Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)
Trang 11 Tại sao khi thí nghiệm với phenol không để nhiệt độmôi trường quá cao so với nhiệt đổ chuyển pha?
3 Nhiệt độ tới hạn là nhiệt độ mà tại đó:
A Nồng độ mol hai pha bằng nhau
B Nhiệt độ của hệ là cực tiểu
C Nồng độ mol hai pha khác nhau
Trang 24 Hỗn hợp lỏng lỏng sắp trong thì khi đó:
A Hệ chuyển từ đồng thể sang dị thể
B Hệ chuyển từ dị thể sang đồng thể
C Hệ đã xảy ra sự chuyển pha
5 Khi đun nóng ống nghiệm lỏng lỏng mà không
khuấy thì dung dịch có xảy ra hiện tượng đục - trong hay không?
Trang 3B Đa nhiệt
7 Nhiệt lượng kế đo hiệu ứng nhiệt thông qua:
A Chênh lệch nhiệt độ trước và sau phản ứng
B Chênh lệch nồng độ phản ứng
C Chênh lệch áp suất phản ứng
8 Nhiệt phân ly được xác định trong thí nghiệm khi cho:
A Acid yếu vào Base mạnh
B Acid mạnh vào Base yếu
C Acid mạnh vào Base mạnh
D Acid yếu vào Base yếu
Trang 49 Khi tính nhiệt phân ly phải biết:
A Nhiệt pha loãng
B Nhiệt trung hòa
Trang 512 Phương pháp đa nhiệt là:
13 Tại sao chỉ lấy từ 3-5 giọt để khảo sát:
Trang 716 Khi quan sát góc quay phân cực phải quan sát:
A Ở cùng một bên để đảm bảo sai số giống nhau
B Có thể khác bên
C Luân phiên xen kẽ giữa hai bên để loại bỏ sai số
17 Khi nồng độ dung dịch vô cùng loãng tăng lên thì
độ dẫn:
A Tăng
B Giảm
C Không đổi
D Biến thiên không theo qui luật
18 Nhiệt độ tỉ lệ với độ dẫn như thế nào
A Thuận
Trang 921 Thời gian điện phân ảnh hưởng đến giá trị nào trongbài thí nghiệm:
A Điện lượng đi qua bình điện phân
B Nồng độ CuSO4
22 Đo khối lượng miếng Cu sau điện phân để xác định:
A Điện lượng đi qua bình điện phân
B Chênh lệch nhiệt độ phản ứng
C Năng lượng của phản ứng
23 Bản chất quá trình điện phân H2SO4 là
A Điện phân H2O
B Điện phân H+ và
Trang 10SO42-24 Vai trò của H2SO4 trong thí nghiệm:
B Bậc phản ứng được xác định bằng cách xác định vận tốc phản ứng được xác định từ những thời điểm khác nhau của 1 phản ứng
26 Bậc phản ứng đặc trưng cho sự phụ thuộc:
A Tốc độ phản ứng vào áp suất
B Tốc độ phản ứng vào nồng độ
Trang 11C Nhận biết điểm tương đương
28 Công dụng của hồ tinh bột:
A Xác định thời điểm đã đạt chuyển hóa mong muốn (điểm tương đương )
B Chất xúc tác phản ứng
C Tạo môi trường cho phản ứng xảy ra
Trang 1229 Nhiệt độ ảnh hưởng đến hằng số tốc độ thông qua phương trình:
31 Đổ bình 1 chứa Na2S2O3, KI, H2O vào bình 2 chứa
hồ tinh bột, K2S2O8 và H2O có được hay không
A Có
Trang 14B Tăng dần từ 0
C Biến thiên từ âm sang dương
35 Tại sao khi đun nhiệt độ lên đến 70 độ C phải làm nguội vê nhiệt độ phòng:
A Vì đang xét ở điều kiện đẳng nhiệt
