Các hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm là: a ban đầu có kết tủa màu xanh nhạt b khối lượng kết tủa tăng dần ,đến cực đại c Kết tủa bị tan dần đến dd màu xanh.
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI 4 HÓA 12 CB 1/ Hỗn hợp X gồm hai kim loại A ,B có hóa trị không đổi là : m ,n Hòa tan hoàn toàn 0,4 gam X vào dd
H2SO4 loãng , giải phóng 224 ml H2 (đkc) Lượng muối sunfat thu được sau khi cô cạn dd là:
1,76 gam
2/ Để nhận biết các dd chứa riêng biệt mất nhãn :NaCl , MgCl2 FeCl2 , Al2(SO4)2 CuCl2 , người ta dùng lần lượt các thuốc thử sau:
3/ Hoà tan hết m gam hh gồm FeO , Fe2O3 , ,Fe3O4 bằng dd HNO3 đặc , nóng thu được 4,48 lít NO2 (đkc)
Cô cạn dd sau pứ thu được 145,2 gam muối khan Giá trị m sẽ là:
4/ Trong quá trình luyện gang không xảy ra nhóm phản ứng nào sau ?
a CaCO3 → CaO+CO2; CaO+ SiO2→ CaSiO3
b 3Fe2O3 +CO→ 2Fe3O4 +CO2; Fe3O4 + 4CO → 3FeO+4CO2; FeO+CO→ Fe +CO2
c C + O2 → CO2 ; 2C + CO2 → 2CO
d Si + O2 → SiO2 ; 4P + 5O2 → 2P2O5; S + O2 → SO2
5/ Dãy gồm các chất khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đều có thể giải phóng khí NO là:
a CuO; FeO; FeCO3; Al; Fe b Fe(NO3)2; Fe3O4; Fe(OH)2; Cu
c Ag; Fe(OH)3; Cu(OH)2; Fe2O3 d CrO3;Fe; FeS; Zn
6/ Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Phát biểu nào sau đây đúng:
c Ion Cu+ có lớp ngoài cùng bão hòa d B và C đều đúng.
7/ Thổi một luồng khí CO qua ống đựng m gam hh CuO , Fe2O3 , FeO , Al2O3 nung nóng , luồng khí thoát
ra được sục vào nước vôi trong dư , thấy có 15 gam kết tủa trắng Sau pứ , chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215 gam , thì m có giá trị là:
8/ Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
9/ Một ống nghiệm chứa khoảng 1ml dd Cu(NO3)2 Thêm từ từ dd NH3 vào ống nghiệm cho tới dư Các hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm là:
a ban đầu có kết tủa màu xanh nhạt b khối lượng kết tủa tăng dần ,đến cực đại
c Kết tủa bị tan dần đến dd màu xanh d A ,B ,C đều đúng
10/ Dùng 150 tấn quặng manhetit chứa 85% Fe3O4 có thể luyện được bao nhiêu tấn gang có hàm lượng Fe
là 97% (biết rằng quá trình sản xuất gang bị hao hụt 8 %)?
11/ Phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + H2O + Cl2 có tỷ lệ số mol HCl tạo muối : số mol HCl
bị oxi hóa là :
12/ 19,2 gam một kloại M tan hoàn toàn trong dd HNO3 giải phóng 4,48 lít NO (đkc) Kim loại M là:
13/ Cho một luồng khí CO qua một ống đựng a gam hh Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn ,
ta thu được 1,16 gam hh 2 kim loại Khí thoát ra cho vào bình chứa nước vôi trong dư thu được 2,5 gam kết tủa trắng Giá trị của a là:
14/ Để phân biệt khí CO2 và khí SO2 người ta dùng :
15/ Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiện đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong axit HNO3
thấy có khí màu nâu bay ra , dd thu được cho tác dụng với dd bariclorua thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit), cho biết tên và thành phần hóa học ?
a Manhetit Fe3O4 b Pirit FeS2 c Hematit Fe2O3 d Xiđerit FeCO3
16/ Trong các chất sau có bao nhiêu chất đóng vai trò vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa:Zn , S , Cl2 ,SO2 , FeO , Fe2+ , Cu , Cl -
17/ Cho 3 kim loại Cu ,Fe ,Al và 4 dd ZnSO4 , AgNO3 ,CuSO4 , MgSO4 Kim loại nào khử được cả 4 dd trên?
Trang 218/ Trộn 0,54 gam bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành pứ nhiệt nhôm thu được hhA Hòa tan hoàn toàn hhA trong dd HNO3 được hh khí NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 Thể tích khí NO và NO2 lần lượt là :
a 0,224 lít và 6,72 lít b 6,72 lít và 2,24 lít c 0,672 lít và 0,224 lít d 0,224 lít và 0,672 lít 19/ Một dd chứa hai cation Fe2+ (0,1 mol) , Al3+ (0,2 mol) , và hai anion là Cl - ( x mol) , SO4 2- ( y mol) Khi
cô cạn dd thu được 46,9 gam muối khan Trị số của x và y lần lượt là:
20/ Hòa tan 1,825 gam một oxit sắt cần 17,38 ml dd HCl 10% ( d=1,05 g/ml) CTPT của oxit sắt là:
21/ Hòa tan 2,4 gam một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dd HCl 1M Công thức của oxit sắt nói trên là:
d Không xác định được
22/ Cấu hình electron của Fe ( Z=26) là :
a 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s23d6 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
23/ Để phân biệt các hóa chất NH4Cl , MgCl2, (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3 ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
24/ Cho các chất rắn Cu ,Fe ,Ag và các dd CuSO4 , FeSO4 , Fe2(NO3)3 Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :
25/ Xementit là hợp chất của
a Đồng cacbonat bazo CuCO3.Cu(OH)2 b Crom với cacbon Cr3C
26/ Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đó là kim loại nào trong số các kim loại sau:
27/ Hàm lượng oxi trong một oxit kim loại là 40% Hàm lượng lưu huỳnh trong sunfua của nó là :
28/ Tên của Fe2O3 là :
29/ Hòa tan 10 gam hh gồm Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ thu được 1,12 lít khí (đkc) và ddA Cho ddNaOH dư vào thu được kết tủa , nung kết tủ đến khối lượng không đổi ,được m gam chất rắn .Giá trị của m là :
30/ Nung nóng hỗn hợp rắn gồm Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3; Cu(OH)2 trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn X gồm
a FeO; Fe2O3; Cu; Ag; CuO b Fe2O3; CuO; Ag2O
c Fe2O3; CuO; Ag d Fe2O3; Cu; Ag; CuO
¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]d 5[ 1]b 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]d 10[ 1]b 11[ 1]c 12[ 1]d 13[ 1]d 14[ 1]b 15[ 1]b 16[ 1]b 17[ 1]c 18[ 1]d 19[ 1]b 20[ 1]b 21[ 1]a 22[ 1]c 23[ 1]c 24[ 1]a 25[ 1]c 26[ 1]d 27[ 1]c 28[ 1]b 29[ 1]c 30[ 1]c