1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan tuoi tho

17 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Tuổi Thơ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 682 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi sau bao lâu Bình đuổi kịp bạn biết vận tốc của Bình gấp 3 lần vận tốc của bạn và bằng 3 1 vận tốc của ô tô?. Câu 4 4điểm: Bạn Nam có hai mảnh bìa hình vuông.. Mảnh nhỏ có số đo cạnh

Trang 1

Giao lu toán tuổi thơ

Đề số 1:

Câu 1 : (4điểm) Tính tích sau:

10000

9999

16

15 9

8

.

4

3

15

1 10

1 6

1 3

1 + + + +

a Viết tiếp 3 số hạng của dăy

b Tìm số hạng thứ 70 củađãy

Câu 3 (5 điểm) : Bình ngồi trên ô tô thấy bạn đi bộ qua trớc mặt mình 3 phút sau ô tô dừng lại Bình chạy đuổi theo bạn Hỏi sau bao lâu Bình đuổi kịp bạn biết vận tốc của Bình gấp 3 lần vận tốc của bạn và bằng

3

1 vận tốc của ô tô ?

Câu 4 (4điểm): Bạn Nam có hai mảnh bìa hình vuông Mảnh nhỏ có số đo cạnh bằng nữa cạnh lớn Nam cắt hai mảnh bìa đó thành các mảnh nhỏ và ghép tất cả các mảnh nhỏ thành một hình vuông lớn.có diên tích là 125 cm2 Tìm số đo mỗi cạnh hình vuông ban đầu

Câu 5 : ( 3điểm) Tìm một số có 2 chữ số biết rằng số đó chia cho tổng các chữ số của nó đợc thơng là 4 d 3

Đáp án:

Câu 1 : Ta có :

10000

9999

16

15 9

8

.

4

3

=

100 100

101 99

4 4

5 3 3 3

4 2 2

.

2

3

.

100

4 3 2

) 101

5 4 3 ( 100

4 3 2

) 99

3 2 1

2

101 100

1 =

200 101

Trang 2

Câu 2 : ta có

15

1 10

1 6

1 3

1

+ + + +

=

6 5

2 5 4

2 4 3

2 3 2

2 + + + …

a số hạng thứ nhất có mẫu là 2 x 3

số hạng thứ hai có mẫu là 3 x 4

Số hạng th ba có mẫu là 4 x 5

Vậy 3 số hạng tiếp theo là

7 6

2

x ,

8 7

2

x ,

9 8

2

x tức là

21

1 ,

28

1 ,

36 1

b số hạng thứ 70 là

36 71

1 72 71

2 =

Câu 3 : Nếu vận tốc của bạn là 1 phần thì vận tốc của Bình là 9 phần

và vận tốc của ô tô là 27 phần

Trong 3 phút ô tô đã đi : 3 27 = 81 phần

Trong 3 phút bạn đi : 3 1 = 3 phần

Quãng đờng hơn là : 81 + 3 = 84 phần

Hiệu vận tốc của hai ngời là : 3 – 1 = 2 phần

Sau số phút Bình đuổi kịp bạn là : 84 : 2 = 42 phút

Đáp số : 42 phút

Câu 4 : Vì cạnh hình vuông nhỏ bằng nữa cạnh hình vuông lớn nên diện tích hình vuông lớn gấp 4 lần diện tích hình vuông nhỏ

Diện tích hình vuông nhỏ 125 : 5 = 25 cm2

Cạnh hình vuông nhỏ là 5 cm ( Vì 5 ì 5 = 25 )

Cạnh hình vuông lớn là 5 ì 2 = 10 cm

Câu 5 : Gọi số cần tìm là ab( a ≠0 , a, b < 10 )

Ta có ab = ( a + b ) ì 4 + 3

a x 10 + b = a ì 4 + b ì 4 + 3

a ì 6 = b ì 3 + 3

a ì 2 = b + 1 vì b + 1 < 11 nên a x 2 < 10 vậy a < 6

Vậy a = 1, 2, 3 , 4 , 5 thay vào tìm đợc b = 3 ,5 , 7 ,9

ta tìm đợc 4 số là 23 , 35 , 47 , 59

Giao lu toán tuổi thơ

Đề số 2:

Câu 1 :(4 điểm) Tính

a 3 + 6 + 9 + 12 + … + 300

b (1 -

21

1 ).(1 -

28

1 ).(1 -

36

1 )…….(1 -

1326

1 )

Câu 2: (3điểm) Năm 2000 bố 40 tuổi , Mai 11 tuổi , Nam 5 tuổi Hỏi sau bao lâu bố bằng tuổi hai con ? Và lúc đó là năm nào ?

