1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai KT 1 tiết số 4- Tiết 53-CKT

5 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức -Củng cố lại kiến thức về Hidro, điều chế Hidro, phản ứng thế, sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá, phản ứng oxi hoá khử.. Tính chất vật lý không phải của H2 là : A.. Ch

Trang 1

Tuần : 28

Tiết : 53 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 4 NS : 20 3 2011NG : 23 3 2011

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức -Củng cố lại kiến thức về Hidro, điều chế Hidro, phản ứng thế, sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá, phản ứng oxi hoá khử

- Vận dụng vào làm bài kiểm tra đạt kết quả cao.

2 Kĩ năng: Viết PTHH, giải toán hoá học.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, say mê học tập, yêu thích bộ môn

II THIẾT LẬP MA TRẬN:

Nội dung

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Họ và tên :

Lớp :………

Trường : ……

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 4 MÔN : HÓA HỌC 8 Thời gian : 45 phút

ĐIỂM :

A.Trắc nghiệm khách quan: (4,0 điểm)

* Khoanh tròn chữ cái A hoặc B, C, D vào câu trả lời đúng ( Mỗi câu 0,5điểm)

Câu 1 Tính chất vật lý không phải của H2 là :

A Nhẹ nhất trong tất cả các chất khí B Không màu, không mùi

Câu 2 Kết luận nào sau đây sai :

A Sự oxi hoá là quá trình tách oxi ra khỏi hợp chất

B Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác

C Chất oxi hoá là khí oxi hoặc là chất nhường oxi cho chất khác

D Phản ứng oxi hoá khử là PỨ hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự khử và sự oxi hoá Câu 3 Khí hidro phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây :

Câu 4 : Tỉ khối của khí A so với H2 (dA/H2) là 16.Em hãy chọn khí A là khí nào trong các khí sau đây :

Câu 5 : Khử 20g CuO bằng khí H2 Số gam kim loại đồng thu được là :

Câu 6 : Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm:

Câu 7.Cho luồng khí H2 đi ngang qua CuO đun nóng , người ta thu được 12,8g Cu

Thể tích H2 cần dùng ở ĐKTC là :

Trang 2

Câu 8 Cho sơ đồ phản ứng với các đặc điểm được ghi như sau :

C

Fe2O3 + 2Al t0 2Fe + Al2O3

A B D

* Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng :

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 9 Phân biệt phản ứng thế với phản ứng oxi hoá khử ? (1điểm)

Câu 10 Lập phương trình hoá học theo các sơ đồ sau:

a Fe2O3 + CO →t0 CO2 + Fe

b Mg + O2 →t0 MgO

Hãy cho biết chất nào là chất oxi hoá, chất khử ? trong 2 phản ứng hoá học trên

Câu 11 Cho 13g Zn tác dụng với 0,5mol H2SO4 loãng

a Viết phương trình phản ứng xảy ra?

b Sau phản ứng chất nào còn dư Tính khối lượng chất dư ?

c Tính thể tích H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn ?

( biết : Zn = 65, O = 16, S = 32, H = 1)

ĐÁP ÁN : A.Trắc nghiệm khách quan: (4,0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu đúng 0,5điểm

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 9 (1điểm) - Nêu được định nghĩa phản ứng thế (0,5điểm)

- Nêu được định nghĩa phản ứng oxi hoá khử (0,5điểm)

Câu 10 (2điểm)

Cân bằng đúng mỗi PTHH : 0,5đ, Xác định đúng chất khử , chất oxi hoá mỗi ý 0,25đ

a Fe2O3 + 3CO →t0 2Fe + 3CO2 (0,5đ)

Câu 11 (3điểm)

a PTHH : Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 (0,5đ)

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

nH2SO4 phản ứng là 0,2mol => nH2SO4 dư : 0,5 – 0,2 = 0,3mol (0,5đ)

mH2SO4 dư = 0,3 98 = 29,4mol (0,25đ)

Vì H2SO4 dư nên lượng H2 được tính theo lượng Zn (0,25đ)

x = nH2 = 0,2mol => V= 0,2 22,4 = 4,48lít (0,5đ)

Trang 3

Họ và tên :

Lớp :………

Trường : ……

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 4 MÔN : HÓA HỌC 8 Thời gian : 45 phút

ĐIỂM :

A.Trắc nghiệm khách quan: (4,0 điểm)

* Khoanh tròn chữ cái A hoặc B, C, D vào câu trả lời đúng ( Mỗi câu 0,5điểm)

Câu 1 Tính chất vật lý không phải của H2 là :

A Nhẹ nhất trong tất cả các chất khí B Không màu, không mùi

Câu 2 Kết luận nào sau đây sai :

A Sự oxi hoá là quá trình tách oxi ra khỏi hợp chất

B Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác

C Chất oxi hoá là khí oxi hoặc là chất nhường oxi cho chất khác

D Phản ứng oxi hoá khử là PỨ hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự khử và sự oxi hoá Câu 3 Khí hidro phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây :

Câu 4 : Tỉ khối của khí A so với H2 (dA/H2) là 16.Em hãy chọn khí A là khí nào trong các khí sau đây :

Câu 5 : Khử 20g CuO bằng khí H2 Số gam kim loại đồng thu được là :

Câu 6 : Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm:

Câu 7.Cho luồng khí H2 đi ngang qua CuO đun nóng , người ta thu được 12,8g Cu Thể tích H2 cần dùng ở ĐKTC là :

Câu 8 Cho sơ đồ phản ứng với các đặc điểm được ghi như sau :

C

Fe2O3 + 2Al t0 2Fe + Al2O3

A B D

* Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng :

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 9 Phân biệt phản ứng thế với phản ứng oxi hoá khử ? (1điểm)

Câu 10 Lập phương trình hoá học theo các sơ đồ sau:

a Fe2O3 + CO →t0 CO2 + Fe

b Mg + O2 →t0 MgO

Hãy cho biết chất nào là chất oxi hoá, chất khử ? trong 2 phản ứng hoá học trên

Câu 11 Cho 13g Zn tác dụng với 0,5mol H2SO4 loãng

d Viết phương trình phản ứng xảy ra?

e Sau phản ứng chất nào còn dư Tính khối lượng chất dư ?

f Tính thể tích H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn ?

( biết : Zn = 65, O = 16, S = 32, H = 1)

Trang 4

Bài làm

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 9:

Ngày đăng: 16/05/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w