Câu 7: Cho bột Fe vào bình chứa dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X vừa có khả năng hòa tan bột Cu, vừa có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgN
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP MÔN HÓA 12
Thời gian làm bài: 90 phút
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho chất hữu cơ X chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức Nếu đốt cháy một lượng X thu
được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Mặt khác khi cho X tác dụng với Na dư thì thu được số mol H2 bằng 1/2 số mol X đã phản ứng Công thức của X là
A CH3OH B C2H5OH C C2H4(OH)2 D C4H9OH
Câu 2: Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no Y và Z, trong đó có 1 ancol bậc 2 Đun hỗn hợp X với H2SO4
đặc, 1400C thu được hỗn hợp ete T Biết rằng trong T có 1 ete là đồng phân với 1 ancol trong X Y và Z là
A metanol, propan-2-ol B metanol, etanol.
C etanol, butan-2-ol D propan-2-ol, etanol.
Câu 3: Cho 17,7 (g) một ankylamin (X) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 (g) kết tủa Công thức phân tử của (X) là (H = 1; C = 12; N = 14)
A C2H7N B C3H9N C CH5N D C4H11N
Câu 4: Cho các chất sau: C6H5NH2, C2H5OH, CH3COOH, C6H5ONa, C2H5ONa Số cặp chất tác dụng được với nhau là
Câu 5: Cho các dung dịch: (X1): HCl; (X2): KNO3; (X3): HCl+KNO3; (X4): Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể hòa tan được kim loại Cu?
A X1, X2, X3, X4 B X2, X3 C X3, X4 D X1, X4
Câu 6: Este hóa một axit đơn chức no mạch hở A với một ancol đơn chức no mạch hở B (MA = MB), thu được este E Trong E có khối lượng cacbon bằng M A M B
2
A CH3COOH B HCOOH C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 7: Cho bột Fe vào bình chứa dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch (X) vừa có khả năng hòa tan bột Cu, vừa có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 Vậy dung dịch (X) chứa
A Fe(NO3)2 và HNO3 dư B Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
C Fe(NO3)3 và HNO3 dư D Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 và HNO3 dư
Câu 8: Cho hỗn hợp gồm Na2CO3, K2CO3 vào 50 (ml) dung dịch H2SO4 1(M) Phản ứng hoàn toàn, thấy có 0,672 lít khí CO2 (ở đkc) Vậy dung dịch sau phản ứng
A có môi trường baz B có môi trường trung tính.
C có môi trường axit D Thiếu dữ kiện để kết luận được
Câu 9: Cho khí CO2, dung dịch KHSO4 vào hai ống nghiệm chứa dung dịch natri phenolat Cho dung dịch NaOH, dung dịch HCl vào hai ống nghiệm chứa dung dịch phenylamoni clorua Hiện tượng dung dịch bị vẫn đục sẽ xảy ra ở
A 3 ống nghiệm B 1 ống nghiệm C 2 ống nghiệm D Cả 4 ống nghiệm.
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm a (mol) Al và 0,15 (mol) Mg phản ứng hết hỗn hợp Y (vừa đủ) gồm b (mol)
Cl2 và 0,2 (mol) O2, thu được 32,3 (g) rắn Vậy: (Mg = 24; Al = 27; O = 16; Cl =35,5)
Câu 11: Khi trùng ngưng 7,5 (g) axit aminoaxetic với hiệu suất là 80%, ngoài aminoaxit dư người ta còn thu được m (g) polime và 1,44 (g) nước Giá trị m là (H = 1; C = 12; N =14; O =16)
Câu 12: Để phân biệt 2 kim loại Al và Zn có thể dùng thuốc thử là
A dung dịch HCl và dung dịch NH3 B dung dịch NaOH và dung dịch HCl
C dung dịch NaOH và khí CO2 D dung dịch NH3 và dung dịch NaOH
Câu 13: Có 5 mẫu bột rắn sau: Ag, Cu, Mg, Fe2O3, FeO Chỉ dùng dung dịch HCl thì phân biệt được
Câu 14: Cho một thanh Al vào dung dịch chứa 0,03 (mol) HCl và 0,03 (mol) RCl2 Phản ứng hoàn toàn, thấy khối lượng thanh Al tăng thêm 0,96 (g) Vậy R là (H = 1; Al = 27)
Trang 1/5 -
Trang 2Câu 15: Xem sơ đồ phản ứng: MnO4 + SO32– + H+ → Mn2+ + X + H2O X là
Câu 16: A chỉ chứa một loại nhĩm chức, cĩ CTPT C4H6O2 và phù hợp với dãy biến hĩa sau:
2 2
o o
H H O trùng hợp
Ni,t xt, t
A + → B − → C → caosu buna
Số CTCT hợp lý cĩ thể cĩ của A là
Câu 17: Cho các polime sau:
CH2 CH2 O NH CH2 C
O
NH CH2 C NH CH
CH3 O
C O
n
Các monome trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A etilen glycol, alanin, axit aminoaxetic và glixin.
