1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề giao lưu hsg lần 7

19 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Bắc Trung Nam
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bắc Trung Nam
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Thi
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Bắc Trung Nam
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 414,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cặp chất nào sau đây đều tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?. Hai nguyên tử N trong phân tử nitrogen liên kết với nhau bằng liên kết ba.. số lượng liên kết giữa các nguyên tử tr

Trang 1

BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

BẮC TRUNG NAM

(Đề thi gồm 07 trang)

BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HSG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

LẦN 07 NĂM HỌC 2023 -2024.

Môn thi : Hóa Học – 11.

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Ngày thi : 25/02/2024

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……… ………

• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19, Na = 23; Mg = 24; Al = 27;P = 31, S = 32; Cl = 35,5; K = 39,Ca =40, Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108, Ba = 137, Br = 160

• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước.

Mức độ: Biết: câu 1-10, Hiểu: 11-25, VD: 26 -40, VDC: 41-50; LỚP 10 – 11 TỈ LỆ 3 -7

-Lý thuyết: 30 câu (60%);

-Bài tập tính toán: 20 câu (40%);

CHƯƠNG TRÌNH HẾT DẪN XUẤT HALOGEN Câu 1 Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số proton và số electron B Số khối A và điện tích hạt nhân.

C Số khối A và số neutron D Số proton và điện tích hạt nhân

Câu 2 Cặp chất nào sau đây đều tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử ?

A CH4, SiH4 B HF, H2O C H2S, HCl D PH3, NH3

Câu 3 Cho phương trình hoá học: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + H2O

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và số phân tử HNO3 đóng vai trò môi trường là

Câu 4 Halogen X với polyvinylpirrotidon kết hợp với nhau tạo thành một loại thuốc được dùng để khử

khuẩn và sát khuẩn các vết thương, sát khuẩn da, lau rửa các dụng cụ y tế trước khi tiệt khuẩn Halogen

X được nhắc ở trên là nguyên tố nào?

Câu 5 Thí nghiệm giữa hydrochloric acid và calcium carbonate được biểu diễn như hình vẽ Trường hợp

nào tốc độ phản ứng là chậm nhất?

Trang 2

Câu 6 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình phải bằng nhau.

B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dựng lại.

C Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.

D Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng.

Câu 7 Chọn phát biểu không đúng?

A Khi bị bỏng sulfuric acid cần rửa ngay với nước lạnh, sau đó trung hòa acid bằng dung dịch NaOH

loãng

B Trong tinh thể sulfur, các phân tử S8 tương tác với nhau bằng tương tác Van der Waals

C Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ.

D Hai nguyên tử N trong phân tử nitrogen liên kết với nhau bằng liên kết ba.

Câu 8 Cấu tạo hoá học cho biết

A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

Câu 9 Điều kiện tối thiểu trong phản ứng thế nguyên tử hydrogen của trong alkane bằng nguyên tử

halogen là

A Bóng tối, nhiệt độ thường B Bóng tối, 250C

Câu 10 Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

A Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.

B Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.

C Các góc liên kết đều bằng 109,5°.

D Các độ dài liên kết carbon — carbon đều bằng nhau.

Câu 11 Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron.

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân nguyên tử.

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng là

Câu 12 Cho các phát biểu sau:

(1) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần

(2) Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là fluorine

(3) Những nguyên tử là đồng vị của nhau thì có cùng số proton

(4) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một cột

(5) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm (trừ He)

Số phát biểu đúng là

Câu 13 Cho biết: 1H, 6C, 7N, 8O, 11Na, 12Mg, 16S, 17Cl Nhóm nào sau đây gồm các phân tử đều có liên kết

“cho – nhận” ?

A NaCl, CO2 B HCl, MgCl2 C H2S, HCl D NH4NO3, HNO3

Câu 14 Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2(SO4)3, FeSO4, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 15 R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp

electron) Trong số các nhận xét sau đây về R

(1) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18

Trang 3

(2) Số electron độc thân trong nguyên tử R là 3.