Trang 3

Câu 3: ( 4 điểm) Ba lớp 6A , 6B , 6C chia nhau một số bút máy đựng trong

6 hộp Hộp thứ nhất 31 chiếc, hộp thứ hai 20 chiếc , hộp thứ ba 19 chiếc, hộp thứ t 18 chiếc , hộp thứ năm 16 chiéc , hộp thứ sáu 15 chiếc.Hai lớp 6A

và 6B đã nhận 5 hộp , và số bút 6A gấp đôi 6B Hỏi lớp 6C nhận bao nhiêu chiếc ?

Câu 4 : (5 điểm) Cho hình vuông ABCD có canh bằng 5 cm2.Trên AB lấy

điểm M sao cho BM =

2

1 MA Trên AD lấy điểm N sao cho AN =

5

2 AD Tính diện tích tam giác CMN

Câu 5 : (4 điểm) Cho A =

50

1

4

1 3

1 2

1 + + + +

Chứng tỏ rằng A không phải là số nguyên

Đáp án:

Câu 1: a số lợng số hạng : (300 – 3) : 3 + 1 = 100 (số)

Tổng của dãy là : ( 300 + 3 ) ì 100 : 2 = 1515

b (1 -

21

1 )ì(1 -

28

1 )ì(1 -

36

1 )……ì(1 -

1326

1 ) =(1-

7 6

2 )ì(1-

8 7

2 )ì(1 -

9 8

2 )…….ì(1 -

52 51

2 )

=

7 6

8 5

ì

8 7

9 6

ì

9 8

10 7

ì

52 51

53 50

ì

ì

=

) 52

9 8 7 ( ) 51

8 7 6 (

) 53

10 9 8 ( ) 50

8 7 6 5 (

ì

ì

ì

ì

ì

ì

ì

ì

ì

ì

ì

ì

ì

ì

ì

ì

51

5 ì

7

53 =

357

265

Câu 2 : Bố hơn tổng tuôỉ hai con : 40 - 11 - 5 = 24 (tuổi)

Mỗi năm hai con tăng hơn bố : 2 - 1 = 1 (tuổi)

Sau số năm tuổi bố bằng tổng tuổi hai con : 24 : 1 = 24 năm

Câu 3 : : Tổng số bút : 31 + 20 +19 +18 +16 +15 = 119 (chiếc) 119 : 3 d 2 Vì số bút 6A gấp đôi 6B nên số bút hai lớp nhận phải là số chia hết cho 3 Nên hộp còn lại của 6C phải là số chia 3 d 2 nên là hộp có 20 chiéc

Câu 4 : Nối AC Diện tích tam giác ABC = 5 ì5 : 2 = 12,5 cm2

Diện tích tam giác BMC bằng 13 diện tích tam giác ABC vì chung

Trang 4

chiều cao hạ từ C và đáy BM =

3

1 đáy AB nên diện tích tam giác BMC là

3

5

,

12 cm2 Tơng tự diện tích tam giác CND là 12 , 5

5

3 ì cm2

= 7,5 cm2 Diện tích tam giác AMN là

5

2 5 , 12 3

2 ì ì cm2 =

3

10 cm2 Nên diện tích tam giác BMN là 25 – 7,5 -

3

10 -

3

5 ,

12 = 10 cm2 Câu 5 : Đặt M = 3 ì5 ì 7 ì …ì49

Nhân cả hai vế của A với 16 M ta có

16 ìMìA =

50

16

4

16 3

16 2

hạng của vế phải chỉ có

32

16 Mì không phải là số tự nhiên còn tất cả

các số còn lại đều là số tự nhiên nên vế phải không phải là số

tự nhiên suy ra vế trái không phải là số tự nhiên vậy A không

là số tự nhiên (ĐPCM)

Giao lu toán tuổi thơ

Đề số 3:

Câu 1 : (4 điểm) Tìm x

a x + ( x+1) + ( x+2) + … + ( x+15) = 152

b x + 2 ìx + 3 ìx + … + 10 ìx = 165

Câu2: (3 điểm) Tổng của 3 số là 940 , nếu lấy số thứ nhất nhân với 3 , số thứ

hai nhân với 4 , số thứ ba nhân với 5 thì đợc ba tích bằng nhau Tìm ba số đó

?

