1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DAP AN DE THI CHON HSG TOAN LOP 9 BINH THUAN 20152016

10 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 363,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lần xuất hiện của các giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệuA. Số lần xuất hiện của các giá trị trong bảng thống kê ban đầu.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HSG TOÁN LỚP 9 BÌNH THUẬN 2015-2016

1

1 1 2 1 2 : 48 4 2 : 4 3 2 6

3 3

1 2 1 2

2

Giả sử pt bậc hai hệ số nguyên nhận a – 3 làm nghiệm có dạng:

2

0 ( , , ; 0)

mxnx p m n pZ m (1)

Vì a – 3 = 6 3

3  là nghiệm của pt (1) nên ta có:

2

m  n  p

    

m29 6 6   n 6   9 3p 0 n 6m 6  29m 9n 3p 0 (2)

m n p, , Znên từ (2) suy ra:

3

18

25

m

n m

n

m n p

p

 

    

Khi đó ta được pt là: 2

3x  18x 25  0 (3)

         

Vậy pt lập được là 2

3x  18x 25  0 và nghiệm còn lại là 6 3

3

 

2

1

 

4 2 2

x A

x

4 2

4 1 0

    (1) Giải pt trùng phương (1) được 4 nghiệm là:

x1,2   2  3; x3,4   2  3

2

 

2

1

A

x x x

 

2 4

1

1

x

  

2 2

1

1

A

x x

  

Trang 2

A nhỏ nhất khi 2

2

1

x x

 lớn nhất

Mà 2

2

1 2

x x

  (bất đẳng thức Côsi)

2 2

1

x

1

2

A

  Dấu “=” xảy ra khi 2

2

1

1

x

   

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là1

2 khi x = 1 hoặc x = - 1

3

1

Từ 14 14 15 15 16 16

ababab

 



   

    

 

   



 14 15    14 15  

14 2 14 2

Do a, b > 0, suy ra:

 

2

2

a b

  

 



1 1

a b

  

Vậy P 2015.1 2016.1    1

2

ĐK: 0

0

x y

x y

 

  

16 4

6

3 3

x y

x y

        

Trang 3

4

1

Xét KAC và KCB có:

K chung; 1

2

CB sd AC

 KAC KCB (g.g)

2

.

KA KB KC

  (1) C/M tương tự, ta cũng có:

 KAD KDB (g.g)

2

.

KA KB KD

  (2)

Từ (1) và (2) KCKD

K là trung điểm của CD

2

Gọi I là giao điểm của AB và OO’; M là trung điểm của OO’

Ta có: IKM vuông tại I (vì OO’ là trung trực của AB)  IK < KM

Mà KM là đường trung bình của hình thang OCDO’

2

R r

  2IK R r (3) Mặt khác: I là trung điểm của AB (vì OO’ là trung trực của AB)

K là trung điểm của AE (vì K là tâm của hbh ACED)

Do đó: BE = BA + AE = 2IA + 2AK = 2(IA + AK) = 2IK (4)

Từ (3) và (4) BE R r

K E

D C

A

B O' O

Trang 4

5

1

Gọi I là trung điểm của CD; H là trung điểm của AB

 H, E, I, M thẳng hàng (vì cùng thuộc trung trực của AB)

2 3

          

 

a

ED EC EN

  

ABF vuông tại A có 0 0

B  F

0

tan 30 a

a FD

1 3

a

a FD

 

 3 1

FD a

 3 1

a FD MI

   (vì MI là đường tb của CDF)

 3 1

3

a

EM EI MI a

H

I F

N

M

E

B A

Trang 5

Ta có: 2

2

a

ME   và ED 2EN 2

ENEN

 2

Xét AED vàMEN có:

 0

75

AEDMEN

AE ED 

cmt

MEEN

 AED MEN (c.g.c)

AE AD

ME MN

 

.

2

AE

Trang 6

Trường THCS Tân Nghĩa ĐỀ KIỂM TRA CHÖÔNG III

Họ và tên:……… THỜI GIAN: 45’

I TRẮC NGHIỆM: (3đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các câu sau câu nào là khái niệm tần số?

A Số lần xuất hiện của các giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu

B Số lần xuất hiện của các giá trị trong bảng thống kê ban đầu

C Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu

D Số lần xuất hiện của giá trị trong bảng tần số

Câu 2: Số trung bình cộng dùng để:

A Làm đại diện cho dấu hiệu để đi so sánh với các dấu hiệu cùng loại

B Làm đại diện cho dấu hiệu để nhận biết các dấu hiệu cùng loại

C Làm đại diện cho dấu hiệu để xác định các dấu hiệu cùng loại

D Xác định tổng số các giá trị điều tra

Câu 3: Cho bảng thống kê sau

(Bảng 1)

Số các giá trị của dấu hiệu là:

Trang 7

Câu 4: Theo bảng 1 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A 8 B 10 C 20 D 7

Câu 5: Cho biểu đồ bên Giá trị nào có tần số là 6?

A 30 B 36

C 40 D 45

Câu 6: Theo biểu đồ bên Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là?

A 1 B 9

Trường THCS Tân Nghĩa ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Họ và tên:……… THỜI GIAN: 45’

II TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: (3 điểm) Một cửa hàng bán vật liệu xây dựng thống kê số thùng sơn bán được hằng ngày

(trong 30 ngày) được ghi lại ở bảng như sau:

20 15 35 30 15 28 28 30 25 28

40 20 25 28 28 30 30 35 30 20

30 35 28 40 35 28 28 40 35 28

a/ Dấu hiệu mà cửa hàng quan tâm là gì ? (0.5đ)

b/ Lập bảng tần số rồi rút ra nhận xét (2.5đ)

Bài 2: (3 điểm) Cho bảng tần số sau:

Giá trị 4,5 5 5,5 6 6,5 7 7,5 8 8,5 9

Tần số 2 4 1 5 3 5 2 6 1 1 N=30

a/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng (1,5đ)

b/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu? (1,5đ)

Bài 3: (1 điểm) Cho bảng tần số sau :

Giá trị 5 6 7 9

1

2

3

x

O

4

9

5

6

7

8

30

n

32 36 40 45

Trang 8

Tần số 2 3 N=20

Biết X 7 Tìm các số còn thiếu trong bảng trên và điền kết quả vào bảng

Bài làm:

Trang 9

ĐÁP ÁN I - TRĂC NGHIỆM : (3 điểm) (trả lời đúng mỗi câu 0,5đ)

Câu 1 2 3 4 5 6 Chọn C A B D B D II – TỰ LUẬN : (7điểm) Câu Đáp án Điểm Bài 1 (3đ) a) Dấu hiệu là số thùng sơn bán được hằng ngày của một cửa hàng b) Giá trị 15 20 25 28 30 35 40 Tần số 2 3 2 9 6 5 3 N=30 Rút ra nhận xét 0,5 1,5 1,0 Bài 2 (3đ) a) X  4,5.2 5.4 5,5.1 6.5 6,5.3 7.5 7,5.2 8.6 8,5.1 9.1 30          = 199.5 6, 65 30  b)

0,5 0,5

1,5

Trang 10

4.5 5.5

1

2

3

x

O

4

5

6

5

n

6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 Mốt của dấu hiệu là: M0 = 8

0,5

Bài 3

(1đ)

Gọi x, y là tần số của điểm 6, điểm 7

Ta có: x + y = 20 – 2 – 3 = 15 6x + 7y = 7.20 – 10 – 27 = 103

6x + 6y + y = 103 6(x + y) + y = 103

6 15 + y = 103

y = 13

Do đó: x = 2

0,25 0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 27/09/2021, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w