Mô hình kinh doanh DANH MỤC BẢNG Bảng I: Phân tích SWOT của từng ý tưởng Bảng 2: SWOT của ý tưởng chọn lọc Bảng 3: Phân tích thuộc tính Bảng 4: Cảm quan sản phẩm Bảng 5: Bảng mô tả phần
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHÔ HỖ CHÍ MINH VIÊN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
TP.HCM, thang 11 nam 2021
Trang 2DANH MỤC HÌNH
Hình I Logo doanh nghiệp
Hình 2 Mặt trước của nhãn bao bì
Hinh 3 Mặt sau của bao bì
Hình 4 Mô hình kinh doanh
DANH MỤC BẢNG
Bảng I: Phân tích SWOT của từng ý tưởng
Bảng 2: SWOT của ý tưởng chọn lọc
Bảng 3: Phân tích thuộc tính
Bảng 4: Cảm quan sản phẩm
Bảng 5: Bảng mô tả phần nồi trong nguyên lý tảng băng
Bảng 6: Bảng mô tả phần chỉm trong nguyên lý tảng băng
Bảng 7: Bảng thiết bị máy móc đầu tư
Bảng 8: Bảng nhà cung cấp nguyên vật liệu
Bang 9: Chi phi của nguyên vật liệu
Bảng 10: Bảng chí phí vận hành bộ phận sản xuất và kinh đoanh
Bảng 11: Bảng chỉ phí sản xuất chung
Bảng 12: Chị phí quảng cáo
Bang 13: Chi phi thuế
Bảng 14: Bảng tinh toán giá thành trên một sản phẩm
Trang 3MUC LUC
L Giới thiệu tông quát về ý tưởng và hình thành ý tưởng: cece cseeseeseseeseseseeestseseceeseseees 6
b _ Phân tích-— đánh giá — chọn lọc ý tưởng: - - 2 1222111211 1121111211122111 01111181111 ngà 7
c Ma trận SWOT của ý tưởng chọn ÌỌC: - : 2 2201220111201 1323 115311153111 51 11111551111 ray 8
d Xác định tính kha thi của ý tưởng: - L0 2221222112111 1211 1511121111811 1811118111181 11g22 9
IL Đặc điểm, tính chất và nguồn nguyên liệu: 52 S1 1S1211115111111111 1111112111 10111 2tr 9
a _ Tông quan về tính chất và nguồn nguyên liệu: 5 S12 212111111 12112121 1182111 tre 9
b Phan tich thuGe tinh 58 am .nÁIIR Na 10
II Quy trình sản xuất dự kiến và công thức thực nghiệm: - 2s SE E111 111112222121 2e II
a Quy trình sản xuất quy mô phòng TÌN: - -sS11111111111111111 1111111 11121112 trtxg II
b _ Xây dựng công thức thực nghiỆm: - 2 2 22 2221120111131 11311 11311111 1111111 11111111 k2 II
IV PHAN TICH CAC MOI NGUY (NGUYEN LY TẢNG BĂNG) 52c cntcrrec: 14
V GIÁ THÀNH SẢN PHẨM 222-222222221122211211122211222111211112211211201 22111 c1 e 17
5.1 Chi phí công nghỆ - - L2 201120111101 11101 111111111 11111 111111111 11111 111111111111 111111 kg 17 5.2 Chí phí đầu tư trang thiết bị ban đầu s-Ss s22 112211151121111111112111 111 1E ri 17
5.4 _ Chí phí vận hành bộ phận sản xuất và kinh doanh 2-52 s22122E12E2E£EEEEE22EzEcE re 19
5.5 Chí phí sản xuất chung (quản lý phân xưởng) 5 c1 SE 2 1112111121111111111 1 xe 19
VI THIẾT KÉ LOGO NHĂN VÀ BAO BÌ - 22222212 222112221122211121122112121 2e 21
6.1 Chọn loại bao bị hút chân không 2 20 2222122211121 1 12111115211 11111521111 181 1111122 xá 21
6.3 Nhãn sản phẩm s- S1 2E 2E111511111111111111 11 1111 1121 1111112111111 rr 23
6.4 Phương pháp bảo quản c1 020111201 11011101 1111111111111 1111111111111 1111111111111 1 kg 25
