1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra cuối kì 2 tin 9 cánh diều

11 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối học kì II
Trường học Trường THCS Cánh Diều
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 239,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Ngày soạn: 13/4/2025 A. MA TRẬN -Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuố học kì II, khi kết thúc nội dung các chủ đề E3, F,G. - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (thực hành) (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận) - Cấu trúc + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng;10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 7 điểm (gồm 16 câu hỏi ở mức độ nhận biết: 12 câu hỏi ở mức độ thông hiểu) + Phần tự luận: 3 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)

Trang 1

Tiết 35

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Ngày soạn: 13/4/2025

A MA TRẬN

-Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuố học kì II, khi kết thúc nội dung các chủ đề E3, F,G.

- Thời gian làm bài: 45 phút

- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (thực hành) (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30%

tự luận)

- Cấu trúc

+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng;10% Vận dụng cao.

+ Phần trắc nghiệm: 7 điểm (gồm 16 câu hỏi ở mức độ nhận biết: 12 câu hỏi ở mức độ thông hiểu)

+ Phần tự luận: 3 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)

Trang 2

T Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNK

1

Chủ đề E

Ứng dụng

tin học

3 Chủ đề con (lựa chọn): Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao

2 Chủ đề F

Giải quyết

vấn đề với

sự trợ giúp

của máy

tính

Giải bài toán bằng máy tính

điểm)

3 Chủ đề G

Hướng

nghiệp với

tin học

Tin học và định

25% (2,5 điểm)

100% (10 điểm)

Trang 3

B) BẢN ĐẶC TẢ

T

T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Chủ đề

E Ứng

dụng tin

học

3 Chủ đề con (lựa chọn):

Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao

Vận dụng

- Sử dụng được hàm IF trong một số tình huống đơn

giản (Câu 29) Vận dụng cao

– Thực hiện được dự án sử dụng bảng tính điện tử góp phần giải quyết một bài toán liên quan đến quản lí tài chính, dân số, bảng điểm Ví dụ: quản lí chi tiêu của

gia đình, quản lí thu chi quỹ lớp (Câu 30)

1 (TL)

1 (TL)

2 Chủ đề

F Giải

quyết

vấn đề

với sự

trợ giúp

của máy

tính

Giải bài toán bằng máy tính

Nhận biết

- Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy

tính giải quyết (Câu 1,2,3,4,5,6,7,8) Thông hiểu

– Trình bày được quá trình giải quyết vấn đề và mô tả được giải pháp dưới dạng thuật toán (hoặc bằng phương

pháp liệt kê các bước hoặc bằng sơ đồ khối) (Câu 12,16)

– Giải thích được trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước (những vấn đề nhỏ hơn) có thể chuyển giao

cho máy tính thực hiện, nêu được ví dụ minh hoạ (Câu

9, 14)

8(TN) 10(TN)

Trang 4

– Giải thích được khái niệm bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện, nêu

được ví dụ minh hoạ.(Câu 11, 13, 15)

– Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ mà máy tính có thể “hiểu” và thực hiện

(Câu 10, 17,18)

3 Chủ

đề G

Hướn

g

nghiệ

p với

tin

học

Tin học và định

hướng nghề nghiệp

Nhận biết

– Trình bày được công việc đặc thù và sản phẩm chính

của người làm tin học trong ít nhất ba nhóm nghề (Câu

19, 20,21,22,23,24,25,26) Thông hiểu

– Giải thích được cả nam và nữ đều có thể thích hợp với các ngành nghề trong lĩnh vực tin học, nêu được ví dụ

minh hoạ.(Câu 27,28)

8(TN) 2(TN)

Trang 5

C) ĐỀ KIỂM TRA

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu.

Câu 1: Bài toán trong tin học là gì?

A Một vấn đề chỉ liên quan đến toán học

B Nhiệm vụ có thể giao cho máy tính giải quyết hoặc hỗ trợ giải quyết

C Chỉ những nhiệm vụ liên quan đến số học

D Những bài toán không thể giải bằng tay

Câu 2: Thuật toán được mô tả bằng cách nào dưới đây?

A Sơ đồ khối hoặc liệt kê các bước cụ thể

B Chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy

C Kết quả cuối cùng của bài toán

D Dữ liệu đầu vào của bài toán

Câu 3:  Trong quy trình giao bài toán cho máy tính giải quyết, bước đầu tiên là gì?

