Những kim loại không phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 loãng là A?. Những kim loại phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nóng là: AA. Có khí SO2 thoát ra , giấy hóa đen, dung dịch có mày x
Trang 1Họ và tờn ……… Lớp 10A ………….
Kiểm tra 1 tiết: Bài số 3- Ban KHTN
………********………
(Chọn cỏc đỏp ỏn đỳng rồi đỏnh dấu x bằng bỳt chỡ vào bảng ở mặt sau của tờ đề)
Câu 1 Trong các oxit sau : CaO, MgO, ZnO, CuO, Ag2O oxit nào có thể bị khử bởi H2 ?
A CaO, MgO B ZnO, CuO C CuO, Ag2O D MgO, ZnO
Câu 2 Cho các phản ứng sau : 1 H2O2 + 2HCl " Cl2 + 2H2O
2 5H2O2 + 6H+ + 2MnO4- " 2Mn2+ + 8H2O + 5O2 3 H2O2 + SO32- " SO42- + H2O
Trong các phản ứng H2O2 đóng vai trò một chất oxi hóa hay một chất khử?
A 1,2 : Chất oxi hóa 3 : Chất khử B 1,3 : Chất oxi hóa 2 : Chất khử
C 1: Chất oxi hóa 2,3 : Chất khử D 1,2,3 : Chất oxi hóa
Câu 3 Trong phòng thí nghiệm để có một ít oxi thì trong các phơng pháp sau :
1 Hóa lỏng không khí, sau đó tiết hành chng cất phân đoạn để tách oxi ra khỏi nitơ
2 Điện phân dung dịch NaOH 3 2Na2O2 + 2H2O " 4NaOH + O2
4 5H2O2 + 2MnO4- + 6H+ " 5O2 + 2Mn2+ + 8H2O
Nên chọn phơng pháp nào (thiết bị đơn giản, hóa chất dễ tìm)
Câu 4 Cho chuỗi phản ứng : (A) + KOH (đđ) →T0 (B) + (C) +H2O
(B) →T0 (C) + (D) dd(D) dpdd → O2+ H2
(C) dpdd → (A) + H2 Xác định A,B, C, D
a A=Cl2 , B= KClO3 , C= KCl , D=KClO4 b A=Cl2 , B= KClO2 , C= KCl , D=KClO3
c A=Cl2 , B= KClO4 , C= KCl , D=KClO3 d A=Cl2 , B= KClO3 , C= KCl , D=KClO2
Câu 5 Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm oxi (Nhóm VIA) Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố telu :
A Độ âm điện của nguyên tử giảm dần B Bán kính nguyên tử tăng dần
C Tính bền của hợp chất với hiđro tăng dần D Tính axit của hợp chất hiđro tăng dần
Câu 6 H2O2 có thể tham gia những phản ứng hóa học nào ?
1 H2O2 + 2KI " I2 + 2KOH 2 H2O2 + Ag2O " 2Ag + H2O + O2
Tính chất của H2O2 đợc diễn tả đúng nhất là :
A H2O2 chỉ có tính oxi hóa B H2O2 chỉ có tính khử
C H2O2 không có tính oxi hóa không có tính khử D H2O2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu 7 Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2+ 4H2O " H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các phản ứng?
A H2S là chất oxi hóa , Cl2 là chất khử; B H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hóa ;
C Cl2 là chất oxi hóa , H2O là chất khử; D Cl2 không là chất oxi hóa , H2S là chất khử;
Câu 8 Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen:
4Ag + 2H2S + O2 "2Ag2S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của các phản ứng?
A Ag là chất oxi hóa , H2S là chất khử; B H2S là chất khử , O2 là chất oxi hóa ;
C Ag là chất khử , O2 là chất oxi hóa ; D H2S vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử, còn Ag là chất khử
Câu 9 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại không phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 loãng là A
Câu 10 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại không phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:
Câu 11 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nóng là:
A Al, Cu , Ag, Mg, Fe B Cu , Ag, Fe C Ag, Cu D Cu , Ag, Mg
Câu 12 Ion nào dới đây chỉ có tính khử?
A Fe2+, S2- B SO32- , S2-, SO42- C S2-, I-, Cl- D Fe2+, I-, NO3-
Câu 13 Một đoạn ngắn dây nhôm ngoài bọc giấy báo, quấn sợi dây bằng đồng , ngâm trong dung dịch H2SO4 đặc nguội , có hiện tợng gì xảy ra sau đây:
A Có khí SO2 thoát ra
B Có khí SO2 thoát ra , dung dịch có mày xanh lam , còn lại dây đồng không tan
C Có khí SO2 thoát ra , giấy hóa đen, dung dịch có mày xanh lam , còn lại nhôm không tan
D Không có hịên tợng gì
Câu 14 Một chất có chứa nguyên tố oxi , dùng để làm sạch nớc , chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất
giảm các bức xạ cực tím Chất này là:
Câu 15 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào ?
