1 để lớn lờn giỳp nước nhà.. ra cụng học tập Bỏc Hồ mong bạn học sinh... 2 Đọc từ : Họp nhóm, múa sạp, giấy nháp, chóp núi, tháp chuông, cải bắp , cá mập, lớp học, cá chép, xếp hàng, gi
Trang 1
Trờng tiểu học
Môn Tiếng Việt lớp 1 – bài số 2
Năm học : 2009- 2010
Họ và tên:
Lớp 1A A) Kiểm tra viết: 1) Nhìn các mẫu chữ để viết vào các dòng sau:
2)Điền vào chỗ trống ( ) cho phù hợp: - uât hay uyêt: phong cảnh t đẹp ; biểu diễn nghệ th
- oai hay oay: x cánh ; viết ng
bà ng ; l h
- c hay k ?
á vàng .iến lửa thớc ẻ quả à lá ọ cái ìm - g hay gh? nhà a .ạo nếp cái ế đàn à ềnh thác i chép 3.)Nối các ô chữ thành câu và viết lại câu vào chỗ chấm:
1
để lớn lờn
giỳp nước nhà.
ra cụng học tập Bỏc Hồ mong bạn học sinh
Trang 2
4) Viết hai câu, mỗi câu chứa tiếng có vần : uât, uyêt
B) Kiểm tra đọc : ( Mỗi HS đọc 4 vần, 8 từ , 2 câu )
1) Đọc vần :
Op, ap, ăp, âp, ôp, ơp, ip, up, iêp, ơp, oa, oe, oai, oay, oan, oăn, oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt, uơ, uya, uân, uyêt, uât, uyêt, uynh, uych, âng, ung,ng, anh ,ang inh, ênh, om ,am ,ăm ,âm,
em ,êm, im ,um, uôm ,ơm, ua, a, oi, ai, ui, i, uôi, ơi, ay, ây.
2) Đọc từ :
Họp nhóm, múa sạp, giấy nháp, chóp núi, tháp chuông, cải bắp , cá mập, lớp học, cá chép, xếp hàng, gió xoáy, điện thoại, giàn khoan, khỏe khoắn, vỡ hoang , con hoẵng, hoạt hình , loắt choắt, huy hiệu, ủy ban, luýnh quýnh, huỳnh huỵch, nghệ thuật, băng tuyết, huơ tay, huân chơng, kể chuyện, xum xuê, tàu thủy,
đoạt giải, dài ngoẵng, nhọn hoắt, khoanh tay, lưu loỏt, loạch xoạch.
3) Đọc câu:
giống đợc các bác phụ huynh đa từ vờn ơm về.
nhỏ.
- Đi làm về , mẹ lại đi chợ, nấu cơm.Mẹ cũn tắm cho em bộ.
- Những đờm nào trăng khuyết
Trụng giống con thuyền trụi
2