B etilen glycol, glixin, axit aminoaxetic và alanin.
C ancol etylic, axit aminoaxetic, glixin và alanin.
D ancol etylic, axit α-aminoaxetic, glixin và axit α-aminopropionic
Câu 18: Trộn lẫn dung dịch chứa a (mol) Al2(SO4)3 với dung dịch chứa 0,22 (mol) NaOH Kết thúc phản ứng, thấy cĩ 1,56 (g) kết tủa Giá trị của a là (H =1; Na = 23; Al = 27; O = 16; S =32)
A 0,02 (mol) B 0,03 (mol) C 0,025 (mol) D 0,01 (mol).
Câu 19: Chọn phát biểu sai
A phenol cĩ tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic
B do nhân benzen rút điện tử khiến –OH của phenol cĩ tính axit.
C dung dịch phenol khơng làm đổi quỳ tím vì phenol cĩ tính axit rất yếu.
D phenol cho phản ứng cộng dễ dàng với brom tạo kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol.
Câu 20: Đốt cháy hidrocacbon mạch hở X (ở thể khí tại điều kiện thường) thu được n CO 2 = 2n H O 2 Mặt khác,
0,1 (mol) X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được 15,9 (g) kết tủa màu vàng Cơng thức cấu tạo của X là (H = 1; C = 12; Ag =108)
A CH≡CH B CH2=CH-C≡CH C CH3-CH2-C≡CH D CH≡C-C≡CH
Câu 21: Phản ứng nào sau đây tạo sản phẩm chính khơng đúng?
A C6H5 – NO2 + HNO3
0
xt,t
→m-C6H4(NO2)2 + H2O
B C6H5 – CH3 + Br2
0
Fe,t
→p-Br-C6H4-CH3 + HBr
C CH3 – CH(CH3) – CH(OH) – CH3 2 4
H SO đđ
170 C
>
→ (CH3)2 – C = CH – CH3 + H2O
D CH3 – CH = CH2 + H2O →H , t + 0 CH3 – CH2 – CH2 – OH
Câu 22: Nung nĩng hỗn hợp gồm 0,1 (mol) propin và 0,2 (mol) H2 (cĩ Ni xúc tác) một thời gian thì thu được hỗn hợp Z Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp Z thu được lượng H2O là (H = 1; O =16)
Câu 23: Sơ đồ phản ứng điều chế kim loại nào sau đây là sai? (Mỗi mũi tên ứng với một phản ứng)
(I): FeS2 → Fe2O3 → Fe (II): Na2CO3 → Na2SO4 → NaOH → Na
(III): CuSO4 → CuCl2 → Cu(NO3)2 → Cu (IV): BaCO3 → BaO → Ba(NO3)2 → Ba
A (I), (II) B (II), (IV) C (II), (III) D (IV).
Câu 24: Cho cân bằng hĩa học sau: N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) ∆H < 0 Phát biểu nào sau đây sai?
A Thêm một ít bột Fe (chất xúc tác) vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.
B Thêm một ít H2SO4 vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận
C Giảm thể tích bình chứa, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.
D Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch.
Câu 25: Các ion sau: 9F−, 11Na+, 12Mg2+, 13Al3+ cĩ
A Số proton bằng nhau B Bán kính bằng nhau.
C Số khối bằng nhau D Số electron bằng nhau.
Câu 26: Cho cấu hình electron của các nguyên tử X, Y Z, T như sau:
X: 1s2 2s2 2p6 3s1 Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 Z: 1s2 2s2 2p3 T: 1s2 2s2 2p4
Cặp nguyên tố nào khơng thể tạo thành 1 hợp chất cĩ tỉ lệ 1:1?
Trang 3Câu 27: Có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon thẳng ứng với CTPT C6H10O4 (chỉ chứa một loại nhóm chức) khi tác dụng với NaOH cho sản phẩm gồm 1 muối và 1 ancol?
Câu 28: Cho các dung dịch muối: NaCl, FeSO4, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2 Chọn câu đúng
A Có 4 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ B Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh.
C Có 4 dung dịch không làm đổi màu quỳ tím D Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.
Câu 29: Cho 1,2 (g) andehit đơn chức X phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 (lấy dư), thu được 8,64 (g) Ag, hiệu suất phản ứng là 50% Vậy X là (H = 1; C =12; O =16; Ag =108)
A CH3CHO B HCHO C C2H5CHO D C2H3CHO
Câu 30: Xét sơ đồ sau: 1 (mol) andehit A, mạch hở + a (mol) H2 vừa đủ→ 1 (mol) ancol no B → b + Nadö
(mol) H2 Cho a = 4b Công thức của A không thể là
Câu 31: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, Al, ZnSO4, Zn(OH)2, CrO3, Cr2O3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 32: Một este E mạch hở có công thức C5H8O2, E + NaOH →t 0 X + Y, biết rằng Y làm mất màu dung dịch Br2 Vậy:
A Y là ancol, X là andehit B Y là ancol, X là muối của axit chưa no.
C Y là muối, X là ancol chưa no D Y là ancol, X là muối của axit ankannoic
Câu 33: Có 4 lọ hóa chất đựng 4 dung dịch riêng biệt: (1) NH3; (2) FeSO4; (3) BaCl2; (4) HNO3 Những cặp chất phản ứng được với nhau là
A 1-2, 1-4, 2-3, 2-4 B 1-4, 2-3, 2-4.
C 1-2, 1-3, 1-4, 2-3 D 1-2, 1-3, 1-4, 2-3, 2-4.
Câu 34: Một este X có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hết X thành hỗn hợp Y X có công thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo lượng Ag lớn nhất?
Câu 35: Một mẫu nước ứng chứa a (mol) Ca2+; b (mol) HCO3 −; 0,07 (mol) Na+; 0,08 (mol) Cl– Đun mẫu đến khi kết thúc phản ứng Vậy kết luận nào đúng?
A Dung dịch sau phản ứng đã hết cứng B Không thấy xuất hiện kết tủa
C Dung dịch sau phản ứng còn cứng D Không có khí thoát ra
Câu 36: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A NO2 + NaOH (dư) B Fe3O4 + HCl (dư)
C CO2 + NaOH (dư) D Ca(HCO3)2 + NaOH (dư)
Câu 37: Tính chất nào sau đây không phải là của protit?
A Có phản ứng màu với axit nitric và Cu(OH)2 B Có phản ứng thủy phân.
C Tác dụng với hồ tinh bột cho màu xanh lam D Có thể bị đông tụ khi đun nóng.
Câu 38: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch (X) và chất rắn (Y) Chất rắn (Y) cho tác dụng với dung dịch HCl thấy có hiện tượng sủi bọt khí Cho dung dịch NaOH vào dung dịch (X) được kết tủa (Z) Kết tủa (Z) gồm có
A Fe(OH)3 và Cu(OH)2 B Fe(OH)2
C Fe(OH)2 và Cu(OH)2 D không xác định được.
Câu 39: Một dung dịch chứa a mol Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2) tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là
Câu 40: Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ số mol là 1÷2 Cho hỗn hợp này vào nước (dư) Sau khi kết thúc phản ứng thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và chất rắn (Y) Khối lượng chất rắn (Y) là
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (phần A hoặc phần B)
Trang 3/5 -
Trang 4A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Sơ đồ chuyển hóa giữa các chất được thực hiện như sau:
Benzen → A → B → C → axit picric
B là chất đúng nhất trong các chất nào sau đây?
A phenyl clorua B phenol C natri phenolat D o-crezol
Câu 42: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Glucozơ và fructozơ có tính chất hóa học giống nhau
B Tinh bột và xenlulozơ là 2 đồng phân của nhau
C Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
D Tinh bột có phản ứng màu với iot
Câu 43: Có các chất hữu cơ: lòng trắng trứng, anilin và glucozơ Hóa chất được dùng để làm thuốc thử
phân biệt từng chất trên là
Câu 44: Ngâm một lá Fe dư vào dung dịch hỗn hợp chứa: CuSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4, khi phản ứng kết thúc thì số muối trong dung dịch là
Câu 45: Cho dãy biến hóa: C2H2 +Cl du2
→X →+dd NaOH Y →+AgNO / NH 3 3 Z + HCl→ T Vậy T là
A axit axetic B axit oxalic C axit acrylic D axit fomic
Câu 46: Cr(OH)3 không phản ứng với
A dung dịch H2SO4 loãng B dung dịch Br2 trong NaOH
Câu 47: Anđehit axetic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A H2, dung dịch AgNO3/NH3, nước brom, HCN
B KMnO4, HCN, H2, dung dịch AgNO3/NH3, C2H5OH
C dung dịch AgNO3/NH3, nước brom, H2SO4
D H2, dung dịch AgNO3/NH3, NaOH
Câu 48: Thêm từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch K2Cr2O7 được dung dịch (X), sau đó thêm tiếp dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch (X) thì màu của dung dịch sẽ chuyển từ
A da cam sang vàng rồi từ vàng sang da cam
B vàng sang da cam rồi da cam sang vàng
C da cam dần thành không màu rồi không màu sang vàng
D không màu sang vàng rồi từ vàng sang da cam
Câu 49: Thể tích dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M cần thiết để trung hòa hết 250ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,2M và HNO3 0,1M là
Câu 50: Cho các chất sau: phenol, axit axetic, glixerol, etanol, alanin, phenylamoniclorua Số chất tác dụng
được với dung dịch NaOH là
B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho một phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(k) + O2(k) → 2NO2 (k) Khi thể tích bình phản ứng giảm đi 3 lần thì tốc độ của phản ứng tăng lên
Câu 52: Cho thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa khử như sau: Zn2+/Zn = – 0,76V;
Ni2+/Ni = – 0,26V; Cu2+/Cu = + 0,34V; Ag+/Ag = + 0,8V Pin điện có sức điện động nhỏ nhất là
A pin Ni – Cu B pin Zn – Ni C pin Zn – Ag D pin Cu – Ag
Câu 53: Có bao nhiêu tripeptit được sinh ra từ 2 aminoaxit: alanin và glixin?
Câu 54:Công thức phân tử của một ancol A là: CnHmOx Để cho A là ancol no mạch hở thì m phải có giá trị
A m = 2n + 2 B m = 2n – 2 C m = 2n – 1 D m = 2n.
Câu 55: A là hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O A có thể cho phản ứng tráng gương và phản ứng với
NaOH Đốt cháy hết a (mol) A thu được tổng cộng 3a (mol) CO2 và H2O A là
Trang 5A HCOOCH3 B HCOOH C OHC-COOH D OHC-CH2-COOH.
Câu 56: Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: MgCl2, KCl, AlCl3, FeCl2 Có thể dùng kim loại nào dưới đây đề phân biệt 4 dung dịch trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác)?
Câu 57: Điện phân 200 (ml) dung dịch chứa CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng điện 1 (A) trong thời gian 386 giây Hãy tính pH của dung dịch ở 250C? (Cho biết muối vẫn còn và thể tích dung dịch đổi thay không đáng kể)
Câu 58: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng dư là
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ có H2SO4
đặc xúc tác
B Lipit là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng từ 12
đến 24C), không phân nhánh
C Phân tử saccarozơ không còn nhóm OH hemiaxetal nên không có khả năng chuyển thành dạng hở
D Xenlulozơ là polisaccarit không phân nhánh do các mắt xích β- glucozơ nối với nhau bằng liên kết β
- 1,4 glucozit
Câu 60: Có thể tồn tại dung dịch chứa đồng thời các ion nào dưới đây?
C Cr3+; 2
4
- HẾT
Trang 5/5 -