A H2 + S " H2S B ZnS + 2H2SO4 " ZnSO4 + H2S
C Zn + H2SO4 (đặc nóng ) " ZnSO4 + H2S + H2O D FeS + 2HCl " FeCl2 + H2S
Câu 16 Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 có thể dùng cách nào sau đây:
A Cho hỗn hợp qua dung dịch nớc vôi trong B Cho hỗn hợp qua dung dịch brôm d
C Cho hỗn hợp qua dung dịch Na2CO3 d D Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH
Câu 17 Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm , chúng ta tiến hành nh sau:
A Cho lu huỳnh cháy trong không khí B Đốt cháy hoàn toàn H2S trong không khí
C Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc D Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
Câu 18 SO2 là chất khí gây ô nhiễm môi trờng do :
A SO2 là chất có mùi hắc , nặng hơn không khí
B SO2là khí độc và khi tan trong nớc ma tạo thành axit gây ra sự ăn mòn kim lọai và các vật liệu
C SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
D SO2 là oxit axit
Câu 19 Để làm khô SO2 có lẫn hơi nớc nguời ta dùng :
Trang 2A H2SO4 đặc B CuO C KOH đặc D CaO
Câu 20 Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự sau:
A H2S > SO2 > S B H2S > S > SO2 C SO2 > H2S > S D SO2 > S > H2S
Câu 21 Thuốc thử thích hợp dùng để phân biệt các dung dịch (đựng riêng)
NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, Na2SO4, NaOH là :
A Dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 B Dung dịch AgNO3, Quỳ tím
C Dung dịch BaCl2, Quỳ tím, clo, hồ tinh bột D Dung dịch BaCl2, clo, hồ tinh bột
Câu 22 Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thờng có hiện tợng :
A Chuyển thành màu nâu đỏ B Bị vẫn đục , màu vàng
C Vẫn trong suốt không màu D Xuất hiện chất rắn màu đen
Câu 23 Sau khi hòa tan 8,45 gam olêum A vào nớc đợc dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200 ml dung dịch NaOH
1M CTPT của B là:
A H2SO4 10 SO3 B H2SO4 3 SO3 C H2SO4 5 SO3 D H2SO4 2 SO3
Câu 24 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 20% (d=1,14g/ml) với 400 gam dung dịch BaCl2 5,2% Khối lợng kết tủa và chất trong dung dịch thu đợc lần lợt là :
A 46,6 gam và BaCl2 d B 46,6 gam và H2SO4 d
C 23,3 gam và H2SO4 d D 23,3 gam và BaCl2 d
Câu 25 : Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị II trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu
đợc 4,48 lít khí H2 (đktc) Cũng cho lợng hỗn hợp trên hòa tan hoàn toàn vào H2SO4 đặc, nóng, thì thu đợc 5,6 lít khí SO2
(đktc) M là kim lọai nào sau đây:
Câu 26 Oleum là: (Chọn đáp án đúng nhất)
A.Dung dịch của SO3 trong H2SO4 B.H2SmO3m +1 C.H2SO4 m SO3 D.Cả A, B, C đúng.
Câu 27 Phản ứng nào sau đây là sai?
A O2 + 2 H2 → 2 H2O B 2H2S + 3 O2 → 2SO2 + 2 H2O
C Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑ D Cu + H2SO4 → Cu SO4 + H2↑
Câu 28 Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 đợc hấp thụ bằng:
A.Nớc B.Axit sunfuric loãng C.Axit sunfuric đặc, nguội D.Axit sunfuric đặc, nóng
Câu 29 Trong sơ đồ điều chế axit sunfuric từ quặng pirit (FeS2) nh sau:
FeS2 → X → SO3 → H2SO4 X là:
A H2S B FeS C SO2 D FeSO4.
