Trong đó: +.IWh: Sức từ động cuộn dây khi phần ứng hút.. Vậy sực từ động khi phần ứng hút:... Vậy sức từ động của cuộn dây khi phần ứng nhả:.. Vậy tiết diện cuộn dây:.. Xác định chiều ca
Trang 1Chương 13: Xác định kích th-ớc cuộn
dây
a Sức từ động của cuộn dây nam châm điện:
Theo công thức (5 - 18)- quyển 1:
(IW)tđ = (IW)h + (IW)nh Trong đó:
+.(IW)h: Sức từ động cuộn dây khi phần ứng hút
Theo công thức (5 - 20) - quyển 1:
(IW)h = th r h
0
B
Với:0 = 1,256 10-6 (H/m): hệ số từ thẩm qua khe hở không khí
Bth = 0,5 (T): từ cảm khe hở không khí tới hạn
r = 1,5: hệ số từ rò
h = 2.cn: khe hở t-ơng đ-ơng khi phần ứng hút
Theo trang 208- quyển 1 h = (0,2 0,7) (mm) chọn h = 0,4 (mm)
Vậy sực từ động khi phần ứng hút:
).
vòng A ( 239
= 10
256 , 1
10 4 , 0 5 , 1 5 , 0
= )
IW
3
-+.(IW)nh: sức từ động cuộn dây khi phần ứng nhả:
Theo công thức (5 - 19)- quyển 1 ta có:
(IW)nh = B th nh
Trang 2Với: nh = 2 th = 2 3 = 6 (mm)
Vậy sức từ động của cuộn dây khi phần ứng nhả:
).
vòng A ( 2388
= 10 256 , 1
10 6 5 , 0
= (IW) 6
3
-Vậy sức từ động tác động của cuộn dây nam châm điện :
(IW)tđ = 239 + 2388 = 2627 (A.vòng)
239
2627
= ) IW (
) IW (
= k
h
đ t i
So sánh [ki]=4,515 ta thấy ki =11 là phù hợp
b Xác định kích th-ớc cuộn dây:
Theo công thức (5 - 24)- quyển 1 ta có tất của cuộn dây:
).
mm ( j k k k k
) IW ( k
=
i
đ l qt m
đ
đ t max
u cd
Trong đó:
kUmax = 1,1 : hệ số tăng áp
kUmin = 0,85 : hệ số sụt áp
kqt = 1: hệ số quá tải dòng ở chế độ dài hạn
J = 2 4 (A/mm2): mật độ dòng điện Chọn j = 2,5 (A/mm2)
klđ = 0,3 0,6: hệ số lấp đầy cuộn dây Chọn klđ = 0,5
ki = 11: hệ số bội số dòng điện
Vậy tiết diện cuộn dây:
).
mm ( 247
= 5 , 2 11 5 , 0 1 85 , 0
2627 1 , 1
=
cd
+ Xác định chiều cao và bề dày của cuộn dây :
Trang 3Theo bảng 212- quyển 1 ta có:
= y
â d cuộn dày bề
y
â d cuộn cao chiều
= l
h
cd
cd
h
l = 3 hcd = 3 lcd
3
247
= 3
S
=
l cd cd
Chiều cao cuộn dây : hcd = 3 lcd = 3 9 = 27 (mm)
c Xác định kích th-ớc nam châm điện:
+ Bề rộng cửa sổ mạch từ:
C = lcd + 1 + 2 + 3 + 4 + 5
Trong đó:
1=1,5mm
l f
h cd
h cs
C
4
2
S d/b'
S n/b'
l cd
Trang 42 = (0,51) mm : lớp cách điện phía trong cuộn dây Chọn 2
= 0,5 mm
3 = (0,51) mm :lớp cách điện phía ngoài cuộn dây Chọn
3= 0,5 mm
cực từ bên Chọn 4 = 6 mm
5 = 0,5 (mm): khe hở lắp ráp
Vậy bề rộng cửa sổ: C = 9 +1,5 + 0,5 + 0,5 + 6 + 0,5 = 18 (mm) + Chiều cao cửa sổ mạch từ:
hcs = hcd + 2 1 + lf
Trong đó: lf = (5 10 ) mm: khoảng cách đầu phần ứng tới cách
điện đầu trên cuộn dây
Chọn lf = 7 (mm)
hcd = 27 (mm): chiều cao cửa sổ cuộn dây
Vậy chiều cao cửa sổ: hcs = 27 + 2 1,5 + 7 = 37 (mm)
+ Chiều cao nam châm điện:
).
mm ( b
S + h + b
S
=
cs
đ
Trong đó:
b = 24,5 (mm): bề dày cực từ
Sđ : tiết diện đáy nam châm
Theo trang 216- quyển 1 ta có: Sđ = 0,6 S2 = 0,6 563,5 = 338,1 (mm2)
Trang 5 Chiều cao đáy của nam châm: = 13 , 8 ( mm ).
5 , 24
1 , 338
= b
S
=
h đ
đ
Sn: tiết diện nắp nam châm:
Chọn: Sn = 0,7 S2 = 0,7 563,5 = 394,45 (mm2)
5 , 24
45 , 394
= b
S
=
h n n
Vậy chiều cao nam châm điện: H = 13,8 + 37 + 16,2 = 67 (mm) + Chiều dài nam châm điện:
B = a + 2 a' + 2 C = 24,5 + 2 15,5 + 2 18 = 89 (mm) Nh- vậy ta chọn sơ bộ kích th-ớc của nam châm điện:
a = 23 (mm): chiều rộng cực từ giữa
a= 15,5 (mm): chiều rộng cực từ bên
b = 24,5 (mm): bề dày mạch từ
C = 18 (mm): chiều rộng cửa sổ mạch từ
h = 37 (mm): chiều cao cửa sổ mạch từ
H = 67 (mm): chiều cao nam châm điện
B = 89 (mm): chiều dài nam châm điện