CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ... Hoạt động nhóm Dựa vào kênh chữ trong SGK trang 83 và các bảng số liệu cho biết xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong khu vực I, khu vực II và khu vực
Trang 1ĐỊA LÍ KINH TẾ
Tiết 18.Bài 20.
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Trang 2Phân tích sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh
tế ở nước ta giai đoạn 1990 - 2005
Khu vực KT Năm
1990 1991Năm 1995Năm 2002Năm 2005Năm
Công
nghiệp xây
dựng
Dịch vụ 38,6 35,7 44,0 38,5 38,0
Khu vực KT Năm
1990 1991Năm 1995Năm 2002Năm 2005Năm
Công
nghiệp xây
dựng
Dịch vụ 38,6 35,7 44,0 38,5 38,0
Trang 3Hoạt động nhóm
Dựa vào kênh chữ trong SGK trang 83 và
các bảng số liệu cho biết xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong khu vực I, khu vực
II và khu vực III.
Trang 4Bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I(nông lâm - thuỷ sản)của nước ta.
(Đơn vị: %)
Trang 5Bảng 20.1.Cơ cấu giá trị sản xuất
Nông nghiệp (Đơn vị : %)
Năm
Ngành
Dịch vụ
Trang 6Bảng cơ cấu giá trị CN nước ta
(Đơn vị:%) Nhóm ngành Công nghiệp Năm 1996 Năm 2005
CN sản xuất, phân phối
Trang 7Chuẩn xác kiến thức
+Trong khu vực I:giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp,tăng
tỉ trọng ngành thủy sản,chăn nuôi
.
+Khu vực II:CN chế biến tăng tỉ trọng,CN khai thác
giảm tỉ trọng.
+Trong từng ngành CN:tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp,giảm các loại sản phẩm chất lượng thấp,TB
Khu vực III: Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời(viễn
thông,tư vấn đầu tư,chuyển giao công nghệ
Trang 8Bảng 20.2 Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế
(Đơn vị:%) Thành phần kinh tế Năm 1995 Năm 2000 Năm 2005 Kinh tế Nhà nước 40,2 38,5 38,4
KT ngoài Nhà
nước:
-KT tập thể
-KT tư nhân
-KT cá thể
53,5
10,1 7,4 36,0
48,2
8,6 7,3 32,3
45,8
6,8 8,9 29,9
KT có vốn đầu tư
Trang 9VïNG KTT® phÝa b¾c
VÙNG KTTĐ MiÒN TRUNG
VÙNG KTTĐ PHÍA NAM
Trang 10VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA BẮC
•Hà Nội
Hưng Yên
Hải dương Hải Phòng
Quảng Ninh
BN
V P
Trang 11VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM
TP.HCM
ĐồngNai
Bà rịa – Vũng Tầu
Bình Dương
Bình Phước Tây Ninh
LONG AN
Tiền Giang
Trang 124.Củng cố, luyện tập
• Câu 1: Cơ cấu nền kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo
hướng CNH-HĐH thể hiện:
• A Nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao, dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp - xây dựng tăng chậm
• B Nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, công
nghiệp – xây dựng và dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp
• C Nông - lâm – ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp - xây dựng tăng mạnh, dịch vụ chưa thật ổn định
Trang 13• Câu 2: Thành phấn kinh tế nào tăng nhanh,
đặc biệt từ khi nước ta gia nhập WTO
• A.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
• B Kinh tế cá thể.
• C Kinh tế tập thể.
• D Kinh tế tư nhân.