1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAP AN DE THI CHON HSG TRƯƠNG

4 495 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi chọn hsg trường
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho A tỏc dụng với dd KOH được kết tủa B, dung dịch C và khớ D cú mựi khai.. Từ E cú thể thu được phốn trờn Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra.. Tớnh hằng số cõn bằng của phản ứng xả

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ VềNG 3 Cõu I/ 1 Một loại phốn cú cụng thức MNH 4 (SO 4 ) 2 12H 2 O cú khối lượng phõn tử là 453 u Tỡm kim loại M.

Cho M tỏc dụng với HNO 3 rất loóng, dư, thu được dung dịch A Cho A tỏc dụng với dd KOH được kết tủa

B, dung dịch C và khớ D cú mựi khai Cho từ từ dung dịch HCl vào C lại thấy xuất hiện kết tủa B.

Cho kết tủa B và khớ D vào dung dịch H 2 SO 4 loóng, được dung dịch E Từ E cú thể thu được phốn trờn Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra.

2 Thực hiện phản ứng trong bỡnh kớn cú dung tớch 500 ml với 1 mol N 2 , 4 mol H 2 và một ớt xỳc tỏc (thể tớch chất xỳc tỏc khụng đỏng kể) Khi phản ứng đạt tới trạng thỏi cõn bằng thỡ ỏp suất trong bỡnh bằng 0.8 lần ỏp suất ban đầu khi chưa xảy ra phản ứng ở cựng nhiệt độ Tớnh hằng số cõn bằng của phản ứng xảy ra trong bỡnh.

3 Cú 7 ống nghiệm đựng cỏc dung dịch nước của cỏc chất sau: HCl, NaOH, Na 2 SO 4 , NH 4 Cl, NaCl, BaCl 2

và AgNO 3 Hóy trỡnh bày cỏch nhận biết cỏc dung dịch đú bằng cỏch sử dụng quỡ tớm và bằng phản ứng bất kỡ giữa cỏc dung dịch trong ống nghiệm Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra.

H

ớng dẫn giải:

1/ M =27 (Al) Cỏc em tự làm cỏc bước cũn lại

2/ PTPƯ: N2 + 3 H2 ơ    →2NH3

Gọi x là số mol N2 đó tham gia phản ứng Ta cú số mol khớ trong bỡnh:

+ Trước PƯ: 1+4 = 5 mol

+Đó PƯ: x+3x = 4x mol

+Sau PƯ: (1-x) + (4-3x)+ 2x = (5-2x) Suy ra 5 2

0,8 5

x

hay x = 0,5 [NH3] = 2M; [H2] = 5M; [N2] = 1 M

3/ Dựng quỳ tớm nhận ra HCl và NaOH

- Dựng NaOH nhận ra NH4Cl và AgNO3

Dựng AgNO3 nhận ra 3 dung dịch cũn lại:

+ Khụng cú hiện tượng là Na2SO4, cú kết tủa trắng là NaCl và BaCl2 Sau đú dựng Na2SO4 để nhận ra BaCl2

Câu II/ Cho H 2 S đi qua dung dịch Zn(CN) 4 2- 0,01M vào 1ml dung dịch Cd(CN) 4 2- cho đến bảo hoà (C M của H 2 S = 0,1M) thì có kết tủa ZnS tách ra không Cho biết H 2 S có K 1 = 10 -7 ; K 2 = 10 -12,92

T ZnS = 10 -21,6 ; K HCN = 10 -9,35 ; hằng số bền tổng cộng của Zn(CN) 4 2- = 10 12,6

H ớng dẫn giải:

Zn(CN)42- ⇌ Zn2+ + 4CN- β-1 = 10-12,6 (1)

H2S ⇌ H+ HS- K1 = 10-7 (2)

HS- ⇌ H+ + S2- K2 = 10-12,92 (3)

S2- + Zn2+ ⇌ ZnS Tt = 10-21,6 (4)

