/s (radian trên giây).
Câu 79: Đơn vị của tần số trong chuyển động tròn đều là
A s (giây) B rad (radian) C Hz (héc) D rad/s (radian trên giây).
Câu 80: Trong chuyển động tròn đều, vận tốc có:
Trang 10A.cùng hướng với vecto gia tốc B.hướng vào tâm đường tròn.
C.hướng ra xa tâm đường tròn D.phương tiếp tuyến với đường tròn
Câu 81: Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm có:
A.Cùng hướng với vận tốc B.Ngược hướng với vận tốc
C.Luôn hướng vào tâm của chuyển động D.Tiếp tuyến với quỹ đạo
Câu 82 Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:
A.Quỹ đạo là đường tròn B.Tốc độ dài không đổi
C.Tốc độ góc không đổi D.Vectơ gia tốc không đổi
Câu 83 Trong các câu dưới đây câu nào sai?Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc
điểm:
A Đặt vào vật chuyển động B Phương tiếp tuyến quỹ đạo
C Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo D Độ lớn
Câu 84 Chu kì của kim giờ: A 1h B.12h C.24h D 60s
Câu 85 Chu kì của kim phút: A 1h B.12h C.24h D 60s
Câu 86 Tần số của vật quay tròn đều 180 vòng/phút là:
A 3 Hz B 2 Hz C.6 Hz D 3,6 Hz
Câu 87 Tần số của vật quay tròn đều 120 vòng/phút là:
A 3 Hz B 2 Hz C.6 Hz D 3,6 Hz
Câu 88: Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm a n = 4 cm/s 2 Chu kì T của chuyển động vật đó là (T=2nr/v)
A 8π (s) B 10π (s) C 12π (s) D 6π (s)
Câu 89: Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ
120 vòng/phút Thời gian để hòn đá quay hết một vòng là
A 2 s B 1 s C 3,14 s D 0,5 s.
Câu 90: Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 100 cm, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ
60 vòng/phút.Gia tốc hướng tâm bằng (2nr.f(số vòng/s)=v)
A 39,44 m/s2 B 4 m/s2 C 10 m/s2 D 1 m/s2
Câu 91: Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ 30 vòng/phút.Thời gian để hòn đá quay hết một vòng là
A 2 s B 1 s C 3,14 s D 6,28 s
Câu 92: Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ 60 vòng/phút Tốc độ dài của hòn đá bằng (giống 90)
A 2 m/s B 3,14 m/s C 6,28 m/s D 1 m/s
Câu 93: Hai vật chất A và B chuyển động tròn đều lần lượt trên hai đường tròn có bán kính khác nhau với
R1 = 3R2, nhưng có cùng chu kì Nếu vật A chuyển động với tốc độ dài bằng 12 m/s, thì tốc độ dài của vật B
là A 6 m/s B 24 m/s C 3 m/s D 4 m/s
Câu 94: Hai vật chất A và B chuyển động tròn đều lần lượt trên hai đường tròn có bán kính khác nhau với
R1 = 2R2, nhưng có cùng chu kì Nếu vật A chuyển động với tốc độ dài bằng 8 m/s, thì tốc độ dài của vật B
là A 6 m/s B 24 m/s C 3 m/s D 4 m/s.
Câu 95: Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc ω Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng
tâm a của vật với tần số góc ω và bán kính r là
A. B. a= r/ C. D.
Câu 96 Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất
điểm chuyển động tròn đều là:
r ; aht= v2
r C v =ω.r ;aht= v r2
D v =ω.r ;aht= v
r
Câu 97 Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T, giữa tốc độ góc với tần số f trong chuyển động
tròn đều
A ω=2 π T ; ω =2 π f
B ω =2π T ;ω=2π f C ω =2 π T ;ω= 2 π f D ω = 2 π T ;ω = 2 π f