Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là?. metyl axetat, glucozơ, etanolA[r]
Trang 121 NGÀY NƯỚC RÚT CHINH PHỤC KÌ THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC, NĂM 2018
100% MIỄN PHÍ
TẢI TÀI LIỆU ÔN
TẬP TẠI:
NGÀY 01
ÔN TẬP CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT HỮU CƠ
- Cấp độ nhận biết, thông hiểu
Câu 1: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2
Câu 2: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C Phản ứng tách D Phản ứng cháy
Câu 3: Chất nào sau đây là ancol etylic?
A C2H5OH B CH3COOH C CH3OH D HCHO
Câu 4: Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của ba chất sau:
Chất A, B, C lần lượt là:
A CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH B CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 5: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3 Tên gọi của X là
A propyl fomat B metyl axetat C metyl acrylat D etyl axetat
Câu 6: Cacbohiđrat ở dạng polime là
Câu 7: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
Câu 8: Tơ lapsan thuộc loại tơ
Câu 9: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Trang 2Câu 10: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu
NH3
Kết tủa Ag trắng sáng
lam
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A axit glutamic, anilin, glucozơ, saccarozơ B axit axetic, anilin, glucozơ, xenlulozơ
C axit stearic, anilin, saccarozơ, glucozơ D natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ
Câu 11: Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6 như sau:
Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên?
C Xác định sự có mặt của H D Xác định sự có mặt của C
Câu 12: Trong các chất sau, chất nào là axetilen?
A C2H2 B C6H6 C C2H6 D C2H4
Câu 13: Chất nào sau đây là ancol bậc 2?
A HOCH2CH2 OH B (CH3)2CHOH C (CH3)2CHCH2OH D (CH3)3COH
Câu 14: Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với
cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng Chất đó là
C axetanđehit (hay anđehit axetic) D băng phiến
Câu 15: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Triolein B Metyl axetat C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 16: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A xenlulozơ B poli(vinylclorua) C protein D glixerol
Câu 17: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là
Câu 18: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là?
Câu 19: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là
A metyl axetat, glucozơ, etanol B etanol, fructozơ, metylamin
C glixerol, glyxin, anilin D metyl axetat, alanin, axit axetic
Trang 3Câu 20: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu
thử
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
nước, lắng xuống Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua
B Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ
D Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua
Câu 21: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là:
A Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N,… thành các chất vô cơ dễ nhận biết
B Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do có hơi nước thoát ra
C Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen
D Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét
Câu 22: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?
Câu 23: Ancol anlylic có công là
A C2H5OH B C3H5OH C C6H5OH D C4H5OH
Câu 24: Axit fomic không phản ứng với chất nào trong các chất sau?
A C6H5OH B Na C Mg D CuO
Câu 25: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 26: Amilozơ được tạo thành từ các gốc
A α-glucozơ B β-fructozơ C β-glucozơ D α-fructozơ
Câu 27: Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím hoá xanh B phenolphtalein không đổi màu
Câu 28: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 29: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH,
CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là
Trang 4Câu 30: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau :
Z Tác dụng với dung dịch Br2 Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng
T Tác dụng với dung dịch Br2 Dung dịch mất màu Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A acrilonitrin, anilin, Gly-Ala-Ala, metylamin B Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin
C Gly-Ala-Ala, Metylamin, acrilonitrin, anilin D metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin
Câu 31: Khi dùng phễu chiết có thể tách riêng hai chất lỏng X và Y Xác định các chất X, Y tương ứng trong hình vẽ?
A Dung dịch NaOH và phenol B H2O và axit axetic
C Benzen và H2O D Nước muối và nước đường
Câu 32: Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)
Câu 33: Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
Câu 34: Dung dịch nào sau đây dùng để ngâm xác động vật?
A HCHO B CH3CHO C CH3COOH D CH3OH
Câu 35: Tỉ khối hơi của một este đơn chức X so với khí cacbonic là 2 Công thức phân tử của X là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2
Câu 36: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 37: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 38: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon – 6?
A C6H5NH2 B H2N[CH2]5COOH
Câu 39: Trong các chất: triolein, saccarozơ, tinh bột, anbumin, glucozơ, glyxin, alanin, fructozơ Số chất
có thể tham gia phản ứng thủy phân là
Trang 5Câu 40: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng sau:
Mẫu
thử
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic
Câu 41: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một
hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
Câu 42: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?
A O2 B CH4 C C2H2 D H2
Câu 43: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?
A Ancol metylic B Ancol etylic C Etylen glicol D Glixerol
Câu 44: Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 45: Thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được các sản phẩm hữu cơ là
Câu 46: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
B thuỷ phân trong môi trường axit
C với dung dịch NaCl
D với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch
Câu 47: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Câu 48: Tơ nào thuộc loại bán tổng hợp ?