H+ + CN-⇌ HCN K-1 = 109,35 (5) H2S tơng tác với phức Zn(CN)42- ( tổ hợp (1) với (2)):

Zn(CN)42- + 4H2S ⇌ Zn2+ + 4HCN + 4HS- K = 10-3,2

C 0,01

C' x 0,1 0,01 - x 4(0,01-x) 4(0,01-x)

tính ra x = 8,2.10-11 Vậy [Zn(CN)42-] = 8,2.10-11 , [ Zn2+] ' = 0,01

Từ (1) tính đợc CN- ' = 6,7.10-6 Từ (5) tính đợc

H+ ' = 10-9,35 ì[ HCN ] ' = 10-9,35ì 4 10- 2 = 2,7.10-6

[CN-]' 6,7.10-6

Từ (3) tính đợc [S2-]' = 10-12,92 4 10- 2 = 1,6.10-9

6,7.10-6

[Zn2+]'[S2-]' = 1,6.10-11 > TtZnS → có kết tủa ZnS

Câu III 1 3-metylbuten-1 tác dụng với axit clohidric tạo ra các sản phẩm, trong đó có A là 2-clo-3-metylbutan

và B là 2-clo-2-metylbutan Bằng cơ chế phản ứng, hãy giải thích sự tạo thành hai sản phẩm A và B.

2 2-metylbuten-2 phản ứng với axit clohidric Trình bày cơ chế của phản ứng, cho biết sản phẩm chính và giải

thích?

3 Trong phản ứng clo hoá nhờ chất xúc tác FeCl 3 , khả năng phản ứng tơng đối ở các vị trí khác nhau trong các phân tử biphenyl và benzen nh sau:

1 1

0 250

0 250 250 0

250 0

1

[ ]

[ ][ ]

3

2 0,032 1.5

NH

K

Trang 2

a) Trình bày cơ chế phản ứng clo hoá biphenyl theo hớng u tiên nhất.

b) Tốc độ monoclo hoá biphenyl và benzen hơn kém nhau bao nhiêu lần?

c) Trong một phản ứng clo hoá biphenyl thu đợc 10 gam 2-clobiphenyl, sẽ thu đợc bao nhiêu gam 4-clobiphenyl?

H

ớng dẫn giải:

H+

CH3-CH-CH-CH3

CH3

CH3-CH-CH2-CH2

CH3

+

+

chuyển vị

(I)

2-Clo-2-metylbutan 2-Clo-3-metylbutan

CH3-C-CH2-CH3

CH3 +

Cl

-Cl

-CH3-CH-CH=CH2

CH3

CH3-CH-CH-CH3

CH3 Cl

CH3-C-CH2-CH3

CH3 Cl

1.

Do cacbocation bậc hai (II) có khả năng chuyển vị hiđrua tạo thành cacbocation bậc ba (III) nên tạo thành hai sản phẩm

A, B

2

H+

Cl

-CH3-C-CH2-CH3

CH3

CH3-C-CH-CH3

CH3

2-Clo-2-metylbutan

CH3-C=CH-CH3

CH3

Cl

-CH3-C-CH2-CH3

CH3 Cl

2-Clo-3-metylbutan

CH3-CH-CH-CH3

CH3 Cl

2-Clo-2-metylbutan là sản phẩm chính

Do cacbocation bậc ba (I) bền hơn cacbocation bậc hai (II), mặt khác do cacbocation bậc hai (II) có khả năng chuyển vị hiđrua tạo thành cacbocation bậc ba (I) nên sản phẩm 2-clo-2-metylbutan là sản phẩm chính

3

a) Cơ chế SE2 , u tiên vào vị trí cacbon số 4

Cl2 + FeCl3 Cl+FeCl4

Cõu IV/ Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg, Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24% Sau khi cỏc kim loại tan hết cú 8,96 lớt hỗn hợp khớ X gồm: NO, N2O, N2 bay ra (đktc) và được dung dịch A Thờm một lượng O2 (vừa đủ) vào X, sau khi phản ứng được hỗn hợp khớ Y Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư cú 4,48 lớt hỗn hợp khớ Z đi ra (đktc) Tỷ khối hơi của Z đối với H2 bằng 20 Nếu cho dung dịch NaOH vào A để được lượng kết tủa lớn nhất thỡ thu được 62,2 gam kết tủa.