VII THƯƠNG MẠI HÓA SẢN PHẨM 5: 2222 222122211222211222111221121112111211 112 cty 27
7.1 Đối tượng khách hàng St E111 1111E11211111111111111111 11 11 1 1 tr tui 27
7.3 Chiến lược kinh doanh 2S S121 21 511355 5515111111 1515151115111 15 EEnnnrea 29
7.4 _ Hệ thống phân phối - - + sSs ES 1 EE121E1121111211112111111111111 1211 111 1011 11 tt 29
7.6 Mô hình kinh doanh cafnVas c2 22212211211 151 151112 11111111 1111111 1111115111122 1 E1 krray 30
4000.0007 31 TAI LIEU THAM KHẢO :-2222222222211222112222112221122211211121112111121111211121112211221 1 ke 32
Trang 4MO DAU
Việc phát triển sản phẩm mới từ lâu đã trở thành một hoạt động đóng vai trò không nhỏ trong sự phát triển của doanh nghiệp Sản phẩm mới là khái niệm mang nghĩa tương đối, một sản phâm có thê được coi là mới ở thị trường này nhưng lại chưa chắc là mới ở thị trường khác Không nên giới hạn sản phẩm mới chỉ trong việc thoả mãn những nhu cầu hiện tại, mà cần phải hướng tới những nhu cầu tương lai bằng cách hoàn thành trước thời hạn việc chế tạo sản phẩm mới đề hướng dẫn cơ cấu sản phẩm, đồng thời khám phá, tìm kiếm những nhu cầu mới Công việc khám phá không phải chỉ đơn giản là việc thích ứng thụ động với nhu cầu mà quan trọng hơn hết là phải vươn tới sự thay đổi cơ cấu nhu cầu, tạo ra những nhu cầu mới Sản phẩm mới có thế đạt được một vài tiến bộ đáng kế về mặt kỹ thuật song chưa chắc đã đạt được một sự tiến bộ về mặt kinh
tế, chăng hạn như thời gian, thiết kế, nghiên cứu, chế thử sản phẩm mới quá dài, giá thành quá cao hoặc khi sử dụng nó phải tạo ra những điều kiện bắt buộc khá tốn kém Vì vậy, theo quan điểm marketing, sản phẩm mới phải nhất quán về cả hai phương diện: tiến bộ về mặt kinh tế và
tiến bộ về mặt kỹ thuật
Phát triển sản phẩm mới là việc tạo ra hoặc cải tiến ra các sản phẩm với những đặc điểm khác nhau mang lại p1á trị gia tăng cho người dùng cuối Phát triển sản phẩm liên quan đến việc sửa đổi một hoặc một số chỉ tiết trong sản phâm hoặc tạo ra một sản phâm hoàn toàn mới nhằm đáp ứng nhu cầu của đối tượng mục tiêu Do thị hiếu, nhu cầu tiêu dùng thay đổi nhanh chóng, công nghệ biến đổi nhanh, tính cạnh tranh ngày cảng cao nên doanh nghiệp phải luôn luôn quan tâm đến việc phát triển sản phẩm mới nếu muốn tồn tại Để sản xuất ra sản phâm mới, doanh nghiệp
có thể tự nghiên cứu đề chế tạo ra sản phâm mới, có thê mua bằng sáng chế, xin giấy phép hoặc mua công ty khác có sản xuất sản phâm mới
Với mong muốn phát triển sản phẩm Công nghệ sinh học trở thành sản phâm chất lượng hữu ích cho xã hội Từ những thế mạnh săn có về kỹ thuật, công nghệ và nhu cầu thị trường tiềm năng, nên nhóm đã lựa chọn và tạo ra một đòng sản phẩm mới là sản phẩm “Bánh Cheesecake kem sữa chua” Lấy khởi nguồn cảm hứng từ bánh cheesecake truyền thống và hỗ trợ giảm cân từ các thành phần ăn kiêng, đặc biệt cùng với những nguyên liệu chứa thành phần kháng tỉnh bột có nguồn gốc thực vật và đường ăn kiêng, chúng tôi tin rằng sản phâm mang tính mới và cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cần thiết cho cơ thẻ
