1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

17 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 7,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí đị lý: Bắc giáp Canađa 490 B Nam giáp Mêhicô, Vịnh Mêhicô 250 B Đông giáp Đại tđy dương Tây giáp Thâi bình dương - Vị trí địa lý hết sức thuận lợi về không gian lênh thổ vă khí

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ TIẾT ĐỊA LÝ HÔM NAY !

Giáo viên giảng dạy: Phạm Hữu Trữ

Trang 2

B ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA

Tiết 1: TỰ NHIÍN VĂ DĐN CƯ

Dđn số: 316 triệu người (2013) Thủ đô: Oa-sin-tơn

Diện tích: 9.629.000 km

Trang 3

Q.Đảo Hawaii

BĐ Alaxca

I Lênh Thổ vă

vị trí địa lí

4.500 km

Rộng : 9629000

km2

bao gồm 3 ph n:

bao gồm 3 ph n:

1 Bán đảo Alaxca

2 Trung tâm Bắc Mỹ

3 QĐ Haoai

2 Vị trí địa

Trang 4

Các em hãy xác định Vị trí địa lí của Hoa Kì?

TH

Á

I B

ÌN

H

D

Ư Ơ N G

Đ Ạ

I T Â

Y D Ư Ơ N

n Đ Ộ

D Ư Ơ N G

TH Á

I B ÌN H D Ư Ơ N G

Bắc băng dương

2 Vị trí địa lý:

Trang 5

- Nằm ở bán cầu tây:

2 Vị trí đị lý: Bắc giáp Canađa (490 B )

Nam giáp Mêhicô, Vịnh Mêhicô (250 B)

Đông giáp Đại tđy dương Tây giáp Thâi bình dương

- Vị trí địa lý hết sức thuận lợi về không gian lênh thổ

vă khí hậu (đới ôn hoă, cận nhiệt)

-Tránh được sự tàn phá của hai cuộc chiến tranh thế giới, thị trường rộng, tiếp giáp Canađa, Mêhicô, M la ỹ tinh

- Khí hậu thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

Trang 6

II Điều kiện tự

nhiên 1 Phần lãnh thổ nằm

ở trung tâm Bắc Mỹ

Miền

Vị trí, giới hạn Khí hậu vă địa

hình

Tăi nguyín Thế mạnh, Hạn chế nhóm Phđn

Quan sât

Bản đồ kết

hợp kiến

thức SGK

hêy hoăn

thiện phiếu

học tập

sau:

Thời gian: 5 phút

Bản đồ Địa hình vă Khoâng sản Hoa kỳ

Trang 7

Bản đồ Địa hình vă Khoâng sản Hoa kỳ

Miền

Vị trí, giới hạn Khí hậu vă địa

hình

Tăi nguyín Thế mạnh, Hạn chế nhóm Phđn

Quan sât

Bản đồ kết

hợp kiến

thức SGK

hêy hoăn

thiện phiếu

học tập

sau:

Trang 8

Vùng Khí hậu và

Vùng

phía Tây - ĐH: núi cao, bồn địa, cao nguyên rộng lớn, Đồng bằng

ven biển TBD

- KH: cận nhiệt, ôn đới hải dương

-Giàu kim loại màu, , khoáng sản năng lượng -Diện tích rừng tương đối lớn

- Phát triển công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi

- Khô hạn, hoang mạc, bán hoang mạc

Vùng

Trung

tâm

-Phía Bắc: gò đồi thấp,

- Phía Nam: Đồng bằng phù sa

- KH: Ôn đới ,cận nhiệt đới

- Phía nam đất phù

sa màu mỡ

- Giàu quặng sắt, dầu

mỏ Bôxit nhôm

- Phát triển nông nghiệp, công nghiệp

- Lũ lụt, bão (phía Nam)

Vùng

phía Đông -Dãy núi già Apalat thấp ; đồng bằng ven ĐTD

-KH: cận nhiệt, ôn đới

- Khoáng sản: Than

đá, phốtpho quặng sắt

-Thuỷ năng phong phú

- Phát triển công nghiệp, nông nghiệp

và thủy điện

- Bão ở phía nam

Alaxca -Bán đảo, nhiều đồi núi

-Khí hậu: lạnh giá - Giàu dầu mỏ, khí đốt - CN khai khoáng, đánh bắt cá, khai thác

rừng - khí hậu

Haoai -Quần đảo: nhiều núi lửa

-Khí hậu: Nhiệt đới hải dương

-Đảo san hô -TN du lịch phong phú -Phát triển du lịch, đánh bắt cá

-Căn cứ quân sự

Đặc điểm các miền tự nhiên của Hoa kỳ

Trang 9

II Điều kiện tự nhiên

Công nghiệp

khai thâc khoâng

sản

Trang 10

III Dân cư:

1 Dđn số vă sự gia tăng dđn số:

Biểu đồ phát triển dân số Hoa Kì (triệu người)

- Dđn số đông thứ 3 thế giới 296,5 triệu người/2005

- Dân số tăng nhanh, chủ yếu do nhập cư

Một số tiêu chí dân số Hoa Kì 1950-

2004

-Dân số đang giă hoá.

Trang 11

III Dân cư:

1 Đặc điểm dân số

2 Thành phần dân cư

Biểu đồ thành phần dân cư Hoa Kì

- Đa sắc tộc,

tôn giâo, do dđn nhập cư

Trang 12

Sơ đồ nhập cư của Hoa kỳ 1920 - 1990

4.3 triệu

6 tri u ệ

6 tri u ệ

0.4 triệu 8.8 triệu

37.1 triệu

Trang 13

III Dân cư:

1 Đặc điểm dân số

2 Thành phần dân cư

3 Phân bố dân cư

Bản đồ phân bố dân cư Hoa Kì năm

2004

-Phân bố không đều:

+ Tập trung chủ yếu ở miền Đông Bắc + Miền Tây vă đồng bằng trung tđm dđn cư

thưa

+ 60% dân số tập trung ở vùng ven biển + Phần lớn dân cư tập trung ở các đô thị

khu vực miền Nam và ven bờ TBD

Trang 14

Củng cố

Chọn ý đúng:

1.Quần đảo Ha oai nằm ở đại dương năo:

a Thái Bình Dương b Đại Tây Dương

c n Độ Dương d Bắc Băng Dương Ấ

2 Phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm bắc Mỹ nằm trong các đới khí hậu:

a Ôn đới , hàn đới b Ôn đới, cận nhiệt

c Ôn đới, cận nhiệt, hàn đới d Ôn đới, cận cực

Trang 15

Bài tập về nhà:

1 Nêu những thuận lợi của Hoa kỳ về vị trí địa

lý và điều kiện tự nhiên trong phát triển nông nghiệp và công nghiệp.

2 Xem trước bài: Kinh tế Hoa kỳ

Trang 16

M t s hinh nh c a Hoa K : ộ ố ả ủ ỳ

Trang 17

Tiết học kết thúc!

Xin cảm ơn quý thầy cô đã đến dự!

Ngày đăng: 01/07/2014, 16:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w