1 Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra

2 Tớnh m1 , m2 Biết lượng HNO3 đó lấy dư 20% so với lượng cần thiết

3 Tớnh C% cỏc chất trong dung dịch A.

H

ớng dẫn giải:

1 Phơng trình phản ứng:

Al + 4 HNO3 → Al (NO3)3 + NO + 2 H2O (2)

2

kbi phenyl (250 ì 4) + (790 ì 2) 430

kbenzen 1 ì 6 1

x 790 ì 2 790 ì 2 ì 10

10 250 ì 4 1000 x 15,8 (g)

- H+

nhanh chậm

Cl

H

b)

Trang 3

8 Al + 30 HNO3 → 8Al (NO3)3 + 3 N2O + 2 H2O (4)

5 Mg +12 HNO3 → 5Mg(NO3)2 + N2 + 6 H2O (5)

10 Al + 36 HNO3 → 10Al (NO3)3 + 3N2 + 13 H2O (6)

Gọi x và y là số mol của Mg và Al trong m1 gam hỗn hợp

Gọi a, b, c là số mol của NO, N2O, N2 trong 8,96 lít hỗn hợp khí X

Hỗn hợp Y gồm: NO2 (a mol), N2O (b mol), N2 (c mol)

Cho Y qua dung dịch NaOH d: 2 NO2 + 2 NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O (8)

Hỗn hợp Z gồm: N2O và N2

Ta có: nX = 0,4 mol hay a + b + c = 0,4 (I) a = 0,2 mol

nZ = 0,2 mol hay b + c = 0,2 (II) ⇒ b = 0,15 mol

dZ/H2 = 20 hay 44b + 28 c = 8 (III) c = 0,05 mol

Mg → Mg2+ + 2e có 2x mol e- trao đổi

Al → Al3+ + 3e có 3x mol e- trao đổi

5

N+ + 3e → N+2 3a = 0,6 mol e

-2N+5 + 8e → 2N+1 8b = 1,2 mol e- ⇒ hay 2x + 3y = 2,3 (IV)

2N+5 + 10e → N2 10c = 0,5 mol e-

Cho NaOH vừa đủ vào A: H+ + OH- → H2O (9)

Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓ (10)

Al3+ + 3OH- → Al(OH)3↓ (11)

m↓ = m(Mg(OH)2) + m(Al(OH)3) = 58x + 78y = 62,2 (V)

Giải (IV) và (V) ta đựơc: x = 0,4: y = 0,5 Suy ra m 1 = 23,1 gam

1 nHNO3(phản ứng) = 4 nNO + 10 nN O2 + 12 nN2=4.0,2 +10.0,15 + 12.0,05 = 2,9mol

3

HNO

n đã dùng = 2,9 + 0,58 = 3,48 mol = 219,24 gam

3

HNO

mdd đã dùng = 219,4.100/24 = 913,5 (gam)

3 Các em tự biện luận: C%(HNO3) = 3,96%; C%(Mg(NO3)2) = 6,42%; C%(Al(NO3)3) = 11,54%

Cõu V/ Cho hỗn hợp M gồm 3 hiđrocacbon khớ (ở đktc) mạch hở X, Y, Z cú cụng thức phõn tử là CmH2n,

CnH2n, Cn+m-1H2n (n, m cú cựng giỏ trị trong 3 chất)

Nếu tỏch Z khỏi M được hỗn hợp A gồm X và Y Đốt chỏy hoàn toàn a gam A được 13,5

6 4,5

na

H2O và 11(2 )

6 4,5

m n a

+

Nếu tỏch X khỏi M được hỗn hợp B gồm X, Z Đốt chỏy hoàn toàn b gam B được 4,5

3,5 1

nb

m + n H2O và

11( 3 1)

3( 3,5 1)

1 Tớnh % số mol X, Y ,Z trong hỗn hợp M

2 Tớnh khối lượng H2O và khối lượng CO2 tạo thành khi đốt chỏy hoàn toàn d gam hỗn hợp D gồm X và Z (sau khi đó tỏch Y ra khỏi M).