Câu 3: (4 điểm) Lúc 7 h một ngời đi từ A đến B và đến B lúc 11h Cùng lúc

đó một ngời khác đi từ B về A và đến A lú 12h Hỏi hai ngừơi gặp nhau lúc

mấy giờ?

Câu 4 :( 4 điểm) Cho hình vuông nằm trong hình tròn nh hình vẽ

B A

B

D N

M

C

Trang 5

B

a.BiÕt diÖn tÝch h×nh trßn lµ 31,4 cm2 T×m diÖn tÝch h×nh vu«ng?

b BiÕt diÖn tÝch h×nh vu«ng lµ 24cm2 T×m diÖn tÝch h×nh trßn? C©u5 : (3 ®iÓm) TÝnh A = 1×2 + 2×3 + 3×4 + 4×5 + … + 19×20

§¸p ¸n:

C©u 1 : a x + (x+1) + (x + 2) + (x + 3) + … + (x + 15) = 152

⇔ 16 ×x + ( 1 + 2 + 3 + 4 +… + 15) = 152

16 ×x + 120 = 152

16× x = 32

x = 2

b x + 2×x + 3 ×x + 4 ×x + …+ 10×x = 165

⇔ x×( 1 + 2 + 3 + 4 +…+ 10 ) = 165

55 ×x = 165

x = 3

C©u 2 : V× sè thø nhÊt x 3 = sè thø hai x 4 = sè thø ba x 5 nªn

20

1 sè thø nhÊt =

15

1 sè thø hai =

12

1 sè thø ba Gi¸ trÞ mét phÇn : 940 : ( 12 + 15 + 20 ) = 20

Sè thø nhÊt lµ : 20 × 20 = 400

Sè thø hai lµ : 15 × 20 = 300

Sè thø ba lµ : 12 × 20 = 240

D

Trang 6

§S : 400 , 300 , 240

C©u 3 :Thêi gian ngêi ®i tõ A : 11 – 7 = 4 (giê)

Thêi gian ngêi ®i tõ B : 12 – 7 = 5 (giê)

Ph©n sè chØ vËn tèc ngêi ®i tõ A : 1 : 4 =

4 1

Ph©n sè chØ vËn tèc ngêi ®i tõ B : 1 : 5 =

5 1

Ph©n sè chØ tæng vËn tèc :

20

9 5

1 4

1 + =

Sau thêi gian hai ngêi gÆp nhau : 1 :

9

2 2 9

20 20

Hai ngêi gÆp nhau lóc : 7 + 2

9

2 9 9

C©u 4 : a V× R × R ×3,14 = 31,4 nªn R × R = 31,4 : 3,14 = 10 cm2

Mµ R × R : 2 lµ diÖn tÝch tam gi¸c AOB nªn diÖn tÝch Tam gi¸c AOB = 10 : 2 = 5 cm2 Mµ 4 tam gi¸c

AOB , BOC , COD , DOA cã diÖn tÝch b»ng nhau vËy diÖn tÝch h×nh vu«ng lµ 5 × 4 = 20 cm2

O

B

D

b diÖn tÝch h×nh vu«ng lµ 24 cm2 nªn diªn tÝch tam gi¸c AOB lµ 24 :

4 = 6cm2 mµ c¹nh cña tam gi¸c lµ b¸n kÝnh nªn ta cã

R × R : 2 = 6 nªn R × R = 12 vËy diÖn tÝch h×nh trßn lµ

12 ×3,14 = 37,68 cm2

C©u 5 :

Ta cã 3×A = 1×2×3 + 2Error! Objects cannot be created from editing field codes.3×(4-1) + 3Error! Objects cannot be created from editing field codes.4×(5-2) + 4×5 ×(6-3) + … +

19×20×(21-18)

Nh©n vµo vµ triÖt tiªu ta cã 3A = 19×20×21 VËy A = 19×20×7 = 2660

Trang 7

Giao lu toán tuổi thơ

Đề số 4:

Câu 1 (4điểm) : Cho A = Xì3 + X:3 +18

a Tìm A biết X = 12

b Tìm X biết A = 28

Câu 2 (4điểm) : Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí

a

1977 1977

977

1000 1977

1978

ì +

ì

b

111

8 111

8

11

8 111

6 111

6

11

6

− +

− +

Câu 3 (4điểm) : Một hình chữ nhật có chu vi là 240 cm , chiều dài hơn chiều rộng 20 cm Tìm diện tích hình chữ nhật

Câu 4 (1,5đ) : Ba lớp trồng cây và trồng đợc 870 cây Biết rằng

2

1 số cây của lớp 5A bằng

3

2 số cây của lớp 5B và bằng

4

3 số cây của lớp 5C Tìm số cây mỗi lớp?

Câu 5 (3điểm) : Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 40 cm, cạnh

AC = 50 cm Trên AB lấy đoạn AD = 10 cm Từ D kẻ đờng thẳng song song với AC và cắt BC tại E Tính diện tích tam giác BDE

Câu 6 (2điểm) : Ngời ta dùng số chữ số để đánh dấu trang một cuốn sách gấp 2,5 lần số trang của cuốn sách đó Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang?

Trang 8

§¸p ¸n:

C©u 1

A = X×3 + X:3 =18

a Thay X = 12 vµo ta cã A = 12×3 + 12:3 + 18 = 36 + 4 +18 = 58 (1®)

b Thay A = 28 vµo ta cã : X×3 + X:3 +18 = 28

X×3 + X×

3

1 +18 = 28

X×(3+

3

1) = 28 – 18

3

10 = 10

X = 10 :

3

10

X = 3 (1®)

C©u 2 :

a

1977 1977

977

1000 1977

1978

× +

1977 1977 977

1000 1977

) 1 1977 (

× +

×

1977 1977 977

1000 1 1977 1977

1977

× +

× +

×

1977

1977

977

977 1977

1977

×

+

+

b

1111

8 111

8

11

8 1111

6 111

6

11

6

+

+

=

) 1111

1 111

1 11

1 ( 8

) 1111

1 111

1 11

1 ( 6

− +

×

− +

×

=

8

6 =

4

3 (1®)

C©u3 :

N÷a chu vi h×nh ch÷ nhËt : 240 : 2 = 120 (cm) (0,5®)

ChiÒu réng h×nh ch÷ nhËt : (120 –20 ) :2 = 50 (cm) (0,5®)

ChiÒu dµi h×nh ch÷ nhËt : 50 + 20 = 70 (cm) (0,5®)

DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt : 50 ×70 = 3500 ( cm2) (0,5®)

§S : 3500 cm2

C©u 4 :

2

1 sè c©y 5A =

3

2sè c©y 5B =

4

3 sè c©y 5C Nªn

12

6 sè c©y 5A =

9

6 sè c©y 5B =

8

6 sè c©y 5C Gi¸ trÞ mét phÇn : 870 : ( 12 + 9 + 8 ) = 30 ( c©y)

Sè c©y cña 5A : 30 × 12 = 360 ( c©y )

Sè c©y cña 5B : 30 × 9 = 270 ( c©y )

Sè c©y cña 5C : 30 × 8 = 240 ( c©y )

§¸p sè : 360 , 270 vµ 240 c©y

C©u 5 : (1,5®)

Trang 9

Nối A với E.

Diện tích tam giác ABC : 40 ì50 :2 = 1000 (cm2)

Diện tích tam giác ACE : 50 ì10:2 = 250 (cm2)

Diện tích tam giác ABE : 1000 – 250 = 750 (cm2)

B

Đờng cao ED : 750 ì 2 : 40 = 37,5 (cm)

Đoạn DB là : 40-10 = 30 (cm)

Diện tích tam giác BDE là : 37,5 ì30 : 2 = 562,5 (cm2)

Đáp số : 562,5 cm2

Câu 6 : (1đ)

Từ trang 1 đến trang 9 cần : 9 ì 1 = 9 (chữ số)

Để đủ bình quân ta phải bù : 9 ì 2,5 – 9 = 13,5 (chữ số)

Từ trang 10 đến trang 99 cần : 90 ì2 = 180 (chữ số)

Để đủ bình quân ta phải bù : 90 ì 2,5 – 180 = 45 (chữ số)

Tổng các chữ số phải bù : 45 + 13,5 = 58,5 (chữ số)

Mà mỗi trang có 3 chữ số chỉ d 0,5 chữ số nên cần số trang có

3 chữ số là 58,5 : 0,5 = 117 trang, Vậy cuốn sách có số trang là:

9 + 90 + 117 = 216 (trang)

Đáp số : 216 trang

(Các cách giải khác đúng với kết quả vẫn cho điểm tối đa)

Đề số 5 :

Câu 1 (4điểm) : a Tính nhanh :

1992 ì 19911991 - 1991 ì 19921992

b Tìm chũ số a biết :

aaa+aa+a+a+a = 1000

Câu 2 (4 điểm) Tìm cá số tự nhiên a , b , c sao cho :

Trang 10

9

52 = 5 +

c b

a

1 1 1

+ +

Câu 3 : (4điểm)

Để đặt ống nớc trên một đoạn đờng ngời ta có thể dùng 50 ống dài hoặc 80 ống ngắn Do đặt cả hai loại ống nên đã dùng tất cả 62 ống Hỏi có bao nhiêu ống mỗi loại ?

Câu4 : (5điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 24 cm , AC = 32 cm , BC = 40

cm Cho biết MNCB là hình thang có đờng cao là 12 cm Tính diện tích tam giác AMN

Câu 5 : ( 3 điểm)

Trong tháng 1 năm 1991 có 3 ngày thứ 5 là 3 số nguyên tố Với nhận xét đó bạn hảy tính xem ngày 3- 2 1991 vào ngày thứ mấy? Ngày 3-2 -1930 là ngày thứ mấy ?

Đáp án:

Câu 1: a Tacó : 1992 ì19911991 - 1991 ì 19921992

= (1991+1)ì19911991 - 1991 ì 19921992

= 1991 19911991 + 19911991 - 1991 19921992

= 1991.(19911991- 19921992) + 19911991

= 1991ì (-1001) + 19911991

= -19911991 + 19911991 = 0

b Ta có aaa+aa+a+a+a = 1000

⇔100 ìa + 10 ìa + a + 10 ìa + a + a + a + a = 1000

125 ìa = 1000

A = 8

Câu 2 :

9

52 = 5 +

9

7 = 5 +

7 9

1

= 5 +

7

2 1

1

+ = 5 +

2 7

1 1

1

+ =5 +

2

1 3

1 1 1

+

Trang 11

Vậy a = 1 , b = 3 , c = 2

Câu 3 :

ống dài = 1,6 ống ngắn

Giã sử toàn bộ là ống ngắn thì có 80 ống số ống thừa ra

80 – 62 = 18( ống ) vì còn có cả ống dài mỗi lần thay một

ống ngắn bằng 1 ống dài thì thừa là : 1,6 – 1 = 0,6 (ống)

Số ống dài là : 18 : 0,6 = 30 (ống)

Số ống ngắn là : 62 – 30 = 32 (ống)

Câu 4 :

B

M

N

Diện tích tam giác BNC là 40 ì12 : 2 = 240 cm2 Diện tích tam giác ABC là 24 ì 32 : 2 = 384 cm2 Vậy diện tich tam giác ABN là 384 –

240 = 144 cm2 Nên đoạn AN = 144 ì 2 : 24 = 12 cm

Tơng tự diện tích tam giác BMC = 240 cm2và diện tích tam giác ACM =

144 cm 2 nên đoạn AM = 144 ì 2 : 32 = 8 cm Nên diện tích tam giác AMN = 12 ì 8 : 2 = 48 cm2

Câu 5 : Các nguyên tố chẵn có mình số 2 Nếu ngày th 5 đầu là ngày mùng

2 thì các ngày thứ 5 còn lại là mùng 9 , 16 , 23 , 30 (loại) Nên ngày thứ 5

đầu phải là ngày lẽ Mặt khác nếu cách 1 tuần thì lại là ngày chẵn nên phải cách 2 tuần

_Nếu thứ 5 đầu là ngày mùng 1 thì hai thứ 5 còn lại là 15 , 29 (loại)

-Vậy thứ 5 đầu phải là mùng 3 hai thứ 5 sau là 17 , 31 (đợc) vì tháng 1 có 31 ngày

a Từ 3 - 1 đến 3 - 2 có 31 ngày mà 31 : 7 d 3 nên ngày 3 - 2 - 1991 là CN

b Từ 3 - 2 -1930 đến 3 - 2 - 1991 có 61 năm mà có 15 năm nhuận nên có :

