1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cách sử dụng Another và Other pps

3 499 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách sử dụng another và other pps
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

the other students in my class are from Japan các sinh viên khác trong lớp là người Nhật Mary is older than me but my other sisters are younger Mary lớn tuổi hơn tôi, nhưng cá

Trang 1

Another

tính từ bất định

thêm (một người hoặc vật) nữa

Would you like another cup of tea?

Anh dùng thêm một tách trà nữa nhé?

She's going to have another baby

Cô ấy sắp có thêm một đứa con nữa

In another two weeks, it'll be finished

Hai tuần nữa là sẽ xong

(một người hoặc vật) khác

We can do it another time

Chúng ta có thể làm việc đó vào một lúc khác

She's got another boy-friend

Cô ta đã có một bạn trai khác

That's quite another matter

Đó là một vấn đề hoàn toàn khác

This pen doesn't work - can you give me another one?

Cây bút này không viết được - anh cho tôi một cây khác được không?

(một người hoặc vật) tương tự

Can he be another Einstein?

Liệu ông ta có thể là một Einstein thứ hai không?

đại từ bất định

một người hoặc vật thêm vào

Can I have another?

Tôi có thể có một cái nữa được không ạ?

Not another!

Không thêm một cái nào nữa!

Suddenly the letters started arriving - another of them came today

Đột nhiên thư từ bắt đầu dồn tới - hôm nay lại thêm một cái nữa

một người hoặc vật khác

I don't like this room - let's ask for another

Tôi không thích phòng này - chúng ta hãy đòi một căn phòng khác

một người hoặc vật tương tự

Shakespeare is the greatest English writer - will there ever be such another?

Shakespeare là nhà văn Anh vĩ đại nhất - liệu bao giờ lại sẽ có một nhà văn khác như thế?

Other

tính từ

(người hoặc vật) thêm vào cái hoặc những điều đã được nêu lên hoặc ngụ ý trước đó; khác

Mr Smith and three other teachers came there five years ago

cách đây 5 năm, ông Smith cùng ba thầy giáo khác từng đến đó

other people may disagree but I feel the whole thing has gone far enough

những người khác có thể không đồng ý, nhưng tôi cảm thấy toàn bộ chuyện này đã đi khá xa did you see any other car?

anh có thấy chiếc xe nào khác không?

not now, some other time, perhaps

bây giờ thì không được, có lẽ để lúc nào khác vậy

(dùng sau the, my, your, his với danh từ số ít) cái thứ hai trong hai cái; kia

hold the bottle and pull the cork out with the other hand

(tay này) giữ cái chai, tay kia mở nút chai

those trousers are dirty - you'd better wear your other pair

quần này bẩn rồi - anh mặc quần khác thì hơn

now open the other eye

bây giờ mở mắt kia ra

you may continue on the other side of the paper

anh có thể viết tiếp ở mặt kia tờ giấy

(dùng sau the hoặc một từ sở hữu với một danh từ số nhiều)

Trang 2

the other students in my class are from Japan

các sinh viên khác trong lớp là người Nhật

Mary is older than me but my other sisters are younger

Mary lớn tuổi hơn tôi, nhưng các chị gái khác của tôi đều trẻ hơn

I haven't read this poem, but I have read all the other poems by Ho Xuan Huong/all Ho Xuan Huong's other poems tôi chưa đọc bài thơ này, nhưng tôi đã đọc hết các bài thơ khác của Hồ Xuân Hương

the other day/week/month

mới đây, gần đây

I saw him in town the other day

mới gần đây tôi trông thấy hắn trong thị trấn

other than

(người, vật ) khác với

you'll have time to visit other places than those on the itinerary

anh sẽ có thời gian thăm những nơi khác ngoài những nơi đã ghi trên lộ trình

other women than Sally would have said nothing

những phụ nữ khác ngoài Sally sẽ không nói gì đâu

I want to meet other employees than those in the computer room

tôi muốn gặp những nhân viên khác ngoài những nhân viên trong phòng ma

on the other hand

mặt khác

Others

đại từ

những người khác; những vật khác

some people like cars, others like motorbikes

một số người thích xe ô tô, những người khác thì thích xe gắn máy

we must help others needier than ourselves

chúng ta phải giúp đỡ những người khác túng thiếu hơn chúng ta

( the others) những người hoặc vật còn lại trong một nhóm; những người/vật khác/kia

he is the only person to help poor pupils - none of the others bothered

ông ta là người duy nhất giúp đỡ học sinh nghèo - những người khác chẳng ai quan tâm đến

I went swimming while the others played tennis

tôi đi bơi, còn những người khác chơi quần vợt

I can't do the fourth and fifth questions but I've done all the others

tôi không làm được câu hỏi thứ tư và thứ năm, nhưng đã làm được tất cả các câu hỏi khác

one an other

thành ngữ another

one another

lẫn nhau

we help one another with the extra work in the summer

chúng tôi giúp đỡ nhau bằng công việc làmthêm trong mùa hè

listening to one another's records

nghe đĩa hát của nhau

those three engineers have known one another since they were students

ba kỹ sư ấy đều đã biết nhau từ thuở còn là sinh viên

each other

nhau, lẫn nhau

Paul and Linda love each other

Trang 3

Paul và Linda yêu nhau

Paul and Linda write to each other regularly Paul và Linda thường xuyên viết thư cho nhau

Ngày đăng: 01/07/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w