Câu 30 Cho 12 gam kim loại hoá trị 2 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 11,2 lít khí H2 (đktc) Kim loại hoá trị 2 là:
Cõu Cõu
1
Cõu 2
Cõu 3
Cõu 4
Cõu 5
Cõu 6
Cõu 7
Cõu 8
Cõu 9
Cõu 10
Cõu 11
Cõu 12
Cõu 13
Cõu 14
Cõu 15 A
B
C
D
Cõu Cõu
16
Cõu 17
Cõu 18
Cõu 19
Cõu 20
Cõu 21
Cõu 22
Cõu 23
Cõu 24
Cõu 25
Cõu 26
Cõu 27
Cõu 28
Cõu 29
Cõu 30 A
B
C
D
Họ và tờn ……… Lớp 10A …………
Kiểm tra 1 tiết: Bài số 3- Ban KHTN
………********………
(Chọn cỏc đỏp ỏn đỳng rồi đỏnh dấu x bằng bỳt chỡ vào bảng ở mặt sau của tờ đề)
Câu 1 Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 có thể dùng cách nào sau đây:
A Cho hỗn hợp qua dung dịch nớc vôi trong B Cho hỗn hợp qua dung dịch Na2CO3 d
C Cho hỗn hợp qua dung dịch brôm d D Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH
Câu 2 Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm , chúng ta tiến hành nh sau:
A Cho lu huỳnh cháy trong không khí B Đốt cháy hoàn toàn H2S trong không khí
C Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc D Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
Câu 3 Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thờng có hiện tợng :
A Bị vẫn đục , màu vàng B Chuyển thành màu nâu đỏ
C Vẫn trong suốt không màu D Xuất hiện chất rắn màu đen
Câu 4 Sau khi hòa tan 8,45 gam olêum A vào nớc đợc dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200 ml dung dịch NaOH
1M CTPT của B là:
A H2SO4 5 SO3 B H2SO4 2 SO3 C H2SO4 10 SO3 D H2SO4 3 SO3
Trang 3Câu 5 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 20% (d=1,14g/ml) với 400 gam dung dịch BaCl2 5,2% Khối lợng kết tủa và chất trong dung dịch thu đợc lần lợt là :
A 23,3 gam và H2SO4 d B 23,3 gam và BaCl2 d
C 46,6 gam và BaCl2 d D 46,6 gam và H2SO4 d
Câu 6 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại không phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:
Câu 7 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nóng là:
A Al, Cu , Ag, Mg, Fe B Cu , Ag, Fe C Ag, Cu D Cu , Ag, Mg
Câu 8 : Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị II trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu
đợc 4,48 lít khí H2 (đktc) Cũng cho lợng hỗn hợp trên hòa tan hoàn toàn vào H2SO4 đặc, nóng, thì thu đợc 5,6 lít khí SO2
(đktc) M là kim lọai nào sau đây:
Câu 9 Oleum là: (Chọn đáp án đúng nhất)
A.Dung dịch của SO3 trong H2SO4 B.H2SmO3m +1 C.H2SO4 m SO3 D.Cả A, B, C đúng.
Câu 10 Phản ứng nào sau đây là sai?
A Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2↑ B 2H2S + 3 O2 → 2SO2 + 2 H2O
C Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑ D O2 + 2 H2 → 2 H2O
Câu 11 Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 đợc hấp thụ bằng:
A.Nớc B.Axit sunfuric loãng C.Axit sunfuric đặc, nóng D.Axit sunfuric đặc, nguội
Câu 12 Trong sơ đồ điều chế axit sunfuric từ quặng pirit (FeS2) nh sau:
FeS2 → X → SO3 → H2SO4 X là:
A SO2 B FeS C H2S D FeSO4.
Câu 13 Cho 12 gam kim loại hoá trị 2 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 11,2 lít khí H2 (đktc) Kim loại hoá trị 2 là:
Câu 14 Trong các oxit sau : CaO, MgO, ZnO, CuO, Ag2O oxit nào có thể bị khử bởi H2 ?
A CaO, MgO B ZnO, CuO C CuO, Ag2O D MgO, ZnO
Câu 15 SO2 là chất khí gây ô nhiễm môi trờng do :
A SO2 là chất có mùi hắc , nặng hơn không khí
B SO2 là oxit axit
C SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
D SO2là khí độc và khi tan trong nớc ma tạo thành axit gây ra sự ăn mòn kim lọai và các vật liệu
Câu 16Để làm khô SO2 có lẫn hơi nớc nguời ta dùng :
Câu 17 Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự sau:
A H2S > SO2 > S B H2S > S > SO2 C SO2 > H2S > S D SO2 > S > H2S
Câu 18 Thuốc thử thích hợp dùng để phân biệt các dung dịch (đựng riêng)
NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, Na2SO4, NaOH là :
A Dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 B Dung dịch AgNO3, Quỳ tím
C Dung dịch BaCl2, Quỳ tím, clo, hồ tinh bột D Dung dịch BaCl2, clo, hồ tinh bột
Câu 19 Cho các phản ứng sau : 1 H2O2 + 2HCl " Cl2 + 2H2O
2 5H2O2 + 6H+ + 2MnO4- " 2Mn2+ + 8H2O + 5O2 3 H2O2 + SO32- " SO42- + H2O
Trong các phản ứng H2O2 đóng vai trò một chất oxi hóa hay một chất khử?