(3) Oxide cao nhất tạo ra từ R là R2O7

(4) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa

(5) Hợp chất khí với hydrogen của R trong dung dịch nước có tính acid yếu

Số nhận xét sai là

Câu 16 Cho phản ứng hydrogen hóa ethylene sau:

H2C=CH2 (g) + H2 (g) → H3C – CH3 (g) Biết năng lượng liên kết trong các chất được cho trong bảng sau:

Liên kết Phân tử Eb

kJ/mol Liên kết Phân tử kJ/mol Eb

C = C C2H4 612 C – C C2H6 346

C – H C2H4 418 C – H C2H6 418

H – H H2 436 Biến thiên enthalpy (kJ) của phản ứng có giá trị là

Câu 17 Cho hai phản ứng sau :

(1) 2H2(g) + O2(g) 2H2O(g) 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g) (2) H2 + I2 ⟶ 2HI 2HI ⟶ H2 + I2

(3) 2Na + Cl2 2NaCl 2NaCl 2Na + Cl2 (4) N2 + 3H2 ⟶ 2NH3 2NH3 ⟶ N2 + 3H2

Cặp phản ứng nào sau đây có thể tạo thành một phản ứng thuận nghịch ?

A Chỉ có (3) B (1) và (3) C (2) và (4) D Chỉ có (2).

Câu 18 Nitric acid là nguyên liệu hóa học quan trọng, chủ yếu được sử dụng trong sản xuất phân đạm,

thuốc súng, thuốc nhuộm, dược phẩm, nhựa và các sản phẩm khác Phát biểu nào sau đây về nitric acid

đậm đặc là đúng?

A Khả năng phản ứng với carbon chứng tỏ nó có tính acid mạnh

B Nồng độ dung dịch giảm khi tiếp xúc với không khí.

C Bền, không bị phân hủy khi chiếu sáng.

D Copper thụ động hoá trong nitric acid đậm đặc ở nhiệt độ phòng.

Câu 19 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Sau khi ép cây mía và làm sạch các chất bẩn rắn cũng như chất bẩn màu, người ta thu được dung

dịch nước đường Cô cạn nước đường ở áp suất thấp sẽ tách được đường

B Để tách ethanol (ethylic alcohol) từ hỗn hợp với nước và bã rượu Dùng kĩ thuật lọc tách sẽ tách

riêng được ethanol ra khỏi hỗn hợp này

C Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta thu được lớp tinh dầu (chứa terpene) nổi trên mặt

nước Dùng phương pháp chiết sẽ tách riêng được lớp tinh dầu

D Người ta có thể chiết tách các chất hữu cơ hữu ích từ thuốc Bắc bằng cách ngâm thuốc Bắc trong

dung dịch ethanol

Câu 20 Trong các yếu tố: (a) thành phần nguyên tố; (b) số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và (c) thứ tự

liên kết của các nguyên tử trong phân tử, thì tính chất của phân tử hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào các yếu tố

A (b) và (c) B (a) và (c) C (a) và (b) D (a), (b) và (c).

Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và chlorine sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử

carbon trong alkane bởi chlorine

B Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C−C.

C Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết σ (xích-ma) bền vững.

Trang 4

D Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với acid, base và các chất

oxi hóa mạnh như KMnO4

Câu 22 Cho các chất sau: propane, propene, propyne, butane, but-l-yne, but-2-yne, pent-1-yne và

cis-but-2-ene Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(1) Cho các chất sau: methane, ethylene, acetylene, benzene, toluene và naphthalene Có 3 chất ở thể lỏng trong điều kiện thường

(2) Ethene và propene được sử dụng để tổng hợp polymer

(3) Acetylene được sử dụng làm nhiên liệu cho đèn xì oxygen-acetylene;

(4) Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne là phản ứng cộng

(5) Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-ene tác dụng với Br2 có tên gọi là

2,3-dibromo-2-methylpentane

Số phát biểu đúng là

Câu 24 Cho các hydrocarbon sau:

Một số nhận định về các hydrocarbon trên là

(1) Có 3 phân tử hydrocarbon ở điều kiện thường là chất lỏng

(2) Số phân tử hydrocarbon tham gia phản ứng trùng hợp bằng 1

(3) Có một chất được dùng để diệt gián, côn trùng

(4) số phân tử thuộc dãy đồng đẳng của benzene bằng 3

Trong các nhận định này, số nhận định đúng bằng

Câu 25 Một dẫn xuất monobromo có chứa 50,955% Br về khối lượng Công thức phân tử của dẫn xuất là

Câu 26 Trong phân tử X2Y3 có tổng số hạt p, n, e bằng 236 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 68 hạt Số khối của nguyên tử X lớn hơn số khối của nguyên tử Y là 40 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X lớn hơn trong nguyên tử Y là 58 hạt Công thức của X2Y3 là (Cho số hiệu

nguyên tử của Al = 13, Fe = 26, O = 8, S = 16).