Trang 5Bảng phân công công việc:
STT Ho va tén MSSV | Nhiệm vụ
® Xây dựng bảng phân công công việc
© Giới thiệu tổng quát về ý tưởng và hình thành ý
tưởng
e Tổng hợp tài liệu
® Xây dựng cây ý tưởng
1 Đào Anh Kiệt 20125621 |*® Mô tả các ý tưởng mới
© Phân tích ưu nhược điểm của từng ý tưởng
® Phân tích, đánh giá và chọn lọc ý tưởng
® Lập ma trận SWOT của ý tưởng chọn lọc
® Xác định tính kha thi cua y tưởng
® Tổng quan và tính chất của nguồn nguyên liệu
® Phân tích thuộc tính
© Phân tích các yếu tô ảnh hưởng đến thuộc tính của sản phâm
® Sơ đồ quy trình
® Lập công thức khảo sat
2_ | Phan Thị Hoàng Anh | 20125741 |* Trình bảy công thức dự kiến Phân tích giá thành sản phẩm
® Lập kế hoạch thương mại hóa sản phẩm
® Lập kế hoạch phân phối và phát triển thương mại sản phâm
Tài liệu tham khảo
Trang 6
= Giới thiệu tông quát về ý tưởng và hình thành ý tưởng:
Từ nhóm sản phẩm bánh healthy, nhóm đã hình thành cây ý tưởng dựa trên những ý tưởng mới tương đôi đề đánh giá ý và nhân cơ hội phát triên kinh doanh Những kỹ năng và nguôn lực săn có đề lựa chọn ý tưởng, đánh giá mức độ chắc chan của ý tưởng theo các tiêu chí: Tính khả thi của sản phẩm, tính khả thị của thị trường mục tiêu, tinh khả thị về tô chức, cơ sở vật chât cũng như tính khả thị về tải chính
yến mạch - Khoai lang
- Bo dau phéng - Carat - Neuyén cam
- Cam, - Tinh than tre stra chua
- Bido
- Thanh long
Trang 7b Phan tich — danh gia — chọn lọc ý tưởng:
® - Phân tích SWOT của từng ý tHởng:
Lên ý tưởng với bánh cheesecake:
+ Banh cheesecake cam sita chua
+ Banh cheesecake ca rốt
+ Banh cheesecake khoai lang
+ Banh cheesecake bi do
+ Banh cheesecake thanh long
Bang |: Phan tich SWOT cua ttmg y tuong
‘ohin Thuan loi Khó khăn Cơ hội Thách thức
- Nên kinh tê
ngày càng phát triển
- Nguyên liệu dễ tìm _ | - Thị trường cạnh | DI tường
- Dê thực hiện phòng tranh cao so với noày càng phát | - Cần phải nân
Bánh | thí nghiệm các thương hiệu | DBA SANS P Daa nang
cheesecake | - Co kinh nghiệm về lâu năm như - Xu hưó chuyên môn
cam sữa | sản xuất và tiêu thụ Kinh Đô, - wong Giá > > sha chua - Xu thé san pham dang | Bibica en cu h a san pham
phát triển - Một số thiết bi | CONE ns tới | hợp ÍI
- Hương vị lôi cuốn để sản xuất su cat y x
chưa đáp ứng “Co hem nang day du phat trién
manh trong nuoc
- Sản phâm có
- Thị trường đã có xuất xứ rõ - Sự cạnh tranh Bánh -Nguyên liệu dễ tìm nhiều sản phẩm rang, kha nang | cao
cheesecake -Sản phẩm da str dung hạt bí đỏ, mức độ | có được lòng - Cân đảm bảo thị
ca rot ˆ | canh tranh cao tin của khách |trường tiêu thụ