A 1,2 : Chất oxi hóa 3 : Chất khử B 1,3 : Chất oxi hóa 2 : Chất khử
C 1: Chất oxi hóa 2,3 : Chất khử D 1,2,3 : Chất oxi hóa
Câu 20 Trong phòng thí nghiệm để có một ít oxi thì trong các phơng pháp sau :
1 Hóa lỏng không khí, sau đó tiết hành chng cất phân đoạn để tách oxi ra khỏi nitơ
2 Điện phân dung dịch NaOH 3 2Na2O2 + 2H2O " 4NaOH + O2
4 5H2O2 + 2MnO4- + 6H+ " 5O2 + 2Mn2+ + 8H2O
Nên chọn phơng pháp nào (thiết bị đơn giản, hóa chất dễ tìm)
Câu 21 Cho chuỗi phản ứng : (A) + KOH (đđ) →T0 (B) + (C) +H2O
(B) →t0 (C) + (D) dd(D) dpdd → O2+ H2
(C) dpdd → (A) + H2 Xác định A,B, C, D
a A=Cl2 , B= KClO3 , C= KCl , D=KClO4 b A=Cl2 , B= KClO2 , C= KCl , D=KClO3
c A=Cl2 , B= KClO4 , C= KCl , D=KClO3 d A=Cl2 , B= KClO3 , C= KCl , D=KClO2
Câu 22 Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm oxi (Nhóm VIA) Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố telu :
A Độ âm điện của nguyên tử giảm dần B Bán kính nguyên tử tăng dần
C Tính bền của hợp chất với hiđro tăng dần D Tính axit của hợp chất hiđro tăng dần
Câu 23 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại không phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 loãng là A
Câu 24 Ion nào dới đây chỉ có tính khử?
A Fe2+, S2- B SO32- , S2-, SO42- C S2-, I-, Cl- D Fe2+, I-, NO3-
Câu 25 Một đoạn ngắn dây nhôm ngoài bọc giấy báo, quấn sợi dây bằng đồng , ngâm trong dung dịch H2SO4 đặc nguội , có hiện tợng gì xảy ra sau đây:
A Có khí SO2 thoát ra
B Không có hịên tợng gì
C Có khí SO2 thoát ra , dung dịch có mày xanh lam , còn lại dây đồng không tan
D Có khí SO2 thoát ra , giấy hóa đen, dung dịch có mày xanh lam , còn lại nhôm không tan
Câu 26 H2O2 có thể tham gia những phản ứng hóa học nào ?
1 H2O2 + 2KI " I2 + 2KOH 2 H2O2 + Ag2O " 2Ag + H2O + O2
Tính chất của H2O2 đợc diễn tả đúng nhất là :
Trang 4A H2O2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử B H2O2 chỉ có tính khử
C H2O2 không có tính oxi hóa không có tính khử D H2O2 chỉ có tính oxi hóa
Câu 27 Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2+ 4H2O " H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các phản ứng?
A H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hóa ; B H2S là chất oxi hóa , Cl2 là chất khử;
C Cl2 là chất oxi hóa , H2O là chất khử; D Cl2 không là chất oxi hóa , H2S là chất khử;
Câu 28 Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen:
4Ag + 2H2S + O2 "2Ag2S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của các phản ứng?
A H2S là chất khử , O2 là chất oxi hóa B Ag là chất oxi hóa , H2S là chất khử; ;
C Ag là chất khử , O2 là chất oxi hóa ; D H2S vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử, còn Ag là chất khử
Câu 29 Một chất có chứa nguyên tố oxi , dùng để làm sạch nớc , chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất
giảm các bức xạ cực tím Chất này là:
Câu 30 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào ?
A H2 + S " H2S B ZnS + 2H2SO4 " ZnSO4 + H2S
C Zn + H2SO4 (đặc nóng ) " ZnSO4 + H2S + H2O D FeS + 2HCl " FeCl2 + H2S
Cõu Cõu
1
Cõu 2
Cõu 3
Cõu 4
Cõu 5
Cõu 6
Cõu 7
Cõu 8
Cõu 9
Cõu 10
Cõu 11
Cõu 12
Cõu 13
Cõu 14
Cõu 15 A
B
C
D
Cõu Cõu
16
Cõu 17
Cõu 18
Cõu 19
Cõu 20
Cõu 21
Cõu 22
Cõu 23
Cõu 24
Cõu 25
Cõu 26
Cõu 27
Cõu 28
Cõu 29
Cõu 30 A
B
C
D
Họ và tờn ……… Lớp 10A …………
Kiểm tra 1 tiết: Bài số 3- Ban KHTN
………********………
(Chọn cỏc đỏp ỏn đỳng rồi đỏnh dấu x bằng bỳt chỡ vào bảng ở mặt sau của tờ đề)
Câu 1 Trong các oxit sau : CaO, MgO, ZnO, CuO, Ag2O oxit nào có thể bị khử bởi H2 ?