Câu 49: Cho dãy các dung dịch: Glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam là
Trang 6Câu 50: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) Thêm
tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat
D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột
Câu 51: Kết luận nào sau đây phù hợp với thực nghiệm? Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2
A Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ
B X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi
C X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ
D Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ; có thể có hoặc không có oxi
Câu 52: Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)
Câu 53: Ancol etylic không tác dụng với
Câu 54: Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 55: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A CH COOC H (phenyl axetat) NaOH3 6 5 to B HCOOCH CHCH 3 NaOH to
C CH COOCH CH CH3 2 2 NaOH to D CH COOCH CH3 2 NaOH to
Câu 56: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 57: Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
A Poliacrilonitrin B Polistiren
Trang 7Câu 58: Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với
Câu 59: Phát biểu sai là
A Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac
B Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
C Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể
D Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
Câu 60: Thực hiện thí nghiệm đối với ác dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là
A Phenylamoni clorua, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, saccarozo, anilin
B axit glutamic, hồ tinh bột, glucozo, glyxylglyxin, alanin
C phenylamoni clorua, hồ tinh bột, etanol, lòng trắng trứng, alanin
D axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozơ, glyxylglyxylglyxin, anilin
Câu 61: Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
Câu 62: Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)
Câu 63: Phenol lỏng không có khả năng phản ứng với
Câu 64: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D CH3NH2
Câu 65: Mệnh đề không đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 66: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Câu 67: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:
A Sự đông tụ của protein do nhiệt độ B Phản ứng thủy phân của protein
Câu 68: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng ngưng axit -aminocaproic
B Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
C Trùng hợp metyl metacrylat
D Trùng hợp vinyl xianua
Trang 8Câu 69: Phát biểu đúng là
A Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
C Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
D Glucozơ bị khử hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 70: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z ở dạng dung dịch được ghi lại như sau:
Chất
tủa
Kết tủa trắng Không có kết tủa
Chất X, Y, Z lần lượt là
A metylamin, anilin, axit glutamic B anilin, glyxin, metylamin
C axit glutamic, metylamin, anilin D metylamin, anilin, glyxin
Câu 71: Cấu tạo hoá học là:
A Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
B Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
C Thứ tự liên kết và đặc điểm liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Câu 72: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A ( CH2 CH )2 n . B ( CH2 CH )2 n . C ( CH CH ) n . D ( CH3 CH )3 n .
Câu 73: Chất nào sau đây có thể sử dụng để loại H2O ra khỏi ancol etylic 96o để thu được ancol etylic khan ?
Câu 74: Chất nào không thể điều chế trực tiếp từ CH3CHO?
A C2H2 B CH3COOH C C2H5OH D CH3COONH4
Câu 75: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A (2), (3), (5) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (3), (4), (5)
Câu 76: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 77: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh hơn C2H5NH2?
Câu 78: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
D Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
Câu 79: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức
B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
C Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic
D Glucozơ là đồng phân của saccarozơ
Trang 9Câu 80: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
nhất
Dung dịch đồng nhất
AgNO / NH
Không có kết tủa
Không có kết tủa
tủa
X, Y, Z, T lần lượt là
A etylaxetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic B etylaxetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ
C axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, etylaxetat D etylaxetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic
Câu 81: Thuộc tính không phải của các hợp chất hữu cơ là:
A Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau
B Không bền ở nhiệt độ cao
C Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion
D Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ
Câu 82: iso-propylbenzen còn gọi là
Câu 83: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?
A Phenol B Etilen C Benzen D Axetilen
Câu 84: Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
A nước vôi B nước muối C Cồn D giấm
Câu 85: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3;
(3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5
Chất không thuộc loại este là
Câu 86: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm là
Câu 87: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit
B Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
D Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit
Câu 88: Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?
A polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat)
B nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit)
C polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat)
D poli stiren; nilon-6,6; polietilen
Câu 89: Cho dãy gồm các chất: metyl metacrylat; triolein; saccarozơ; xenlulozơ; glyxylalanin; tơ nilon-6,6 Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
Trang 10Câu 90: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường
X
Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư),
để nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ B hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol
C saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin D saccarozơ, triolein, lysin, anilin
Câu 91: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:
A thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất
B thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
C thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
D thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định
Câu 92: Để chuyển hoá ankin thành anken, ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác là
Câu 93: Hợp chất (CH3)3COH có tên thay thế là
A 2-metylpropan-2-ol B 1,1-đimetyletanol C trimetylmetanol D butan-2-ol
Câu 94: Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%
A fomanđehit B anđehit axetic C benzanđehit D axeton
Câu 95: Este nào sau đây có mùi dứa chín?
A etyl isovalerat B etyl butirat C benzyl axetat D isoamyl axetat
Câu 96: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
Câu 97: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Na2O; C2H5OH; HCl B CH3COOH; CO; Zn; MgO; O2
C CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3 D CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag
Câu 98: Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
A tơ tằm, sợi bông, tơ nitron B sợi bông, tơ visco, tơ axetat
C sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6 D tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat
Câu 99: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
B Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím
C Thủy phân đến cùng protein đơn giản luôn thu được α-amino axit
D Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím