Câu 1 (2 điểm)_Câu hỏi về lý thuyết các chương đã học: SV dựa theo sự hiểu biết và kiến thức đã học trên lớp để trả lời. Câu 2 (3 điểm)_Câu hỏi về lý thuyết các chương đã học:SV dựa theo sự hiểu biết và kiến thức đã học trên lớp để trả lời. Câu 3 (5 điểm) Bài tập tình huống về một sàn thương mại điện tử tại thị trường VN. Vì vậy các bạn nên tìm hiểu về các sàn thương mại điện tử đang hot hiện nay Một số từ khóa về nội dung ôn tập: mô hình kinh doanh, chiến lược marketing trực tuyến, hàng giả hàng nhái, hình thức thanh toán, hình thức bảo mật thông tin, lợi thế cạnh tranh, lợi ích/hạn chế hay ưu/khuyết điểm của các sàn TMĐT v.v 1. 8 yếu tố: 1.Giá trị đề xuất (Value proposition) "Tại sao khách hàng nên mua từ bạn?" • Các giá trị đề xuất thành công trong thương mại điện tử: – Cá nhân hóa và tùy chỉnh (Personalization/customization) – Giảm chi phí tìm kiếm sản phẩm và phát hiện giá – Tạo điều kiện thuận lợi cho giao dịch bằng cách quản lý việc giao hàng sản phẩm 2.Mô hình doanh thu (Revenue model) • “Bạn sẽ kiếm tiền như thế nào?” • Các loại mô hình doanh thu chính – Mô hình doanh thu từ quảng cáo (Advertising revenue model) – Mô hình doanh thu từ đăng ký (Subscription revenue model) ▪ Chiến lược freemium (Freemium strategy) – Mô hình doanh thu từ phí giao dịch (Transaction fee revenue model) – Mô hình doanh thu từ bán hàng (Sales revenue model) – Mô hình doanh thu từ liên kết (Affiliate revenue m
Trang 1Câu 1 (2 điểm)_Câu hỏi về lý thuyết các chương đã học: SV dựa theo sự hiểu biết và kiến thức đã học trên lớp để trả lời
Câu 2 (3 điểm)_Câu hỏi về lý thuyết các chương đã học:SV dựa theo sự hiểu biết và kiến thức đã học trên lớp để trả lời
Câu 3 (5 điểm) Bài tập tình huống về một sàn thương mại điện tử tại thị trường VN
Vì vậy các bạn nên tìm hiểu về các sàn thương mại điện tử đang hot hiện nay Một số từ khóa về nội dung ôn tập: mô hình kinh doanh, chiến lược marketing trực tuyến, hàng giả hàng nhái, hình thức thanh toán, hình thức bảo mật thông tin, lợi thế cạnh tranh, lợi ích/hạn chế hay ưu/khuyết điểm của các sàn TMĐT v.v
1 8 yếu tố:
1.Giá trị đề xuất (Value proposition)
"Tại sao khách hàng nên mua từ bạn?" • Các giá trị đề xuất thành công trong thương mại điện tử: – Cá nhân hóa
và tùy chỉnh (Personalization/customization) – Giảm chi phí tìm kiếm sản phẩm và phát hiện giá – Tạo điều kiện thuận lợi cho giao dịch bằng cách quản lý việc giao hàng sản phẩm
2.Mô hình doanh thu (Revenue model)
• “Bạn sẽ kiếm tiền như thế nào?” • Các loại mô hình doanh thu chính – Mô hình doanh thu từ quảng cáo (Advertising revenue model) – Mô hình doanh thu từ đăng ký (Subscription revenue model) ▪ Chiến lược freemium (Freemium strategy) – Mô hình doanh thu từ phí giao dịch (Transaction fee revenue model) – Mô hình doanh thu từ bán hàng (Sales revenue model) – Mô hình doanh thu từ liên kết (Affiliate revenue model) 3.Cơ hội thị trường (Market opportunity)
• “Bạn dự định phục vụ thị trường nào và thị trường đó có quy mô như thế nào?” – Thị trường (Marketspace): Khu vực có giá trị thương mại thực tế hoặc tiềm năng mà công ty dự định hoạt động – Cơ hội thị trường thực tế (Realistic market opportunity): Được xác định bởi tiềm năng doanh thu trong từng thị trường ngách mà công ty
hy vọng sẽ cạnh tranh • Cơ hội thị trường thường được chia thành các thị trường ngách nhỏ hơn
4.Môi trường cạnh tranh (Competitive environment)
• “Ai khác đang chiếm lĩnh thị trường mục tiêu của bạn?” – Các công ty khác đang bán sản phẩm tương tự trong cùng thị trường – Bao gồm cả đối thủ cạnh tranh trực tiếp và gián tiếp • Ảnh hưởng bởi: – Số lượng và quy mô của các đối thủ cạnh tranh đang hoạt động – Thị phần của từng đối thủ cạnh tranh – Độ sinh lời của các đối thủ cạnh tranh – Giá cả của các đối thủ cạnh tranh
5.Lợi thế cạnh tranh (Competitive advantage)
• “Công ty của bạn mang đến những lợi thế đặc biệt nào cho thị trường?” – Sản phẩm của bạn có chất lượng tốt hơn hoặc giá thành sản xuất thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh không? • Các khái niệm quan trọng: – Sự bất đối xứng (Asymmetries) – Lợi thế người đi trước (First-mover advantage) – Nguồn lực bổ sung (Complementary resources), Lợi thế cạnh tranh không công bằng (Unfair competitive advantage) – Đòn bẩy (Leverage) – Thị trường hoàn hảo (Perfect markets)
6.Chiến lược thị trường (Market strategy)
• “Bạn dự định quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ của mình như thế nào để thu hút đối tượng khách hàng mục tiêu của bạn?” – Chi tiết về cách một công ty dự định thâm nhập thị trường và thu hút khách hàng – Những khái niệm kinh doanh tốt nhất cũng sẽ thất bại nếu không được tiếp thị đúng cách đến khách hàng tiềm năng 7.Phát triển tổ chức (Organizational development)
• “Những loại cấu trúc tổ chức nào trong công ty là cần thiết để thực hiện kế hoạch kinh doanh?” • Mô tả cách công ty sẽ tổ chức công việc – Thông thường, được chia thành các bộ phận chức năng – Khi công ty phát triển, việc tuyển dụng chuyển từ nhân viên đa năng sang nhân viên chuyên ngành
8.Đội ngũ quản lý (Management team)
• “Đội ngũ lãnh đạo của công ty nên có nền tảng như thế nào?” • Một đội ngũ quản lý mạnh: – Có thể làm cho
mô hình kinh doanh hoạt động – Có thể tạo uy tín cho các nhà đầu tư bên ngoài – Có kiến thức về thị trường
cụ thể – Có kinh nghiệm trong việc thực hiện các kế hoạch kinh doanh
2 Những loại mô hình kinh doanh gồm:
- Doanh nghiệp với Doanh nghiệp (B2B)
- Doanh nghiệp với Người tiêu dùng (B2C)
- Người tiêu dùng với Người tiêu dùng (C2C)
Trang 2→ B ở đây là viết tắt của Business, chỉ doanh nghiệp
→ C là viết tắt của Customer hoặc Consumer, khách hàng hoặc người tiêu
dùng
Customer (khách hàng): là người trả tiền và mua hàng hóa dịch vụ của một nhà
sản xuất hoặc một doanh nghiệp nào đó, nhưng có thể họ không thực sự là
người tiêu dùng, trực tiếp sử dụng sản phẩm đó