A CaO, MgO B.CuO, Ag2O C ZnO, CuO D MgO, ZnO
Câu 2 Cho các phản ứng sau : 1 H2O2 + 2HCl " Cl2 + 2H2O
2 5H2O2 + 6H+ + 2MnO4- " 2Mn2+ + 8H2O + 5O2 3 H2O2 + SO32- " SO42- + H2O
Trong các phản ứng H2O2 đóng vai trò một chất oxi hóa hay một chất khử?
A 1,2 : Chất oxi hóa 3 : Chất khử B 1: Chất oxi hóa 2,3 : Chất khử
C 1,3 : Chất oxi hóa 2 : Chất khử D 1,2,3 : Chất oxi hóa
Câu 3 Trong phòng thí nghiệm để có một ít oxi thì trong các phơng pháp sau :
1 Hóa lỏng không khí, sau đó tiết hành chng cất phân đoạn để tách oxi ra khỏi nitơ
2 5H2O2 + 2MnO4- + 6H+ " 5O2 + 2Mn2+ + 8H2O 3 2Na2O2 + 2H2O " 4NaOH + O2
4 Điện phân dung dịch NaOH
Nên chọn phơng pháp nào (thiết bị đơn giản, hóa chất dễ tìm)
Câu 4 Cho chuỗi phản ứng : (A) + KOH (đđ) →T0 (B) + (C) +H2O
(B) →T0 (C) + (D) dd(D) dpdd → O2+ H2
(C) dpdd → (A) + H2 Xác định A,B, C, D
a A=Cl2 , B= KClO3 , C= KCl , D=KClO2 b A=Cl2 , B= KClO2 , C= KCl , D=KClO3
c A=Cl2 , B= KClO4 , C= KCl , D=KClO3 d.A=Cl2 , B= KClO3 , C= KCl , D=KClO4
Câu 5 Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm oxi (Nhóm VIA) Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố telu :
A Tính bền của hợp chất với hiđro tăng dần B Tính axit của hợp chất hiđro tăng dần
C Độ âm điện của nguyên tử giảm dần D Bán kính nguyên tử tăng dần
Câu 6 H2O2 có thể tham gia những phản ứng hóa học nào ?
1 H2O2 + 2KI " I2 + 2KOH 2 H2O2 + Ag2O " 2Ag + H2O + O2
Tính chất của H2O2 đợc diễn tả đúng nhất là :
A H2O2 không có tính oxi hóa không có tính khử B H2O2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C H2O2 chỉ có tính oxi hóa D H2O2 chỉ có tính khử
Câu 7 Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2+ 4H2O " H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các phản ứng?
Trang 5A Cl2 là chất oxi hóa , H2O là chất khử; B Cl2 không là chất oxi hóa , H2S là chất khử;
C H2S là chất oxi hóa , Cl2 là chất khử; D H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hóa ;
Câu 8 Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 có thể dùng cách nào sau đây:
A Cho hỗn hợp qua dung dịch nớc vôi trong B Cho hỗn hợp qua dung dịch brôm d
C Cho hỗn hợp qua dung dịch Na2CO3 d D Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH
Câu 9 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại không phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị II trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu đợc 4,48 lít khí H2 (đktc) Cũng cho lợng hỗn hợp trên hòa tan hoàn toàn vào H2SO4 đặc, nóng, thì thu đợc 5,6 lít khí SO2 (đktc) M là kim lọai nào sau đây:
Câu 11 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nóng là:
A Al, Cu , Ag, Mg, Fe B Cu , Ag, Fe C Ag, Cu D Cu , Ag, Mg
Câu 12 Ion nào dới đây chỉ có tính khử?
A Fe2+, S2- B SO32- , S2-, SO42- C S2-, I-, Cl- D Fe2+, I-, NO3-
Câu 13 Một đoạn ngắn dây nhôm ngoài bọc giấy báo, quấn sợi dây bằng đồng , ngâm trong dung dịch H2SO4 đặc nguội , có hiện tợng gì xảy ra sau đây:
A Có khí SO2 thoát ra
B Có khí SO2 thoát ra , dung dịch có mày xanh lam , còn lại dây đồng không tan
C Không có hịên tợng gì
D Có khí SO2 thoát ra , giấy hóa đen, dung dịch có mày xanh lam , còn lại nhôm không tan
Câu 14 Một chất có chứa nguyên tố oxi , dùng để làm sạch nớc , chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái
đất giảm các bức xạ cực tím Chất này là:
A Ozon B SO2 C Cl2 D Oxi
Câu 15 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào ?