Câu 27 Nguyên tố R nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hydrogen nguyên tố này chiếm 91,18% về

khối lượng Thành phần % về khối lượng của oxygen trong oxide cao nhất của R là

Câu 28 Cho m gam Al tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X và 0,9916 lít (đkc) hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với hiđro bằng 18 Giá trị của m là

Câu 29 Khí chlorine tác dụng với 16,2 gam kim loại R (có hóa trị duy nhất) thu được 58,8 gam chất rắn

X Cho khí oxygen dư tác dụng với chất rắn X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 63,6 gam chất rắn Y Kim loại R là

Câu 30 Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+; 0,01 mol Na+, 0,02 mol Cl- và a mol ion X Giá trị của a và ion X lần lượt là

Câu 31 Hợp chất hữu cơ X ( C, H, O, N), đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam X, thu được 4,958 lít CO2; 1,2395 lít N2 (các khí đều đo đkc) và 4,5 gam H2O Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X được cho như hình vẽ:

Trang 5

Số nguyên tử hydrogen trong một phân tử X là

Câu 32 Cho các phát biểu sau

(1) Sử dụng phương pháp kết tinh để làm đường cát, đường phèn từ nước mía

(2) Phân tích thổ nhưỡng thuộc phương pháp chiết lỏng - rắn

(3) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

(4) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzene trong phân tử

(5) Acetic acid CH3COOH và methyl acetate CH3COOC2H5 là đồng đẳng của nhau vì phân tử của chúng hơn kém nhau 2 nhóm −CH2− và chúng đều tác dụng được với dung dịch kiềm

(6) Trong các hợp chất sau: NaHCO3, CaC2, HCOOH, (NH4)2CO3, KCN, C6H5OH, CaCO3, CHCl3,

C3H9N, Al4C3, (NH2)2CO, CaC2O4 Có 6 hợp chất là chất hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Hỗn hợp X gồm ethane,ethene và acetylene có tỉ khối với hydrogen bằng 14,25 Đốt cháy hoàn

toàn 1 mol X thu được CO2 và H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng m gam.Giá trị của m là

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn m gam A đồng đẳng của benzene thu được 22,311 lít CO2 (đkc) và 10,8 mL

H2O (lỏng) (D=1g/mL) Công thức của A là:

Câu 35 Cho toluene tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế 2,4,6-trinitrotoluene (TNT) Khối lượng TNT điều chế được từ 23 kg toluene (hiệu suất 80%) là:

Câu 36 Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau:

C2H4 → CH2Cl–CH2Cl → C2H3Cl → PVC

Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là:

Câu 37 Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thích hợp:

(1) Cho NH3 tác dụng với O2 dư ở nhiệt độ cao

(2) Cho HCl tác dụng với dung dịch KMnO4

(3) Sục khí F2 vào nước

(4) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(5) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 38 Cho a mol dung dịch HNO3 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH và 0,25 mol KOH thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 33,25 gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

(1) Hyđrocarbon ứng với công thức phân tử C4H8 có 4 đồng phân mạch hở

(2) Ứng với công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-C¿C-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là 2,5-đimethylhex-3-yne

Trang 6

(3) Hợp chất : CH3-CH(CH3)-CH3 có tên là isobutane.

(4) Các hyđrocarbon sau đều ở thể khí : CH4, C2H6, C2H2, C3H4, C3H6, C3H8, C4H6, C4H8, C4H10 và C5H12 (5) Alkane tham gia : Phản ứng đốt cháy, phản ứng cracking, phản ứng đề hiđrogen, phản ứng thế và phản ứng cộng

(6) Có thể tái tạo acetylene bằng phản ứng giữa C2Ag2 với HCl

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 40 Có bao nhiêu phát biểu sau đây về alkane là không đúng?