Khách hàng có thể trả tiền để mua sản phẩm, sau đó đưa chúng cho một người
khác – người đó trở thành người tiêu dùng (Consumer)
→ B và C khác nhau rõ rệt ở chỗ: một bên là tổ chức, có quy mô tương đối lớn,
pháp lý rõ ràng; một bên là cá nhân nhỏ lẻ
=> Doanh nghiệp với Doanh nghiệp (B2B) - Mô hình kinh doanh
phổ biến nhất
dịch vụ trực tuyến từ một doanh nghiệp khác
Ví dụ: Alibaba là một công ty trực tuyến cho phép các doanh nghiệp bán các
sản phẩm của họ cho các công ty khác trên toàn thế giới
3.Hình thức thanh toán:
Hệ thống thanh toán thương mại điện tử
• Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ là phương thức thanh toán trực tuyến chính ở Hoa Kỳ
• Các bên liên quan: người tiêu dùng, thương nhân, cơ quan thanh toán, ngân hàng thương nhân, ngân hàng phát hành thẻ
• Người hỗ trợ thanh toán thẻ tín dụng thương mại điện tử
• Tuân thủ PCI-DSS – Tiêu chuẩn bảo mật dữ liệu
• Hạn chế của thanh toán thẻ tín dụng trực tuyến:
– Thương nhân: bảo mật, rủi ro của thương nhân, chi phí
– Người tiêu dùng: công bằng xã hội
Hệ thống thanh toán trực tuyến thay thế
• Hệ thống giá trị lưu trữ trực tuyến:
– Dựa trên giá trị lưu trữ trong tài khoản ngân hàng, kiểm tra hoặc thẻ tín dụng của người tiêu dùng
– Ví dụ: PayPal
• Các lựa chọn thay thế khác:
– Amazon Pay
– Meta Pay
– Visa Checkout, Mastercard’s MasterPass
• Dịch vụ Mua Ngay Trả Sau (BNPL)
– Ví dụ: Klarna, Afterpay
Hệ thống thanh toán di động
• Sử dụng điện thoại di động làm thiết bị thanh toán
– Được thiết lập ở châu Âu và châu Á
– Đang mở rộng ở Hoa Kỳ
• Giao tiếp trường gần (NFC) và mã QR
• Các loại ví di động khác nhau:
– Ứng dụng ví di động tiếp cận phổ quát, như Apple Pay, Google Pay, Samsung Pay
– Ứng dụng ví di động tiếp cận cửa hàng có thương hiệu, được cung cấp bởi Walmart, Target, Starbucks, v.v – Ứng dụng thanh toán di động P2P, như Zelle, Venmo, Square Cash
4 Hai yếu tố quan trọng nhất định hình quyết định mua hàng trực tuyến:
– Tiện ích
▪ Giá tốt hơn, tiện lợi, nhanh chóng
Trang 3– Sự tin tưởng
▪ Nhận thức về độ tin cậy, dễ sử dụng, rủi ro được nhận thức
▪ Người bán xây dựng lòng tin bằng cách xây dựng danh tiếng mạnh mẽ về sự trung thực, công bằng, giao hàng
5 Chiến lược marketing trực tuyến
• Đặc điểm của tiếp thị Internet (so với truyền thống):
– Cá nhân hóa hơn
– Tham gia hơn
– Đồng đẳng hơn
– Cộng đồng hơn
• Tiếp thị Internet hiệu quả nhất có tất cả bốn đặc điểm
Tiếp thị và quảng cáo trực tuyến
• Quảng cáo trực tuyến
– Display, tìm kiếm, nhắn tin di động, tài trợ, phân loại, tạo khách hàng tiềm năng, email
– Ưu điểm
▪ Cách tốt nhất để tiếp cận đối tượng từ 18 đến 34 tuổi ▪ Nhắm mục tiêu quảng cáo đến từng cá nhân ▪ Phân biệt giá
▪ Cá nhân hóa
Công cụ tiếp thị và quảng cáo trực tuyến truyền thống
• Tiếp thị và quảng cáo công cụ tìm kiếm
• Tiếp thị quảng cáo hiển thị (bao gồm quảng cáo video)
• Tiếp thị email
• Tiếp thị liên kết
• Tiếp thị tạo khách hàng tiềm năng