A H2 + S " H2S B ZnS + 2H2SO4 " ZnSO4 + H2S
C Zn + H2SO4 (đặc nóng ) " ZnSO4 + H2S + H2O D FeS + 2HCl " FeCl2 + H2S
Câu 16 Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen:
4Ag + 2H2S + O2 "2Ag2S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của các phản ứng?
A Ag là chất oxi hóa , H2S là chất khử; B H2S là chất khử , O2 là chất oxi hóa ;
C Ag là chất khử , O2 là chất oxi hóa ; D H2S vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử, còn Ag là chất khử
Câu 17 Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm , chúng ta tiến hành nh sau:
A Cho lu huỳnh cháy trong không khí B Đốt cháy hoàn toàn H2S trong không khí
C Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc D Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
Câu 18 SO2 là chất khí gây ô nhiễm môi trờng do :
A SO2 là chất có mùi hắc , nặng hơn không khí
B SO2là khí độc và khi tan trong nớc ma tạo thành axit gây ra sự ăn mòn kim lọai và các vật liệu
C SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
D SO2 là oxit axit
Câu 19 Để làm khô SO2 có lẫn hơi nớc nguời ta dùng :
Câu 20 Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự sau:
A H2S > SO2 > S B H2S > S > SO2 C SO2 > H2S > S D SO2 > S > H2S
Câu 21 Thuốc thử thích hợp dùng để phân biệt các dung dịch (đựng riêng)
NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, Na2SO4, NaOH là :
A Dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 B Dung dịch AgNO3, Quỳ tím
C Dung dịch BaCl2, Quỳ tím, clo, hồ tinh bột D Dung dịch BaCl2, clo, hồ tinh bột
Câu 22 Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thờng có hiện tợng :
A Chuyển thành màu nâu đỏ B Bị vẫn đục , màu vàng
C Vẫn trong suốt không màu D Xuất hiện chất rắn màu đen
Câu 23 Sau khi hòa tan 8,45 gam olêum A vào nớc đợc dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200 ml dung dịch NaOH
1M CTPT của B là:
A H2SO4 10 SO3 B H2SO4 2 SO3 C H2SO4 5 SO3 D H2SO4 3 SO3
Câu 24 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 20% (d=1,14g/ml) với 400 gam dung dịch BaCl2 5,2% Khối lợng kết tủa và chất trong dung dịch thu đợc lần lợt là :
A 46,6 gam và BaCl2 d B 46,6 gam và H2SO4 d
C 23,3 gam và BaCl2 d D 23,3 gam và H2SO4 d
Câu 25 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại không phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:
Câu 26 Oleum là: (Chọn đáp án đúng nhất)
A.Dung dịch của SO3 trong H2SO4 B.H2SmO3m +1 C.H2SO4 m SO3 D.Cả A, B, C đúng.
Câu 27 Phản ứng nào sau đây là sai?
A O2 + 2 H2 → 2 H2O B Cu + H2SO4 → Cu SO4 + H2↑
C Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑ D 2H2S + 3 O2 → 2SO2 + 2 H2O
Câu 28 Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 đợc hấp thụ bằng:
A.Nớc B.Axit sunfuric loãng C Axit sunfuric đặc, nóng D Axit sunfuric đặc, nguội
Câu 29 Trong sơ đồ điều chế axit sunfuric từ quặng pirit (FeS2) nh sau:
FeS2 → X → SO3 → H2SO4 X là:
A H2S B FeS C SO2 D FeSO4.
Câu 30 Cho 12 gam kim loại hoá trị 2 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 11,2 lít khí H2 (đktc) Kim loại hoá trị 2 là:
Trang 6Cõu Cõu
1 Cõu2 Cõu3 Cõu4 Cõu5 Cõu6 Cõu7 Cõu8 Cõu9 Cõu10 Cõu11 Cõu12 Cõu13 Cõu14 Cõu15 A
B
C
D
Cõu Cõu
16
Cõu 17
Cõu 18
Cõu 19
Cõu 20
Cõu 21
Cõu 22
Cõu 23
Cõu 24
Cõu 25
Cõu 26
Cõu 27
Cõu 28
Cõu 29
Cõu 30 A
B
C
D
Họ và tờn ……… Lớp 10A …………
Kiểm tra 1 tiết: Bài số 3- Ban KHTN
………********………
(Chọn cỏc đỏp ỏn đỳng rồi đỏnh dấu x bằng bỳt chỡ vào bảng ở mặt sau của tờ đề)
Câu 1 H2O2 có thể tham gia những phản ứng hóa học nào ?