C Viết chương trình D Chạy thử chương trình

Câu 4: Viết chương trình nằm ở bước thứ mấy trong quy trình giao bài toán cho máy

tính máy tính giải quyết một bài toán?

Câu 5: Khi mô phỏng sự lây lan dịch cúm, mỗi người khoẻ được thể hiện bằng loại

bóng nào?

A Bóng xanh B Bóng đỏ C Bóng vàng D Bóng trắng

Câu 6:  Lệnh “nhân bản” được sử dụng để làm gì trong Scratch?

A Tạo thêm nhân vật giống hệt nhân vật ban đầu

B Thay đổi trạng thái nhân vật

C Xóa nhân vật

D Đổi màu trang phục của nhân vật

Trang 6

Câu 7: Khi nhân bản nhân vật trong Scratch, các nhân vật được nhân bản sẽ:

A Có chương trình điều khiển giống như nhân vật gốc

B Hoàn toàn không có chương trình điều khiển

C Có chương trình điều khiển khác biệt so với nhân vật gốc

D Không thể chỉnh sửa được sau khi nhân bản

Câu 8: Chương trình trong lập trình được hiểu là gì?

A Một chuỗi hình ảnh minh họa thuật toán

B Một bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ máy tính có thể hiểu và thực hiện

C Một tập hợp các tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm

D Một danh sách các thao tác thực hiện trên máy tín

Câu 9: Trong bài toán tính tiền nước sạch, bước nào có thể giao cho máy tính thực

hiện?

A Đọc số đo công tơ nước

B Tính toán số tiền phải trả

C Ghi nhận số liệu từ công tơ

D Cả A và C

Câu 10: Chương trình máy tính là gì?

A Một bản sao của thuật toán

B Một tập hợp các lệnh để mô tả thuật toán cho máy tính hiểu và thực hiện

C Một dạng tài liệu hướng dẫn

D Tập hợp dữ liệu đầu vào

Câu 11: Một bài toán tin học có thể là nhiệm vụ nào dưới đây?

A Tính diện tích hình tròn

B Tìm số nguyên tố nhỏ hơn 100

C Tính tiền điện cho hộ gia đình

D Cả A, B và C

Câu 12: Khi xây dựng thuật toán, bước nào là quan trọng nhất?

Trang 7

A Mô tả rõ ràng và cụ thể các bước thực hiện

B Tạo sơ đồ khối minh họa

C Sử dụng ngôn ngữ lập trình tối ưu

D Thử nghiệm nhiều lần

Câu 13: Bài toán nào sau đây không phải là một bài toán tin học?

A Tìm ước số của một số nguyên

B Tính tiền nước

C Tính chi phí sinh hoạt

D Cân khối lượng của một người

Câu 14: Để máy tính có thể giải quyết được vấn đề thì người dùng cần làm gì?

A Nhập thông tin đầu vào

B Nói chuyện với máy tính

C Nâng cấp máy tính

D Cài đặt phần mềm

Câu 15: Máy tính có thể giải quyết vấn đề nào sau đây?

A Dọn dẹp nhà cửa

B Chế biến món ăn

C Khám chữa bệnh

D Tìm tất cả các ước số của một số nguyên

Câu 16: Khi mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối, ý nghĩa của các khối hình là gì?

A Chỉ để minh họa cho đẹp mắt

B Biểu thị các bước và luồng thực hiện thuật toán

C Dùng để viết chương trình trực tiếp

D Thay thế hoàn toàn chương trình

Câu 17: Tại sao máy tính không thể thực hiện trực tiếp bản mô tả thuật toán?

A Vì máy tính cần chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình để hiểu và thực hiện thuật toán

Trang 8

B Vì bản mô tả quá phức tạp

C Vì máy tính không đọc được tài liệu

D Vì thuật toán không đủ chính xác

Câu 18: Khi gặp lỗi trong chương trình, ta cần làm gì?

A Thay đổi thuật toán ngay lập tức

B Chạy lại chương trình nhiều lần

C Tìm nguyên nhân lỗi và sửa lỗi

D Xóa chương trình và viết lại

Câu 19: Người nào trong nhóm nghề Phát triển phần mềm có nhiệm vụ khảo sát và

phân tích yêu cầu của khách hàng?

A Kiểm thử viên

B Chuyên viên phân tích nghiệp vụ

C Kiến trúc sư phần mềm

D Lập trình viên

Câu 20: Công việc nào sau đây thuộc nhóm nghề Đa phương tiện?

