1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De va dap an KT so 4

3 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxit saột vaứo dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc dung dũch X vaứ khoõng thaỏy coự khớ thoaựt ra.. Cho Oxit saột vaứo dung dũch H2SO4 loaừng thu ủửụùc dung dũch khoõng theồ hoaứ tan ủửụ

Trang 1

KIEÅM TRA 1T SOÁ 4 – KHOÁI 12 CB

Mó 001

1 Oxit saột vaứo dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc dung dũch X vaứ khoõng thaỏy coự khớ thoaựt ra Oxit saột laứ:

FeO

2 Cho 0,3 mol Fe vaứo dung dũch H2SO4 loaừng vaứ 0,3 mol Fe vaứo trong dung dũch H2SO4

ủaởc noựng Tổ leọ mol khớ thoaựt ra ụỷ hai thớ nghieọm laứ:

3 Cho Oxit saột vaứo dung dũch H2SO4 loaừng thu ủửụùc dung dũch khoõng theồ hoaứ tan ủửụùc

Ni Oxit saột ủoự laứ:

FeO

4 Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ Fe coự

5 Tỡm phaỷn ửựng hoaự hoùc chửựng minh hụùp chaỏt Fe(II) coự tớnh khửỷ

A 3 FeO + 10 HNO3→ 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO B FeO + CO to→ Fe + CO2

FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl

6 Chaỏt naứo sau ủaõy khoõng theồ oxi hoaự ủửụùc Fe thaứnh Fe3+

7 Tỡm caỏu hỡnh electron ủuựng cuỷa Fe2+

A 1s22s22p63s23p64s23d4 B [Ar]3d6 C [Ar]d5 D 1s22s22p63s23p63d64s2

8 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu ủửụùc hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở

đktc là:

2,224 lít

9 Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lửụùng chất tan trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl3 xác định công thức của muối XCl3 là:

FeCl3

10 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đó là kim loại nào trong số sau:

11 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:

Cu + HNO3 đặc → khí X

MnO2 + HClđặc → khí Y

Na2CO3 + FeCl3 + H2O → khí Z

Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lửụùt là:

A NO, Cl2, CO2 B NO2, Cl2, CO2 C N2, Cl2, CO2 D

NO2, Cl2, CO

12 Dung dũch naứo sau ủaõy coự theồ oxi hoaự Fe thaứnh Fe3+?

HCl

13 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4

và AlCl3 Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:

Trang 2

BaCl2

14 Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá, bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng đẹp nhử mới?

15 Hoaứ tan oxit saột tửứ vaứo dung dũch H2SO4 loaừng dử thu ủửụùc dugn dũch X Tỡm phaựt bieồu sai

A Cho NaOH dử vaứo dd X thu ủửụùc keỏt tuỷa ủeồ laõu ngoaứi khoõng khớ keỏt tuỷa coự khoỏi lửụùng taờng leõn

B Dung dũch X taực duùng ủửụùc vụựi Ag2SO4

C Dung dũch X khoõng theồ hoứa tan Cu

D Dung dũch X laứm maỏt maứu thuoỏc tớm

16 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu ủửụùc m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:

10,2(g)

17 Khửỷ 6.4 gam moọt oxit Fe caàn 2,688 lớt khớ H2 (đktc) Oxit naứy laứ:

18 Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 ủửụùc hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có

tỉ lệ số mol tửụng ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lửụùt là:

A 0,224 lít và 0,672 lít B 2,24 lít và 6,72 lít C 6,72 lít và 2,24 lít D 0,672 lít và 0,224 lít

19 Nhoỷ tửứ tửứ ủeỏn dử dung dũch FeSO4 ủaừ ủửụùc axit hoaự baống H2SO4 vaứo dung dũch KMnO4 Moõ taỷ hieọn tửụùng quan saựt ủửụùc

A Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn ủeỏn khoõng maứu

B Dung dũch maứu tớm bũ maỏt ngay, sau ủoự daàn daàn xuaỏt hieọn trụỷ laùi thaứnh dung dũch coự maứu hoàng

C Dung dũch maứu tớm hoàng bũ chuyeồn daàn sang maứu naõu ủoỷ

D Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn roài chuyeồn sang maứu vaứng

20 Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm:

FeO và H2

21 Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m là

15,6

22 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

NaOH (dư)

23 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?

24 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu pứ được với

3

25 Cho hh Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dd HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc

dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ

Trang 3

26 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần luợt là

4M; 2M

27 Cho Cu taực duùng vụựi dd chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3 trong phaỷn ửựng laứ

chaỏt khửỷ

28 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu vaứ Al ở dạng bột taực dụng hoaứn toaứn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm caực oxit coự khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y laứ

ml

29 Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:

A Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2 B 2Cu + 2H2SO4 +O2 → 2CuSO4 + 2H2O

C Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O D 3Cu + 4H2SO4 + O2 → 3CuSO4 + SO2 + 4H2O

30 Cho 3,2 gam bột Cu taực dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M vaứ H2SO4 0,2M Sau khi caực phản ứng xảy ra hoaứn toaứn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giaự trị của V laứ

0,448

Ngày đăng: 01/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w