1 H2O2 + 2KI " I2 + 2KOH 2 H2O2 + Ag2O " 2Ag + H2O + O2
Tính chất của H2O2 đợc diễn tả đúng nhất là :
A H2O2 chỉ có tính oxi hóa B H2O2 chỉ có tính khử
C H2O2 không có tính oxi hóa không có tính khử D H2O2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu 2 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại không phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 3 Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm , chúng ta tiến hành nh sau:
A Cho lu huỳnh cháy trong không khí B Đốt cháy hoàn toàn H2S trong không khí
C Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc D Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
Câu 4 SO2 là chất khí gây ô nhiễm môi trờng do :
A SO2 là chất có mùi hắc , nặng hơn không khí
Câu 5 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại không phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:
Câu 6 Trong các oxit sau : CaO, MgO, ZnO, CuO, Ag2O oxit nào có thể bị khử bởi H2 ?
A CaO, MgO B ZnO, CuO C CuO, Ag2O D MgO, ZnO
Câu 7 Cho các phản ứng sau : 1 H2O2 + 2HCl " Cl2 + 2H2O
2 5H2O2 + 6H+ + 2MnO4- " 2Mn2+ + 8H2O + 5O2 3 H2O2 + SO32- " SO42- + H2O
Trong các phản ứng H2O2 đóng vai trò một chất oxi hóa hay một chất khử?
A 1,2 : Chất oxi hóa 3 : Chất khử B 1,3 : Chất oxi hóa 2 : Chất khử
C 1: Chất oxi hóa 2,3 : Chất khử D 1,2,3 : Chất oxi hóa
Câu 8 Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2+ 4H2O " H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các phản ứng?
A H2S là chất oxi hóa , Cl2 là chất khử; B H2S là chất khử , Cl2 là chất oxi hóa ;
C Cl2 là chất oxi hóa , H2O là chất khử; D Cl2 không là chất oxi hóa , H2S là chất khử;
Câu 9 Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen:
4Ag + 2H2S + O2 "2Ag2S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của các phản ứng?
A Ag là chất oxi hóa , H2S là chất khử; B H2S là chất khử , O2 là chất oxi hóa ;
C Ag là chất khử , O2 là chất oxi hóa ; D H2S vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử, còn Ag là chất khử
Câu 10 Trong phòng thí nghiệm để có một ít oxi thì trong các phơng pháp sau :
1 Hóa lỏng không khí, sau đó tiết hành chng cất phân đoạn để tách oxi ra khỏi nitơ
2 Điện phân dung dịch NaOH 3 2Na2O2 + 2H2O " 4NaOH + O2
4 5H2O2 + 2MnO4- + 6H+ " 5O2 + 2Mn2+ + 8H2O
Nên chọn phơng pháp nào (thiết bị đơn giản, hóa chất dễ tìm)
Câu 11 Cho chuỗi phản ứng : (A) + KOH (đđ) →T0 (B) + (C) +H2O
(B) →T0 (C) + (D) dd(D) dpdd → O2+ H2
(C) dpdd → (A) + H2 Xác định A,B, C, D
a A=Cl2 , B= KClO3 , C= KCl , D=KClO4 b A=Cl2 , B= KClO2 , C= KCl , D=KClO3
c A=Cl2 , B= KClO4 , C= KCl , D=KClO3 d A=Cl2 , B= KClO3 , C= KCl , D=KClO2
Câu 12 Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm oxi (Nhóm VIA) Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố telu :
A Độ âm điện của nguyên tử giảm dần B Bán kính nguyên tử tăng dần
C Tính bền của hợp chất với hiđro tăng dần D Tính axit của hợp chất hiđro tăng dần
Câu 13 Cho các kim loại sau: Al, Cu , Ag, Fe, Mg Những kim loại phản ứng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nóng là:
A Al, Cu , Ag, Mg, Fe B Cu , Ag, Fe C Ag, Cu D Cu , Ag, Mg
Câu 14 Ion nào dới đây chỉ có tính khử?
A Fe2+, S2- B SO32- , S2-, SO42- C S2-, I-, Cl- D Fe2+, I-, NO3-
Câu 15 SO2 là chất khí gây ô nhiễm môi trờng do :
Trang 7A SO2 là chất có mùi hắc , nặng hơn không khí
B SO2là khí độc và khi tan trong nớc ma tạo thành axit gây ra sự ăn mòn kim lọai và các vật liệu
C SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
D SO2 là oxit axit
Câu 16 (Oleum là: (Chọn đáp án đúng nhất)
A.Dung dịch của SO3 trong H2SO4 B.H2SmO3m +1 C.H2SO4 m SO3 D.Cả A, B, C đúng.