A Thiết kế phần mềm

B Xử lý âm thanh, hình ảnh, video

C Quản lý dự án phần mềm

D Phân tích nghiệp vụ

Câu 21: Ai là người có nhiệm vụ chính thiết kế và bảo trì hệ thống mạng máy tính

trong các công ty?

A Kỹ sư phần mềm

B Quản trị mạng

C Chuyên viên phân tích nghiệp vụ

D Kỹ thuật viên vận hành

Câu 22: Các công ty phát triển phần mềm thường tìm kiếm nhân lực có kỹ năng gì?

A Kỹ năng lập trình và phân tích hệ thống

B Kiến thức về nghệ thuật và thiết kế đồ họa

Trang 9

C Kỹ năng giao tiếp và đàm phán

D Kỹ năng tổ chức sự kiện

Câu 23: Một số sản phẩm của Chuyên viên thiết kế đồ họa bao gồm?

A Logo, bao bì, biển quảng cáo

b Website, game, hoạt hình

C Phim truyền hình, chương trình truyền hình

D Tất cả các đáp án trên

Câu 24: Công việc của người làm trong nhóm nghề Vận hành hệ thống thông tin là

gì?

A Thiết kế phần mềm

B Kiểm thử phần mềm

C Quản lý và bảo trì hệ thống mạng, giám sát hoạt động của hệ thống

D Lập trình và phát triển ứng dụng

Câu 25: Công việc của Chuyên viên truyền thông đa phương tiện là gì?

A Tạo ra các sản phẩm đồ họa

B Viết mã và phát triển phần mềm

C Thiết kế giao diện game, website, làm kĩ xảo điện ảnh

D Quản lý hệ thống mạng

Câu 26: Câu nào đúng về sự bình đẳng giới trong lĩnh vực công nghệ thông tin?

A Nữ giới không thể làm việc trong ngành công nghệ thông tin vì thiếu tính kiên nhẫn

B Cả nam và nữ đều có thể làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và phát huy được khả năng sáng tạo

C Nam giới chỉ phù hợp với công việc lập trình viên

Câu 27: Theo bạn, nghề nào cần kỹ năng lập trình cơ bản nhất?

A Quản trị mạng

B Phát triển phần mềm

C Chuyên viên đồ họa

Trang 10

D Kiểm thử phần mềm

Câu 28: Tại sao cả nam và nữ đều có thể thích hợp với nhóm nghề Vận hành hệ

thống thông tin?

A Vì công việc chỉ đòi hỏi kỹ năng lập trình

B Vì công việc chỉ phù hợp với nam giới

C Vì công việc chỉ đòi hỏi thể lực

D Vì công việc đòi hỏi tính cẩn thận, tỉ mỉ và khả năng giải quyết vấn đề

II TỰ LUẬN (3 điểm)

Cho dữ liệu như hình dưới đây (Dành cho câu 29,30)

Câu 29 (2 điểm) Em hãy viết công thức thực hiện điền giá trị cho cột Kết luận gồm các ô G3,G4,G5,G6,G7,G8 theo quy tắc: Nếu BMI <

18,5 thì kết luận “Thiếu cân”, nếu 18,5 <= BMI < 25 thì kết luận

“Bình thường”, nếu 25 <= BMI < 30 thì kết luận “Thừa cân”, nếu BMI >=30 thì kết luận “Béo phì”

Câu 30 (1,0 điểm) Em hãy viết công thức thực hiện điền giá trị cho

ô G9 để đếm số lượng các bạn “Thiếu cân” và ô G10 để đếm số lượng các bạn “Béo phì”.

Trang 11

D) HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM

* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm

II TỰ LUẬN

Câu 29

(2 điểm)

Tại ô G3 nhập

=IF(F3<18,5;"Thiếu cân" ; IF(F3<25;"Bình thường";IF(F3 <

30;"Thừa cân";"Béo phì"))) -Nhập công thức cho các ô G4,G5,G6,G7,G8 bằng cách:

Chọn ô G3, đưa con trỏ chuột vào góc bên phải dưới cùng ô G3 đến khi xuất hiện dấu + màu đen, kéo thả chuột đến ô G8

1 1

Câu 30

(1 điểm)

Tại ô G9 nhập

=COUNTIF(G3:G8;"Thiếu cân") Tại ô G10 nhập

=COUNTIF(G3:G8;"Béo phì")

0,5 0,5

Ngày đăng: 14/04/2025, 00:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w