1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khảo sát toán 6 (2009 - 2010)

3 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát toán 6
Trường học Trường THCS “B” Ninh Hòa
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Ninh Hòa
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1: 0,5đ Bảy mươi sáu xăng ti mét khối được viết là: A.. Tính vận tốc của người đi xe máy... PHÒNG GD&ĐT HỒNG DÂN TRƯỜNG THCS “

Trang 1

THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM Môn: Toán 6

Đề:

I Phần trắc nghiệm

A Em hãy khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1: (0,5đ) Bảy mươi sáu xăng ti mét khối được viết là:

A 76 cm 2 B 76 dm 3 C 75 cm 3 D 76 mm 3

A 10 dm 3 B 100 dm 3 C 1000 dm 3

Câu 3: (0,5đ) 7m 4dm được viết dưới dạng số thập phân có đơn vị mét là:

Câu 4: (0,5đ) Một giờ có

A 60 giây B 60 phút C 100 giây D 100 phút

B Điền đúng “Đ” hoặc “S” cho mỗi câu sau:

Câu 5: (1đ)

a 70815 là số tự nhiên có 5 chữ số

b 18; 20; 21 là ba số chẵn liên tiếp

II Tự luận

Câu 1: (1,5đ)

a) Viết các số đo thể tích sau:

- Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối

- Ba phần tám đề xi mét khối

b) So sánh các số đo sau:

13 m 3 và 13000 dm 3

Câu 2: (1,5đ) Tính

a) 3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút

b) 3 phút 20 giây – 2 phút 45 giây

Câu 3: (1đ) Cho hình bên Hãy tính diện

tích hình vuông ABCD

Câu 4: (2đ) Tính diện tích hình tam giác ABCD có độ dài hai cạnh góc vuông là

AB = 3 cm và BC = 4 cm

Câu 5: (1đ) Một người đi xe máy trong 3 giờ được 105 Km Tính vận tốc của

người đi xe máy.

TRƯỜNG THCS “B” NINH HÒA

Lớp: 6

Họ và tên:

………

A

D

C

B 4cm

Trang 2

Bài làm

PHÒNG GD&ĐT HỒNG DÂN

TRƯỜNG THCS “B” NINH HÒA

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 6

I Phần trắc nghiệm

Trang 3

2 C (0,5đ)

II Phần tự luận

Câu 1 (1,5đ)

3

Câu 2.

a) 3 giờ 15 phút

2 giờ 35 phút

5 giờ 50 phút

2 phút 45 giây đổi thành 2 phút 45 giây (0,5đ)

35 giây (0,5đ)

Câu 3 Ta có cạnh hình vuông ABCD là

Diện tích hình vuông ABCD là

SABCD = AB.BC = 4.4 = 16 cm 2 (0,5đ)

Câu 4 Vẽ hình (1đ)

Diện tích tam giác ABC

6 cm

Câu 5.

Vận tốc của người đi xe máy là

s 105

A

3cm

Ngày đăng: 01/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w