(1) Trong phân tử alkane chỉ có liên kết đơn

(2) Chỉ các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu

(3) Khi có xúc tác và nhiệt độ thích hợp, alkane bị oxi hóa hoàn toàn tạo thành hợp chất chứa oxygen như

HCHO

(4) Alkane không tác dụng được với KMnO4 hoặc K2Cr2O7

(5) Xăng RON 92 có chỉ số octane cao hơn xăng RON 95

(6) C2H6 phản ứng với Cl2 (tỉ lệ mol 1 :1) thu được duy nhất một sản phẩm có chứa 55,04% chlorine về khối lượng

Câu 41 Cho biết hằng số cân bằng của phản ứng ester hóa:

RCOOH + R1OH RCOOR1 + H2O KC = 4

Nếu cho hỗn hợp cùng số mol acid và alcohol tác dụng với nhau, khi phản ứng ester hóa đạt trạng thái cân bằng thì hiệu suất phản ứng là H% Giá trị của H là

Câu 42 Dung dịch X gồm Al3+, Fe3+, Để kết tủa hết ion trong 200 ml dung dịch X cần 400 ml dung dịch AgNO3 0,45M Khi cho dung dịch KOH dư vào 100 ml dung dịch X thu được kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 1,6 gam chất rắn Nồng độ mol của Al3+ trong dung dịch X là

Câu 43 Cho hỗn hợp khí gồm N2 và H2 vào bình kín, chân không (dung tích không đổi), có chứa sẵn chất xúc tác Sau khi nung nóng bình một thời gian rồi đưa về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất trong bình giảm 18,4% so với áp suất ban đầu Tỉ khối của hỗn hợp khí thu được sau phản ứng so với H2 là 6,164 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 44 Tại nhiều làng nghề thủ công mĩ nghệ, sulfur dioxide được dùng là chất chống mốc cho các sản

phẩm mây tre đan.Trong một ngày, một làng nghề đốt cháy 24 kg sulfur để tạo thành sulfur dioxide

Giả thiết có 25% lượng khí SO2 trên bay vào khí quyển và chuyến hoá hết thành H2SO4 trong nước mưa theo sơ đồ:

Thể tích nước mưa bị nhiễm acid nếu nồng độ H2SO4 trong nước mưa là l,25.10-5 M là

A 15.103 m3 B 1,5.103 m3 C 1,5.105 m3 D 1,5.106 m3

Câu 45 Xăng (Gasonline) là hỗn hợp các hydrocarbon mạch không phân nhánh, không thơm có công

thức chung CnH2n+2 (n từ 7 đến 14) Xăng sinh học (Biogasonline) là hỗn hợp của xăng truyền thống và cồn sinh học C2H5OH được sử dụng cho các động cơ đốt trong như ô tô, xe máy Một loại xăng sinh học

có thành phần số mol: 35% C7H16, 30% C8H18, 20% C9H20, 10% C10H22, 5% C2H5OH Giả sử 1 xe máy chạy 50 km hết 1,113 kg xăng nói trên Xe máy đã tiêu tốn bao nhiêu lít oxygen có trong không khí? (biết các khí đo ở điều kiện chuẩn)

Câu 46 Hỗn hợp X gồm 0,2 mol ethyne, 0,1 mol but–1–yne, 0,15 mol ethene, 0,1 mol methane và 0,85

mol H2.Nung nóng hỗn hợp X (xúc túc bột Ni) sau một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2

bằng a Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được kết tủa và 21,075 lít hỗn hợp khí Z

(đkc) Sục khí Z qua dungdịch bromine dư thấy có 8,0 gam bromine phản ứng Giá trị của a gần nhất với

giá trị nào sau đây?

Trang 7

Câu 47 Cho butane qua xúc tác (ở nhiệt độ cao), thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6, H2 Tỉ khối của X so với butane là 0,4 Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng

là :

Câu 48 Dẫn V lít (ở đkc) hỗn hợp X gồm acetylene và hydrogen đi qua ống sứ đựng bột nickel nung

nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi

ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam bromine và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,479 lít khí CO2 (ở đkc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng

Câu 49 Cho hình ảnh mô tả điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm như sau:

Cho các phát biểu sau:

(a) Hóa chất trong bình 1 và bình 2 lần lượt là dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl bão hòa

(b) Có thể thay bình đựng dung dịch H2SO4 đặc bằng CaO

(c) Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3

(d) Khí sinh ra khi đi qua các bình không cần nhúng vào dung dịch

(e) Có thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch NaCl đặc vẫn thu được khí Cl2 khô

Số phát biểu đúng là

Câu 50 Cho hỗn hợp X gồm a mol phosphorus và b mol sulfur Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch

HNO3 đặc lấy dư 20% so với lượng cần dùng thu được dung dịch Y Số mol Ba(OH)2 cần dùng để trung hòa hết dung dịch Y là

A (1,6a + 0,8b) B (0,6a + 1,5b) C (1,5a + b) D (2a + 1,6b).