hàng ôn định
- Có nhiêu sản Bánh Sản phẩm tư nhiê - Chua tim hiểu - San phẩm có | phẩm cạnh
cheesecake | ~ 27 P” ` Hệ , đ ren rõ về nhu cầu sử | xuât xứ rõ tranh
khoai lang | ˆ Nguyên liệu đơn giản dụng nguồn gốc - Chưa có kinh
nghiệm thực
tế
trong sản xuất Bánh - Chưa tìm hiểu - San pham _ Điều k i bao
7
Trang 8cheesecake rõ về quy trình mới mẻ, cơ hội li
- Nguén nguyén
bi do san xuat banh chap nhan cao liệu chưa ôn định
Bánh ; Ậ +n Chưa tim hiệu Sản phâm phầm cạnh tranh
- Sản pham tự nhiên rõ về nhu câu sử | độc, lạ a cheesecake - Nguyên liệu đơn giản | dụng, yêu câu kĩ | - Màu sắc thu mde ` mR oe - Chưa có kinh on
—> Dựa vào bảng SWOT đã lập, nhóm chọn sản phâm Banh cheesecake cam sita chua dé phat triển
vi đây là sản phâm có nhiêu tìm năng phù hợp
c Ma trận SWOT của ý tưởng chọn lọc:
Bảng 2: SWOT của ý tưởng chọn lọc
SỮA CHUA ® Xu hướng người tiêu dùng | * Chưa có kinh nghiệm thực
hướng tới sự healthy tê trong sản xuât
® Có tiềm năng phát triển e Sản phâm nhập khẩu
mạnh trong nước chiêm 30% thi phan
® Phù hợp với mọi lửa tuôi và
nhiều nhóm đối tượng kê cả
người ăn kiêng
® Tạo ra bánh chesse cake bô sung hương vị độc đáo
e Bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng thiết yếu:
vitamin A, lipid khéng no, vitamin B
® Sản phẩm sử dụng nguyên liệu đảm bảo về tính an toàn,
© Chu trong nhiéu hon dén mau sac, mui vi dé phu hợp với nhu cầu khách hàng
® Thu mua nguyên liệu đảm bảo
® Cân có chiên lược kinh doanh lâu dải, hiệu quả
đa dạng và phong phú hơn
® Chọn lọc, tham khảo cân thận phụ gia thực phâm bô sung vào
Trang 9
® Bánh kẹo không phải là nhụ
yếu phẩm, không phục vụ cho
nhu câu thiết yêu của con
người
® Chưa cải thiện được mủi vị
gây thu hút
® Chưa có được su tin dung
tuyệt đôi từ người tiêu dùng
® Tạo ra màu sắc, hương vi khác biệt
¢ Tao ra san pham dam bảo cung cấp đây đủ dinh dưỡng
và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
® Hướng dân và kiêm tra nghiêm ngặt xuyên suốt quá trình hình thành sản
phâm
® Đảm bảo các chỉ tiêu về
chất lượng được an toàn
e Quy trình sản xuất tại phòng
thí nghiệm còn thiếu một số
máy móc, thiết bị phân tích,
phụ gia thực phẩm
e Đề xuất chi phi gia thành
phủ hợp với thu nhập của mọi đôi tượng
® Nên có phương án dự phòng: sản phâm dành cho người ăn chay và kiêng hoàn toản ® Tìm kiếm thị trường tiêu
thụ mới, đa dạng trong vả ngoai nước
Trang 10Il Đặc điểm, tính chất và nguồn nguyên liệu:
a Tổng quan về tính chất và nguồn nguyên liệu:
Bo lạt là một loại bơ không chứa muối, với hương thơm và vị ngọt nhẹ Bơ lạt được ưa chuộng và
sử dụng nhiều trong nấu ăn, nhất là làm bánh vì có hàm lượng dinh dưỡng cao (giàu vitamin A,
D, protin, men vi sinh, canxi .) Bơ lạt được biết đến như một nguyên liệu cực kì tốt cho sự phát triển của xương, giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh hơn và thành phần chất béo cao mang lại hương vị thơm ngon, hấp dẫn cho nhiều món bánh