B Vì chỉ đo được góc quay ở nhiệt độ thấp
Trang 1537 Tại sao phải tiến hành trong môi trường HCl:
Trang 16A Vì chứa carbon bất đối xứng nên làm cả phân tử bất đối xứng
B Vì có chứa O trong phân tử
C Vì có khối lượng phân tử lớn
40 Độ nhớt càng cao thì ma sát càng:
A Lớn
B Nhỏ
C Không phụ thuộc lẫn nhau
41 Dung dịch cao su/toluene là dung dịch điện ly hay không điện ly:
A Có
B Không
Trang 1742 Độ nhớt càng lớn thì phân tử khối càng:
A Lớn
B Nhỏ
C Không phụ thuộc lẫn nhau
43 Nguyên nhân gây ra độ nhớt của dung dịch cao phân tử
A Lực nội ma sát giữa các lớp khi chuyển động
B Do ngoại lực tác động vào dung dịch
C Do dung dịch cao phân tử có khối lượng riêng nhỏ
44 Khi thí nghiệm thì đo các dung dịch đã pha như thế nào
A Từ loãng đến đặc dần
B Từ đặc về loãng dần
Trang 18C Tùy ý vì không ảnh hưởng thí nghiệm
45 Sau mỗi lần đo, phải tráng nhớt kế bằng:
A Dung dịch vừa mới đo
B Nước cất
C Dung dịch đo tiếp theo
D Nước cất và dung dịch đo tiếp theo
Trang 19A Hấp phụ trong pha khí hoặc lỏng
C Khoảng nồng độ (hay áp suất) trung bình
49 Có cần cân chính xác 1,0000g than hoạt tính hay chỉcần cân chính xác 1,xxxxg hay 0,9xxxg:
A Có
B Không
Trang 2050 Tại sao không cần cân chính xác:
A Vì khối lượng không ảnh hưởng thí nghiệm
B Vì sai số dụng cụ sẵn có của cân
C Vì khối lượng mang tính tương đối
51 Định nghĩa bề mặt riêng của chất hấp phụ:
A Bề mặt tính đối với 1g vật hấp phụ được gọi là bề mật chất hấp phụ
Trang 2154 Xác định năng lượng hoạt hóa phản ứng bằng cách:
A Cố định nhiệt độ và thay đổi nồng nộ của dung dịch
B Tiến hành cùng một nồng độ ở hai nhiệt độ khác nhau
C Cố định nhiệt độ dung dịch và sau đó thay đổi nồng
độ dung dịch đó
Trang 2255 Chất hấp phụ là:
A Chất trên bề mặt của nó có sự hấp phụ xảy ra
B Chất mà được tụ tập trên bề mặt phân chia pha
56 Nhiệt kế được sử dụng trong thí nghiệm là:
Trang 2358 Dung dịch CuSO4 sau điện phân được giữ lại vì:
A Xác định nồng độ
B Tiết kiệm
59 Dung dịch sau điện phân ở anod và catod:
A Trộn lẫn và chuẩn độ
B Chuẩn độ riêng biệt
C Trộn lẫn, pha loãng và chuẩn độ
60 Từ chiết suất các dung dịch đo được làm thế nào đểxác định nồng độ các dung dịch?
A Phương pháp lập đường chuẩn
B Phương pháp sử dụng phương trình liên hệ
C Phương pháp quy nạp
Trang 24A Để tránh hiện tượng mỏi kim loại
B Để dung dịch có thời gian hòa tan hoàn toàn
63 Nhiệt độ chênh lệch giữa hai lần thí nghiệm lỏng lỏng:
A 0.5 độ C
B 1 độ C
C 2 độ C
Trang 2564 Nhiệt độ chênh lệch giữa hai lần thí nghiệm lỏng hơi:
Vì H2O2 dễ bị phân hủy nên cần xác định lại nồng độ
66 KI cho bài H2O2 để làm chất xúc tác cho phân hủy H2O2