A O2 + 2 H2 → 2 H2O B 2H2S + 3 O2 → 2SO2 + 2 H2O
C Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑ D Cu + H2SO4 → Cu SO4 + H2↑
Câu 17 Cho 12 gam kim loại hoá trị 2 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 11,2 lít khí H2 (đktc) Kim loại hoá trị 2 là:
Câu 18 Một đoạn ngắn dây nhôm ngoài bọc giấy báo, quấn sợi dây bằng đồng , ngâm trong dung dịch H2SO4 đặc nguội , có hiện tợng gì xảy ra sau đây:
A Có khí SO2 thoát ra
B Có khí SO2 thoát ra , dung dịch có mày xanh lam , còn lại dây đồng không tan
C Có khí SO2 thoát ra , giấy hóa đen, dung dịch có mày xanh lam , còn lại nhôm không tan
D Không có hịên tợng gì
Câu 19 Một chất có chứa nguyên tố oxi , dùng để làm sạch nớc , chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất
giảm các bức xạ cực tím Chất này là:
Câu 20 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào ?
A H2 + S " H2S B ZnS + 2H2SO4 " ZnSO4 + H2S
C Zn + H2SO4 (đặc nóng ) " ZnSO4 + H2S + H2O D FeS + 2HCl " FeCl2 + H2S
Câu 21 Thuốc thử thích hợp dùng để phân biệt các dung dịch (đựng riêng)
NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, Na2SO4, NaOH là :
A Dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 B Dung dịch AgNO3, Quỳ tím
C Dung dịch BaCl2, Quỳ tím, clo, hồ tinh bột D Dung dịch BaCl2, clo, hồ tinh bột
Câu 22 Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thờng có hiện tợng :
A Chuyển thành màu nâu đỏ B Bị vẫn đục , màu vàng
C Vẫn trong suốt không màu D Xuất hiện chất rắn màu đen
Câu 23 Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 đợc hấp thụ bằng:
A.Nớc B.Axit sunfuric loãng C.Axit sunfuric đặc, nguội D.Axit sunfuric đặc, nóng
Câu 24 Trong sơ đồ điều chế axit sunfuric từ quặng pirit (FeS2) nh sau:
FeS2 → X → SO3 → H2SO4 X là:
A H2S B FeS C SO2 D FeSO4.
Câu 25 Sau khi hòa tan 8,45 gam olêum A vào nớc đợc dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200 ml dung dịch NaOH
1M CTPT của B là:
A H2SO4 10 SO3 B H2SO4 3 SO3 C H2SO4 5 SO3 D H2SO4 2 SO3
Câu 26 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 20% (d=1,14g/ml) với 400 gam dung dịch BaCl2 5,2% Khối lợng kết tủa và chất trong dung dịch thu đợc lần lợt là :
A 46,6 gam và BaCl2 d B 46,6 gam và H2SO4 d
C 23,3 gam và H2SO4 d D 23,3 gam và BaCl2 d
Câu 27 : Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị II trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu
đợc 4,48 lít khí H2 (đktc) Cũng cho lợng hỗn hợp trên hòa tan hoàn toàn vào H2SO4 đặc, nóng, thì thu đợc 5,6 lít khí SO2
(đktc) M là kim lọai nào sau đây:
Câu 28 Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 có thể dùng cách nào sau đây:
A Cho hỗn hợp qua dung dịch nớc vôi trong B Cho hỗn hợp qua dung dịch brôm d
C Cho hỗn hợp qua dung dịch Na2CO3 d D Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH
Câu 2 9 Để làm khô SO2 có lẫn hơi nớc nguời ta dùng :
Câu 30 Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự sau:
A H2S > SO2 > S B H2S > S > SO2 C SO2 > H2S > S D SO2 > S > H2S
Cõu Cõu
1 Cõu2 Cõu3 Cõu4 Cõu5 Cõu6 Cõu7 Cõu8 Cõu9 Cõu10 Cõu11 Cõu12 Cõu13 Cõu14 Cõu15 A
B
C
D
Cõu Cõu
16
Cõu 17
Cõu 18
Cõu 19
Cõu 20
Cõu 21
Cõu 22
Cõu 23
Cõu 24
Cõu 25
Cõu 26
Cõu 27
Cõu 28
Cõu 29
Cõu 30 A
B
C
D