1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Câu hỏi hóa lý (1)

25 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Hóa Lý
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 17,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)Câu hỏi hóa lý (1)

Trang 1

1 Tại sao khi thí nghiệm với phenol không để nhiệt độmôi trường quá cao so với nhiệt đổ chuyển pha?

3 Nhiệt độ tới hạn là nhiệt độ mà tại đó:

A Nồng độ mol hai pha bằng nhau

B Nhiệt độ của hệ là cực tiểu

C Nồng độ mol hai pha khác nhau

Trang 2

4 Hỗn hợp lỏng lỏng sắp trong thì khi đó:

A Hệ chuyển từ đồng thể sang dị thể

B Hệ chuyển từ dị thể sang đồng thể

C Hệ đã xảy ra sự chuyển pha

5 Khi đun nóng ống nghiệm lỏng lỏng mà không

khuấy thì dung dịch có xảy ra hiện tượng đục - trong hay không?

Trang 3

B Đa nhiệt

7 Nhiệt lượng kế đo hiệu ứng nhiệt thông qua:

A Chênh lệch nhiệt độ trước và sau phản ứng

B Chênh lệch nồng độ phản ứng

C Chênh lệch áp suất phản ứng

8 Nhiệt phân ly được xác định trong thí nghiệm khi cho:

A Acid yếu vào Base mạnh

B Acid mạnh vào Base yếu

C Acid mạnh vào Base mạnh

D Acid yếu vào Base yếu

Trang 4

9 Khi tính nhiệt phân ly phải biết:

A Nhiệt pha loãng

B Nhiệt trung hòa

Trang 5

12 Phương pháp đa nhiệt là:

13 Tại sao chỉ lấy từ 3-5 giọt để khảo sát:

Trang 7

16 Khi quan sát góc quay phân cực phải quan sát:

A Ở cùng một bên để đảm bảo sai số giống nhau

B Có thể khác bên

C Luân phiên xen kẽ giữa hai bên để loại bỏ sai số

17 Khi nồng độ dung dịch vô cùng loãng tăng lên thì

độ dẫn:

A Tăng

B Giảm

C Không đổi

D Biến thiên không theo qui luật

18 Nhiệt độ tỉ lệ với độ dẫn như thế nào

A Thuận

Trang 9

21 Thời gian điện phân ảnh hưởng đến giá trị nào trongbài thí nghiệm:

A Điện lượng đi qua bình điện phân

B Nồng độ CuSO4

22 Đo khối lượng miếng Cu sau điện phân để xác định:

A Điện lượng đi qua bình điện phân

B Chênh lệch nhiệt độ phản ứng

C Năng lượng của phản ứng

23 Bản chất quá trình điện phân H2SO4 là

A Điện phân H2O

B Điện phân H+ và

Trang 10

SO42-24 Vai trò của H2SO4 trong thí nghiệm:

B Bậc phản ứng được xác định bằng cách xác định vận tốc phản ứng được xác định từ những thời điểm khác nhau của 1 phản ứng

26 Bậc phản ứng đặc trưng cho sự phụ thuộc:

A Tốc độ phản ứng vào áp suất

B Tốc độ phản ứng vào nồng độ

Trang 11

C Nhận biết điểm tương đương

28 Công dụng của hồ tinh bột:

A Xác định thời điểm đã đạt chuyển hóa mong muốn (điểm tương đương )

B Chất xúc tác phản ứng

C Tạo môi trường cho phản ứng xảy ra

Trang 12

29 Nhiệt độ ảnh hưởng đến hằng số tốc độ thông qua phương trình:

31 Đổ bình 1 chứa Na2S2O3, KI, H2O vào bình 2 chứa

hồ tinh bột, K2S2O8 và H2O có được hay không

A Có

Trang 14

B Tăng dần từ 0

C Biến thiên từ âm sang dương

35 Tại sao khi đun nhiệt độ lên đến 70 độ C phải làm nguội vê nhiệt độ phòng:

A Vì đang xét ở điều kiện đẳng nhiệt

B Vì chỉ đo được góc quay ở nhiệt độ thấp

Trang 15

37 Tại sao phải tiến hành trong môi trường HCl:

Trang 16

A Vì chứa carbon bất đối xứng nên làm cả phân tử bất đối xứng

B Vì có chứa O trong phân tử

C Vì có khối lượng phân tử lớn

40 Độ nhớt càng cao thì ma sát càng:

A Lớn

B Nhỏ

C Không phụ thuộc lẫn nhau

41 Dung dịch cao su/toluene là dung dịch điện ly hay không điện ly:

A Có

B Không

Trang 17

42 Độ nhớt càng lớn thì phân tử khối càng:

A Lớn

B Nhỏ

C Không phụ thuộc lẫn nhau

43 Nguyên nhân gây ra độ nhớt của dung dịch cao phân tử

A Lực nội ma sát giữa các lớp khi chuyển động

B Do ngoại lực tác động vào dung dịch

C Do dung dịch cao phân tử có khối lượng riêng nhỏ

44 Khi thí nghiệm thì đo các dung dịch đã pha như thế nào

A Từ loãng đến đặc dần

B Từ đặc về loãng dần

Trang 18

C Tùy ý vì không ảnh hưởng thí nghiệm

45 Sau mỗi lần đo, phải tráng nhớt kế bằng:

A Dung dịch vừa mới đo

B Nước cất

C Dung dịch đo tiếp theo

D Nước cất và dung dịch đo tiếp theo

Trang 19

A Hấp phụ trong pha khí hoặc lỏng

C Khoảng nồng độ (hay áp suất) trung bình

49 Có cần cân chính xác 1,0000g than hoạt tính hay chỉcần cân chính xác 1,xxxxg hay 0,9xxxg:

A Có

B Không

Trang 20

50 Tại sao không cần cân chính xác:

A Vì khối lượng không ảnh hưởng thí nghiệm

B Vì sai số dụng cụ sẵn có của cân

C Vì khối lượng mang tính tương đối

51 Định nghĩa bề mặt riêng của chất hấp phụ:

A Bề mặt tính đối với 1g vật hấp phụ được gọi là bề mật chất hấp phụ

Trang 21

54 Xác định năng lượng hoạt hóa phản ứng bằng cách:

A Cố định nhiệt độ và thay đổi nồng nộ của dung dịch

B Tiến hành cùng một nồng độ ở hai nhiệt độ khác nhau

C Cố định nhiệt độ dung dịch và sau đó thay đổi nồng

độ dung dịch đó

Trang 22

55 Chất hấp phụ là:

A Chất trên bề mặt của nó có sự hấp phụ xảy ra

B Chất mà được tụ tập trên bề mặt phân chia pha

56 Nhiệt kế được sử dụng trong thí nghiệm là:

Trang 23

58 Dung dịch CuSO4 sau điện phân được giữ lại vì:

A Xác định nồng độ

B Tiết kiệm

59 Dung dịch sau điện phân ở anod và catod:

A Trộn lẫn và chuẩn độ

B Chuẩn độ riêng biệt

C Trộn lẫn, pha loãng và chuẩn độ

60 Từ chiết suất các dung dịch đo được làm thế nào đểxác định nồng độ các dung dịch?

A Phương pháp lập đường chuẩn

B Phương pháp sử dụng phương trình liên hệ

C Phương pháp quy nạp

Trang 24

A Để tránh hiện tượng mỏi kim loại

B Để dung dịch có thời gian hòa tan hoàn toàn

63 Nhiệt độ chênh lệch giữa hai lần thí nghiệm lỏng lỏng:

A 0.5 độ C

B 1 độ C

C 2 độ C

Trang 25

64 Nhiệt độ chênh lệch giữa hai lần thí nghiệm lỏng hơi:

Vì H2O2 dễ bị phân hủy nên cần xác định lại nồng độ

66 KI cho bài H2O2 để làm chất xúc tác cho phân hủy H2O2

Ngày đăng: 25/03/2025, 16:47

w