Số số liền trước, số liền sau; viết số; cộng, trừ số có năm chữ số; nhân chia số có bốn chữ số với số có một chữ số; tìm x; tính giá trị biểu thức.. Đại lượng và đo đại lượng: đơn vị đo [r]
Trang 1Ma trận đề kiểm tra Toán Học kỳ II năm học 2020-2021- lớp 3
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu
và số điểm
TN
TN
TN
TN
TN
Số (số liền trước, số
liền sau; viết số;
cộng, trừ số có năm
chữ số; nhân chia số
có bốn chữ số với số
có một chữ số; tìm x;
tính giá trị biểu thức)
Số
Câu số
Đại lượng và đo đại
lượng: (đơn vị đo độ
dài, xem đồng hồ.)
Số
Yếu tố hình học: chu
vi và diện tích hình
chữ nhật; hình vuông
Số
Giải bài toán có liên
quan đến rút về đơn
vị
Số
Số
Trường TH&THCS Quảng Trường
Họ và tên:………
Lớp : 3…………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II– NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: TOÁN LỚP: 3 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 2SỐ BÁO DANH Giám thị 1:………
Giám thị 2:………
SỐ PHÁCH
Điểm:
Bằng chữ:
Giám khảo 1:………
Giám khảo 2:………
SỐ PHÁCH
MÃ ĐỀ 1:
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng:
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 42360; 42603;42306; là:
Câu 2: Số liền trước của số 100000 là:
Câu 3: Số 21 viết theo số La Mã là:
Câu 4: 12m7dm = dm Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A 1207 B 127 C 1270
Câu 5: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 13cm,chiều rộng 9 cm là:
Câu 6: Có 36 bạn xếp được 4 hàng Vậy 54 bạn thì xếp được số hàng như thế là :
II TỰ LUẬN:
Câu 1 (2 điểm ) Tìm x :
X x 5 = 8545 8484 : x = 4
Không viết vào
đây
Trang 3Câu 2 (2điểm ) Đặt tính rồi tính
73862 +19548 23760 - 10755 4635 x 6 63810 : 9
Câu 3 (2điểm ) Có 24240 quả quýt xếp đều vào 6 thùng như nhau Hỏi 4 thùng như
thế có bao nhiêu quả quýt ?
Câu 4: (1điểm ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
38 + 42 + 46+ 54 + 58 + 62 + 50
BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HK I – NĂM HỌC 2020 – 2021.
MÔN: TOÁN – LỚP 3
MÃ ĐỀ 1.
I Trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu đúng ghi 0,5 đ
Trang 4
1 2 3 4 5 6
II Tự luận: (7đ)
Câu 1: (2 điểm) Tìm X
X x 5 = 8545 8484 : x = 4
X = 8545 : 5(0,5 điểm)
X = 1709(0,5 điểm)
Câu 2 Làm đúng mỗi bài đạt: 0,5 điểm
a) 73862
19548 93410
b) 23760 10855 12905
c) 4635 x
6 27810
d) 63 810 9
Câu 3 (2đ) Bài giải
Mỗi thùng có số quả quýt là: (0,25 điểm)
24240 : 6 = 4040 ( quả) (0,5 điểm)
4 thùng có số quả quýt là: (0,25 điểm)
Đáp số: 16160 quả quýt (0,5 điểm)
Lưu ý - Nếu lời giải đúng, phép tính sai thì vẫn cho điểm lời giải.
- Nếu lời giải sai, phép tính đúng thì không cho điểm phép tính
(Học sinh có cách làm khác mà vẫn có kết quả đúng, GV cho điểm tối đa)
Câu 4 : (1 điểm)
38 + 42 + 46+ 54 + 58 + 62 + 50
= (38+62)+(42+58)+(54+46) + 50
= (100 + 100 + 100 )+ 50
= 300 + 50
= 350
Trường TH&THCS Quảng Trường
Họ và tên:………
Lớp : 3…………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II– NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: TOÁN LỚP: 3 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
………
Giám thị 2:
SỐ PHÁCH
X = 8484 : 4 (0,5 điểm)
X = 2121 (0,5 điểm)
8
81
00
0
Trang 5Bằng chữ:
Giám khảo 1:………
Giám khảo 2:………
SỐ PHÁCH
MÃ ĐỀ 2:
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng:
Câu 1: Số bé nhất trong các số 42360; 42603;42306; là:
Câu 2: Số liền sau của số 99998 là:
A 99 000 B 99 999 C 99997
Câu 3: 1 giờ 15 phút = phút Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A 75 B 75 phút C 85
Câu 4: 9m 6cm = cm Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A 96 B 906 C.960
Câu 5: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 10 cm,chiều rộng 9 cm Diện tích tấm bìa là:
Câu 6: Có 42 lít dầu chia đều vào 7 can Hỏi 4 can như thế có bao nhiêu lít dầu ?
II TỰ LUẬN:
Câu 1 (2 điểm ) Tìm x :
3 x X = 1578 68 279 - X = 14 670
Không viết vào
đây
Câu 2 (2điểm ) Đặt tính rồi tính
40831 + 32124 45128 – 12458 21542 x 2 93602 : 8
Trang 7Câu 3 (2điểm ) Có 9 thùng như nhau chứa tất cả 22 500 lít dầu Hỏi 5 thùng như thế
chứa bao nhiêu lít dầu?
Câu 4: (1điểm ) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
11 + 137 +72 + 89 + 128+63
BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HK II – NĂM HỌC 2020 – 2021.
MÔN: TOÁN – LỚP 3
MÃ ĐỀ 2.
I Trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu đúng ghi 0,5 đ
Trang 8II Tự luận: (7đ)
Câu 1: (2 điểm) Tìm X
3 x X = 1578
X = 1578 : 3 (0,5 điểm)
X = 526 (0,5 điểm)
Câu 2 Làm đúng mỗi bài đạt: 0,5 điểm
a) 40831
32124
72 955
b) 45128 12458
32 670
c) 21542
2
4 3084
d) 93 602 8
Câu 3 (2đ)Bài giải
Mỗi thùng chứa số lít dầu là: (0,25 điểm)
22 500 : 9 = 2500 ( l) (0,5đ) Năm thùng như thế chứa số lít dầu là (0,25đ)
2500 x 5 = 12 500 (l) (0,5đ) Đáp số: 12 500 (lít dầu) (0, 5đ)
Lưu ý - Nếu lời giải đúng, phép tính sai thì vẫn cho điểm lời giải.
- Nếu lời giải sai, phép tính đúng thì không cho điểm phép tính
(Học sinh có cách làm khác mà vẫn có kết quả đúng, GV cho điểm tối đa)
Câu 4 : (1 điểm)
11 + 137 +72 + 89 + 128+63
= ( 11+89) +(137+63)+(72+128)
= 100+ 200 + 200
= 500
68 279 – x = 14 670
x = 68 279 – 14 670 (0,5đ)
x = 53 609 (0,5đ)
-x
5 6
00
02