Hoạt động 2: Một số dạng bài tập 20ph MT: HS được củng cố kiến thức về tỉ lệ thức,tính chất của tỉ lệ thức thông qua các bài tập HTTC: Dạy học phân hóa cho từng đối tượng hs.. TG: 20 phú[r]
Trang 1Ngày soạn: Tiết 5
CÁC DẠNG BÀI TOÁN VÂN DỤNG TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng
Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
3 Tư duy
Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về tỉ lệ thức
4 Thái độ
Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các Bài tập.
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên
SGK – SBài tập, bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức
III PHƯƠNG PHÁP
Đàm thoại, hoạt động nhóm, luyện tập
IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC – GIÁO DỤC
1 Ổn định lớp (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Phát biểu Đ/N và viết biểu thức biểu thức biểu diễn T/C của tỉ lệ thức
3 Bài mới
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
MT: HS được củng cố kiến thức tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức
HTTC: Dạy học phân hóa cho từng đối tượng hs.
TG: 11 phút
KTDH: Kĩ thuật giao nhiệm vụ cho từng hs, kĩ thuật đặt câu hỏi.
PPDH:Phát hiện và giải quyết vấn đề,vấn đáp, giảng giải
GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số
kiến thức cơ bản về tỉ lệ thức
HS: Lên bảng trình bày
Gv : Đưa bảng phụ ghi tóm tắt
I Kiến thức cần nhớ.
* tỷ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
a c
b d
* T/c 1:
Trang 2những kiến thức cơ bản về tỉ lệ thức
Nếu
a c
b d thì a.d =b.c ( tích hai ngoại tỷ bằng tích hai trung tỷ)
* T/c 2: Nếu a.d = b.a thì:
a c a b d b
b d c d c a
Hoạt động 2: Một số dạng bài tập (20ph)
MT: HS được củng cố kiến thức về tỉ lệ thức,tính chất của tỉ lệ thức thông qua các bài tập
HTTC: Dạy học phân hóa cho từng đối tượng hs.
TG: 20 phút
KTDH: Kĩ thuật giao nhiệm vụ cho từng hs, kĩ thuật đặt câu hỏi.
PPDH:Luyện tập – Thực hành,vấn đáp, giảng giải
Bài 5:
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được
từ các đẳng thức sau:
a 6 63 = 9 42
b 0,24 1,61= 0,84 0,46
Hs nêu cách giải
Hs nhận xét và lên bảng trình bày
Bài 6: Lập tất cả các tỉ lệ thức có
thể được từ các tỉ lệ thức sau:
9
,
11
35
1
,
5
Hs làm bài trong 3 phút
Hs lên bảng giải
Bài 7 Chỉ rõ ngoại tỉ và trung tỉ của
các tỉ lệ thức sau:
II Luyện tập Bài 5
a 6 63 = 9 42
42 9
6
42 9
63
6 63
9
9 42
63
b 0,24 1,61= 0,84 0,46
46 , 0 84 , 0
24 , 0
hay 0,24
46 , 0 84 , 0
61 , 1
hay 0,46
24 , 0 61 , 1
84 , 0
hay 0,24
84 , 0 46 , 0
61 , 1
Bài 6
9 , 11
35 1
, 5
1 , 5 35
15
; 15
35 1
, 5
9 , 11
1 , 5 35
9 , 11
Bài 7
a) Ngoại tỉ - 5,1 và - 1,15
Trang 3a) 1,15
69
,
0
5
,
8
1
,
5
2 80
3
2 14
4
3
35
2
1
6
c) - 0,375 : 0,875 = -3,63 : 8,47
Hs làm bài
Đại diện 1HS trả lời
Gv nhận xét, kiểm tra, đánh giá, kết
luận
trung tỉ 8,5 và 0,69 b) Ngoại tỉ 62
1
và 803
2
trung tỉ 354
3
và 143
2
c) Ngoại tỉ - 0,375 và 8,47 trung tỉ 0,875 và - 3,63
4.Củng cố (6ph)
- GV nhắc lại cách làm dạng bài về tỉ lệ thức và các kiến thức cơ bản đã vận dụng
5 Hướng dẫn về nhà (2ph)
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm thêm các bài tập khác trong SBT và sách nâng cao