3 Xỏc định cụng thức cấu tạo của X, Y, Z và tớnh số gam CO2 tạo thành khi đốt chỏy hết 1 mol M.

H

ớng dẫn giải:

1 Đặt A(a gam) X: CmH2n (x mol)

Y: CnH2n (y mol)

2

t

m n

m n

x xm xn

( ) 2

t

n n

m

y ny ny

2

13,5

18 ( )

6 4,5

H O

na

+ ⇒ 2

13,5 18( )

6 4,5

H O

a

3

Trang 4

11(2 ) 44( )

6 4,5

CO

m n a

+

(1) 18( ) 13,5

(2) 44( ) 11(2 )

x y

+

+ + Suy ra: x = 2y ⇒ x:y = 2:1 = 4:2 (I)

Đặt B (b gam) Y: CnH2n (x1 mol)

Z: Cm+n-1H2n (y1 mol)

( ) 2

t

n n

m

x1 nx1 nx1

0

2 3 2

2

t

y1 (m+n-1)y1 ny1

4,5

18 ( )

3,5 1

H O

nb

4,5 18( )

3,5 1

H O

b

m

11( 3 1)

3( 3,5 1)

CO

+ − (4)

[ 1 1 1 ]

18( )

(4) 44 ( 1) 11( 3 1)

+

+ + − + − Suy ra: x1 = 2y1 ⇒ x1 : y1 = 2:1 (II)

Từ (I) và (II) ta suy ra: X : Y : Z = 4 : 2 : 1 Vậy%X= 4/7.100% = 57,14%

%Y = 2/7.100% = 28,6%

%Z = 1/7.100% = 14,26%

2 D (d gam) X: CmH2n (x2 mol)

Z: Cm+n-1H2n (y2 mol) Theo câu 1 thì ta có tỷ lệ số mol của X và Z là: x2/y2 = 4/1

Xét 1 mol D thì x2 + y2 = 1 Suy ra x2 = 0,8 mol và y2 = 0,2 mol

2

t

m n

m n

0,8 0,8m 0,8n

0

2 3 2

2

t

0,2 (m+n-1)0,2 0,2n

2 18(0,8 0, 2 ) 18

H O

2 44 (0,8 0, 2( 1) 44( 0, 2 0, 2)

CO

Khối lợng 1 mol D = mX + mY = 0,8(12m+2n) + 0,2[12(n+m-1)+2n] = 12m+4,4n-2,4 (gam)

Suy luận: Đốt 1 mol D (12m+4,4n-2,4) gam thu đợc 18n (gam) H2O và 44( m + 0, 2 n − 0, 2)gam CO2

Đốt- - - - - - - - - d (gam) - - - - - -? (gam) H2O và - - - - - - ? gam CO2

2

12 4, 4 2, 4 6 2, 2 1, 2

H O

m

2

44 ( 0, 2 0, 2) 11 ( 0, 2 0, 2)

12 4, 4 2, 4 3 1,1 0,6

CO

m

3 Y: CnH2n là một anken

- Nếu Z là 1 ankan thì 2n = 2(m+n-1)+2 ⇒ m= 0 (vô lí)

- Nếu Z là ankin hoặc ankadien: 2n = 2(m+n-1)-2 ⇒ m = 2 (hợp lí) Còn lại Y là một ankan 2n = 2m + 2 ⇒ n = 3

Vậy X: C2H6; Y: C3H6; Z: C4H6

1mol M có: 4/7 mol C2H6 ; 2/7 mol C3H6; 1/7 mol C4H6

vậy mCO2= (4/7.2+2/7.3+1/7.4)44 = 11,31 (gam)

4

Ngày đăng: 01/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w