Yến mạch là loại ngũ cốc có giá trị dinh dưỡng cao, giàu đạm, khoảng chất, chất béo và các chất
xơ hòa tan Ngoài ra, chúng cũng chứa nhiều chất chống oxy hóa và chất hạ lipiđ như flavonoid, sterol, saponin Viéc sử dụng yến mạch mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe như: Tốt cho tim mạch, Ngăn ngừa tiêu đường, Hỗ trợ tiêu hóa, Ngăn ngừa ung thư, Hỗ trợ giảm cân
Trang 11Cam là loại quả rất giàu chất đinh dưỡng Người ta tính ra trong mỗi 100 ør quả cam có chứa 87,6
ø nước, l.104 microgram carotene, 30 mg vitamin C, 10,9 g chất tỉnh bột, 93 mg kali, 26 mg canxi Ngoài ra, với trọng lượng cam tương tự còn có chứa 9 mg magnesium, 0,3 ø chất xơ, 4,5
mg natri, 7 mg chromium, 20 mg phét pho, 0,32 mg sat va giá trị năng lượng là 48 Kecal Cam rất giàu chất chống oxy hóa phytochemical Binh quan trong mét trái cam có chứa khoảng 170 mg phytochemicals bao gồm các chất dưỡng da và chống lão hóa
Sữa chua là một trong những chế phẩm từ sữa phô biến trên thế giới và đã được con người tiêu thụ hàng trăm năm nay Là loại thực phẩm bổ dưỡng, có thể giúp tăng cường một số khía cạnh về sức khỏe của người sử dụng Một ví dụ điển hình là sữa chua đã được chứng minh có khả năng làm giảm nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến bệnh tim mạch chuyền hóa và loãng xương, cũng như hỗ trợ trong việc kiểm soát cân nặng
Từ các tác dụng đã nêu trên, có thê thấy các nguyên liệu có khá nhiều lợi ích cho sức khỏe Từ
đó, chúng tôi đã đưa ra một sáng kiến là sẽ kết hợp các nguyên liệu trên với nhau để tao ra | san
phâm mới đó là “BÁNH CHEESECAKE CAM SỮA CHUA” Từ sự kết hợp như vậy, chúng tôi
tin sản phẩm sẽ cho mọi người một trải nghiệm mới mẻ hơn, cung cấp cho người tiêu dùng nhiều chất dinh dưỡng hơn, có lợi cho mọi người mà không lo về vấn để cân nặng
b Phân tích thuộc tính và yếu tô ảnh hưởng:
Bảng 3: Phân tích thuộc tính
L Màu Thân bánh màu trăng sữa hài |» Chất lượng nguyên liệu: phô mai,
hòa, mặt bánh màu cam tươi đường ăn kiêng, sữa chua, cam, ngũ
2 Mai Thom, diu dac trung cua sữa cốc, "
chua, cam và phô mai ® Nhiệt độ, pH và độ âm của môi trường
Có vị chua và ngọt nhẹ của làm bánh ;
3 Vi cam và sữa chua, ngọt nhẹtừ |® Chât lượng thiệt bị sử dụngPhương
‘ đường ăn kiêng, vị béo từ phô pháp bảo quản
mai và ngũ côc ® Tỉ lệ các nguyên liệu sử dụng
4 Câu trúc | Mem, xop, am e Cấu trúc và hình dạng của bánh
Có lượng calo thấp phù hợp cả |* Các chất dinh dưỡng/ topping có sẵn
dưỡng dinh dưỡng từ ngũ côc, sữa ® Bao bì đảm bảo chất lượng, kiéu dang
chua và vitamin từ cam đạt tiêu chuân, đạt chất lượng không Bánh có màu sắc đẹp, kích bị lỗi
6 D6 hai thước phù hợp với nhu cầu ® Quy trình sản xuất rà soát các thiết bị hòa người sử dụng, vị ngọt và chua |_ kỹ cảng trước khi thực hiện các máy
hài hòa móc khi vận hành làm việc
` „ ¬ a a ® Trinh độ chuyên môn củangười sản
7 _ | Hình thức | Bao bỉ từ giây có thê tự phân xuất phải có trình độ đề tạo ra sản
bao bì hủy, bảo vệ môi trường phẩm đạt tiêu chuẩn
Trang 12
HI Quy trình sản xuất dự kiến và công thức thực nghiệm:
a Quy trình sản xuất quy mô phòng TN:
Ngâm 7g gelatin Dun 100ml
150ml whipping cream + 30g đường Đánh bông cứng
Đổ nhẹ hỗn hợp lên mặt bánh (sau khi
đã để lạnh) Trộn với 40g bơ lạt và
marshmallow đã
được đun chảy
180g cream cheese + 30g đường Đánh cho kem mềm
Đổ hỗn hợp vào khuôn, dàn đều
b Xây dựng công thức thực nghiệm:
1 Khảo sát tỷ lệ bơ và marshmallow cho để bánh
1
Trang 13Ty 1é bo lat: 25%, 50%, 75%
Ty 1é marshmallow: 75%, 50%, 25%
Bước nhảy thực nghiệm: 25%
Hàm mục tiêu: cảm quan, sản phẩm có điểm cảm quan cao nhất
Phương pháp đánh giá: phương pháp đánh giá cảm quan - để bánh đủ cứng, khó bị chảy khi để ngoài nhiệt độ phòng
Thí nghiệm:
Tổng số thí nghiệm: 3 x 3 = 9 TN
Tỷ lệ đường Saccharose: đường ít năng lượng (0:100, 10:90, 20:80, 30:70, 40:60, 50:50)
Tỷ lệ sữa chua không đường: 5%, 10%, 159%, 20%, 25%
Bước nhảy thực nghiệm: 5%
Hàm mục tiêu: cảm quan, sản phẩm có điểm cảm quan cao nhất
Phương pháp đánh giá: phương pháp đánh g1á cảm quan — vị chua ngọt hài hòa, không bị ngọt gắt và không ảnh hưởng đến hương vị của bánh
Ty 1é gelatin: 1%, 2%, 3%, 4%, 5%
Bước nhảy thực nghiệm: I%
pH của nước cam: 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0
Bước nhảy thực nghiệm: 0.5
Hàm mục tiêu: cảm quan, kết quả cảm quan cao nhất
1
Trang 14- Phuong phap danh gia: phuong phap danh gia cam quan — kết cầu mặt bánh, vị chua ngọt
Tổng số thí nghiệm cân thực hiện: 174 TN
® Mô tả cảm quan sản phâm
Trang 15Tén chi
Có mùi hôi
IV PHAN TICH CAC MOI NGUY (NGUYEN LY TANG BANG)
4.1 Phần nỗi: Người tiêu dùng nhìn thấy
Bảng 5: Bảng mô tả phần nỗi trong nguyên lý tảng băng
Mỗi nguy Nguyên nhân Biện pháp
- Sản phâm bị vỡ, biến | - Do quá trình - Kiểm soát chặt
Vật lý | Đê bánh - Bao bì bị rách, xì - Khâu đóng gói sắp xếp và vận
chân không chưa đảm bảo chuyên
Trang 16Vien - Bao bi bi rach, xi sinh trong môi chẽ quy trình
cream chan khéng trường làm việc đóng gói, hút
cheese - Chita di vat la - Khéng dam bao chan khéng,
- Tach lop vé sinh may khép mi Gelati elatin - Bao bi bị rách, chứa nan moc, thiét bi - Vé sinh dinh ky : , Ls
bị
- Bị chảy, không hình | - Tỷ lệ phối trộn - Kiểm soát quá
Đề bánh thành cầu trúc đế các nguyên liệu trình phối trộn
- Có mùi, mảu và vị lạ | chưa phù hợp - Đảm bảo điều , Viên - Không đồng nhất khi | - Điều kiện môi kiện môi trường Cam cream hòa tan với nước ` pes trường sản xuất ` ; A phủ hợp (nhiệt ` cA
quan | cheese - Có màu, mùi và vị lạ | chưa đảm bảo độ, d6 am .)
- Không đông, hoặc - Không đảm bảo - Vệ sinh định kỳ Gelatin đông quá cứng vệ sinh máy máy móc, thiết
- Co mau, mui va vi la moc, bi
quản chưa phẩm ở điều phủ hợp kiện thích hợp
- Sản phâm quá - Đảm bảo loại hạn sử dụng bỏ sản phẩm
quá hạn
- Gay dau bung, di - Thiéu các thông - Bao bi can ghi ứng, hay ngộc độc tin chống chỉ đầy đủ các thực phẩm định trên bao bì thông tin, thành
- Nhiễm những phần
Hé chất gây độc từ - Tuân thủ các
thực phẩm
Vệ sinh định kỷ
máy móc, thiết
bị Phần chìm: Nhà sản xuất nhìn thấy
Bảng 6: Bảng mô tả phần chìm trong nguyên lý tảng băng
Trang 17
- Cé mau, mui, vi la
- Bị chảy nước, lẫn tạp vào chưa đảm Bảo quản các
Marshmallow | - Xuất hiện mốc, vi sinh | - Quá trình vận điều kiện phủ
- Co mau, mui, vi la liệu chưa chat Kiém tra định ky,
- Bị chảy nước, lần tap chẽ loại bỏ các chất - Lia chon nha nguyên liệu quá
Bơ lạt -_ Xuất hiện mốc, vi sinh cung cấp nguyên hạn sử dụng
vật liệu không uy tín Tìm hiểu các nhà
- C6 mau, mui, vi la - Diéu kién bao cung cap nguy
- Bị âm, chảy nước quản nguyên liệu liệu uy tín Gellati -_ Không tan khi đun và không phù hợp Kiểm soát chặt
Sữa chua -_ Xuất hiện mốc, vi sinh
vật
- Có mùi, vị lạ -_ Tách nước, chửa tạp chất, không có mùi Siro cam thom đã cưng
- Xuat hién moc, vi sinh
vat
- Cé mui, vila Các môi nguy trong quá trình sản xuât
- Không tạo được câu - Ty lệ phối trộn Khảo sát và kiêm trúc (bị chảy, hoặc khô các nguyên liệu soát tỷ lệ phối
Trang 18
Hở mi bao bì bi chưa phù hợp bi phù hợp
Quy trình hút | - Bao bì bị biến dạng - Quá trình hút Kiểm soát chặt
chân không - Dé banh bi vo chan khéng va ché qua trinh
khép mí chưa đạt hút chân không
và khép mí
-_ Bị tách nước, không - Tỷ lệ nguyên liệu Khảo sát và kiêm
đồng nhất chưa phù hợp soát tỷ lệ phối
- Rach bao bi - Quy trinh va diéu trộn phù hợp
Quy trình tạo kiện đun, hòa tan Thiết lập điều
vừa đủ, vệ sinh thiết bị đóng gói định kỳ
- Bi tach lớp, không - Tỷ lệ nguyên liệu Khảo sát và kiêm
đồng nhất chưa phù hợp soát tỷ lệ phối Quy trình tạo | - Kem không nhuyễn, - Quy trình xử lý trộn phủ hợp
- Quy trình phối vào vả điều kiện trộn chưa đạt phôi trộn
- BỊ hôi âm - Điêu kiện sây Khảo sát và thiệt
- Vién cream cheese bi chưa đạt lập điều kiện
vỡ - Quá trình nén sây đông khô
Quy trình sấy | - Chứa tạp chất sau viên chưa đạt phủ hợp
đông khô khi sấy - Thiết bi say Kiểm soát quá
không đảm bảo vệ trinh nén viên
sinh Vệ sinh thiết bị,
ro rang - Không kiêm tra Vệ sinh thiết bị
- Quá trình vận phẩm sau khi
chuyên không sản xuất đảm bảo Kiểm soát chặt
chẽ quá trình vận chuyên