365 61 + 15 = 22280 ngày gồm 3182 tuần d 6 ngàỳ Nh vậy là 6 ngày nữa mới là chủ nhật, vậy hôm đó là thứ 2

Trang 12

Giao l u toán tuổi thơ

Đề số 6:

Câu 1 : (4 điểm) Tính nhanh

a

2

1 +

4

1 +

8

1 + … +

256 1

b

3

1

3

3

3

ì + … + 93 95

3

ì

Câu 2 :( 4 điểm) Một ca nô xuôi một khúc sông mất 3 giờ , ngợc khúc sông

đó mất 4 giờ , biết vận tốc dòng nớc là 3km h Tìm chiều dài khúc sông? Câu 3 : (4điểm) Ba lớp trồng cây và trồng đợc 580 cây Biết

2

1 số cây của 6

A bằng

3

2 số cây 6 B và bằng

4

3 số cây 6C Tìm số cây mỗi lớp?

Trang 13

Câu 4 (5 điểm): Cho tam giác ABC , AH là đờng cao Nếu kéo dài HA một

đoạn AM = 3 cm thì đợc tam giác MBC có diện tích lớn hơn diện tích tam giác ABC là 18 cm2 Tính BC?

Câu 5 ( 3 điểm) : Cho P = 2 ì 3 ì 5 ì 8 ì 13 ì … ì 89 ì 144

Hỏi P chia cho 17 d bao nhiêu ?

Đáp án:

Câu 1 :

a Đặt A =

256

1

16

1 8

1 4

1 2

1 + + + + + (1)

2 ìA = 1+

128

1

16

1 8

1 4

1 2

1 + + + + + (2) Lấy (2) – (1) ta đợc

A = (1+

128

1

8

1 4

1 2

1

+ + +

256

1

8

1 4

1 2

1

+ + +

= 1 -

256 1

b

95 93

3

7 5

3 5 3

3 3

1

3

ì + +

ì

+

ì

+

ì

95 93

2

7 5

2 5 3

2 3 1

2 (

2

3

ì + +

ì

+

ì

+

ì

ì

95

1

5

1 5

1 3

1 3

1 1

1

(

2

3

− +

− +

ì

95

1 1

1

(

2

3 ì −

=

95

94

2

3

ì =

95 141

Câu 2 : Phân số chỉ vận tốc ca nô xuôi dòng : 1 : 3 =

3 1

Trang 14

Phân số chỉ vận tốc ca nô ngợc dòng : 1 : 4 =

4 1

Phân số chỉ vận tốc dòng nớc :

24

1 2 : ) 4

1 3

1 ( − =

Chiều dài khúc sông là : 3 :

24

1 = 72 (km) ĐS : 72 km

Câu 3 : Vì

2

1 số cây của 6A =

3

2 số cây của 6B =

4

3 số cây của 6C Nên

12

6 số cây của 6A =

9

6 số cây của lớp 6B =

8

6 số cây 6C

Vẽ sơ đồ : Tìm giá trị một phần : 580 : ( 12 + 9 + 8 ) = 20 (cây)

Số cây của 6A là : 20 ì 12 = 240 (cây)

Số cây của 6B là : 20 ì9 = 180 (cây)

Số cây của 6C là : 20 ì 8 = 160 (cây)

ĐS ; 240 , 180 , 160 cây

A

M

H

Câu 4 :

S ABM = BH ìAM : 2 , S ACM = CH ì AM : 2

Nên SABM + S ACM = AM ì )

2 2 (BH +CH = 18 Vậy 3 ì

2

BC = 18 Nên BC = 18 : 3 ì2 = 12 (cm) Câu 5 : Nhận xét 5 = 2 + 3

8 = 3 + 5

13 = 5 + 8

Kể từ số hạng thứ ba số liền sau bằng tổng hai số liền trớc vậy các số hạng tiếp theo là : 21 , 34 , 55 … Vì có chứa thừa số 34 vậy tổng trên chia cho 17

d 0

Ngày đăng: 01/07/2014, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông lớn gấp 4 lần diện tích hình vuông nhỏ. - toan tuoi tho
Hình vu ông lớn gấp 4 lần diện tích hình vuông nhỏ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w