HẾT

Trang 8

-ĐÁP ÁN

MA TRẬN

Nội dung LT BT LT BT LT BT LT BT LT BT BIẾT HIỂU VD VDC Tổng

Đại cương hóa hữu

Hydrocarbon

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1 Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số proton và số electron B Số khối A và điện tích hạt nhân.

C Số khối A và số neutron D Số proton và điện tích hạt nhân

Câu 2 Cặp chất nào sau đây đều tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử ?

A CH4, SiH4 B HF, H2O C H2S, HCl D PH3, NH3

Câu 3 Cho phương trình hoá học: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + H2O

Trang 9

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và số phân tử HNO3 đóng vai trò môi trường là

Câu 4 Halogen X với polyvinylpirrotidon kết hợp với nhau tạo thành một loại thuốc được dùng để khử

khuẩn và sát khuẩn các vết thương, sát khuẩn da, lau rửa các dụng cụ y tế trước khi tiệt khuẩn Halogen

X được nhắc ở trên là nguyên tố nào?

Câu 5 Thí nghiệm giữa hydrochloric acid và calcium carbonate được biểu diễn như hình vẽ Trường hợp

nào tốc độ phản ứng là chậm nhất?

Câu 6 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình phải bằng nhau.

B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dựng lại.

C Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.

D Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng.

Câu 7 Chọn phát biểu không đúng?

A Khi bị bỏng sulfuric acid cần rửa ngay với nước lạnh, sau đó trung hòa acid bằng dung dịch NaOH

loãng

B Trong tinh thể sulfur, các phân tử S8 tương tác với nhau bằng tương tác Van der Waals

C Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ.

D Hai nguyên tử N trong phân tử nitrogen liên kết với nhau bằng liên kết ba.

Câu 8 Cấu tạo hoá học cho biết

A số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

Câu 9 Điều kiện tối thiểu trong phản ứng thế nguyên tử hydrogen của trong alkane bằng nguyên tử

halogen là

A Bóng tối, nhiệt độ thường B Bóng tối, 250C

Câu 10 Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

A Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.

B Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.

C Các góc liên kết đều bằng 109,5°.

Trang 10

D Các độ dài liên kết carbon — carbon đều bằng nhau.

Câu 11 Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron.

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân nguyên tử

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton

(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

Số phát biểu đúng là

Câu 12 Cho các phát biểu sau:

(1) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần

(2) Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là fluorine

(3) Những nguyên tử là đồng vị của nhau thì có cùng số proton

(4) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một cột

(5) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm (trừ He)

Số phát biểu đúng là

Câu 13 Cho biết: 1H, 6C, 7N, 8O, 11Na, 12Mg, 16S, 17Cl Nhóm nào sau đây gồm các phân tử đều có liên kết

“cho – nhận” ?

A NaCl, CO2 B HCl, MgCl2 C H2S, HCl D NH4NO3, HNO3

Câu 14 Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2(SO4)3, FeSO4, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 15 R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp

electron) Trong số các nhận xét sau đây về R

(1) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18

(2) Số electron độc thân trong nguyên tử R là 3

(3) Oxide cao nhất tạo ra từ R là R2O7

(4) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa

(5) Hợp chất khí với hydrogen của R trong dung dịch nước có tính acid yếu

Số nhận xét sai là

Câu 16 Cho phản ứng hydrogen hóa ethylene sau:

H2C=CH2 (g) + H2 (g) → H3C – CH3 (g) Biết năng lượng liên kết trong các chất được cho trong bảng sau:

Liên kết Phân tử Eb

kJ/mol Liên kết Phân tử kJ/mol Eb

C = C C2H4 612 C – C C2H6 346

C – H C2H4 418 C – H C2H6 418

H – H H2 436 Biến thiên enthalpy (kJ) của phản ứng có giá trị là

Câu 17 Cho hai phản ứng sau :

(1) 2H2(g) + O2(g) 2H2O(g) 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g) (2) H2 + I2 ⟶ 2HI 2HI ⟶ H2 + I2

(3) 2Na + Cl2 2NaCl 2NaCl 2Na + Cl2 (4) N2 + 3H2 ⟶ 2NH3 2NH3 ⟶ N2 + 3H2

Cặp phản ứng nào sau đây có thể tạo thành một phản ứng thuận nghịch ?

A Chỉ có (3) B (1) và (3) C (2) và (4) D Chỉ có (2).

Ngày đăng: 28/03/2025, 21:35

w