1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ktra 1T Hóa 10 CB (Tiết 48)

9 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là: Câu 2: Cấu hình ns2np5 lớp ngồi cùng là cấu hình của các nguyên tố: Câu 3: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng n

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE KIỂM TRA1 TIẾT

Bảng trả lời trắc nghiệm: học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 { | } ~ 05 { | } ~ 09 { | } ~ 13 { | } ~ 17 { | } ~

02 { | } ~ 06 { | } ~ 10 { | } ~ 14 { | } ~ 18 { | } ~

03 { | } ~ 07 { | } ~ 11 { | } ~ 15 { | } ~ 19 { | } ~

04 { | } ~ 08 { | } ~ 12 { | } ~ 16 { | } ~ 20 { | } ~

I Phần trắc nghiệm khách quan: (0,3 X 20 = 6đ)

Câu 1: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn khơng tan Vậy %

theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là:

Câu 2: Cấu hình ns2np5 lớp ngồi cùng là cấu hình của các nguyên tố:

Câu 3: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn?

A KMnO4 B Lượng Clo sinh ra như nhau C MnO2 D Khơng xác định được

Câu 4: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhĩm halogen là:

A Tác dụng mạnh với H2O B Là chất oxi hố mạnh.

C Vừa cĩ tính oxi hố vừa cĩ tính khử D ở điều kiện thường là chất khí.

Câu 5: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với:

A (1), (2), (4), (5) B (3), (4), (5), (6) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (5).

Câu 6: Lá đồng khi đốt nĩng cĩ thể cháy sáng trong khí A Khí A là:

Câu 7: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần:

A HI > HBr > HCl > HF B HCl > HBr > HI > HF.

C HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr > HF > HI.

Câu 8: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:

C Trong bĩng tối, to thường 250C D Khi chiếu sáng.

Câu 9: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu được 1,4 lít khí (đktc) Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là:

Câu 10: Nước Gia – ven là hỗn hợp của:

A NaCl, NaClO3 , H2 O B NaCl, NaClO, H2 O.

Câu 11: Câu nào sau đây khơng chính xác:

A Halogen là những chất oxi hố mạnh.

B Khả năng oxi hố của các Halogen giảm từ Flo đến Iot.

C Trong các hợp chất, các halogen đều cĩ thể cĩ số oxi hố: -1, +1, +3, +5, +7.

D Các halogen cĩ nhiều điểm giống nhau về tính chất hố học.

Câu 12: Chất chỉ cĩ tính oxi hĩa là:

Câu 13: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:

Câu 14: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phịng bệnh biếu cổ Muối Iot ở đây là:

Câu 15: Khi đưa dây sắt nĩng đỏ vào bình đựng khí clo xẩy ra phản ứng sau:

A 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 B 3Fe + 4Cl2  FeCl2 + 2FeCl3

C Fe + Cl2  FeCl2 D Tất cả đều sai.

Câu 16: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hố trị I Muối kim loại hố trị I là muối nào dưới đây:

Trang 2

C Quỳ tím và dd Ba(NO3)2 D Quỳ tím và dd AgNO3

II Phần tự luận:

Câu 1: (2đ) Hoàn thành chuổi phương trình phản ứng sau: MnO2  Cl2  FeCl3  NaCl  HCl  CuCl2

Câu 2: (2đ) Cho KMnO4 tác dung với dung dịchHCl 0,5M Khí Cl2 thu được cho tác dụng với Fe thì tạo ra 32,5g muối FeCl3 ( Cho K=39, Mn=55, O= 16, H=1, Cl=35,5, Fe= 56 )

a/ Tính khối lượng KMnO4 tham gia phản ứng.

b/ Tính Thể tích của dung dịch axit HCl 0,5 M cần dùng

BÀI LÀM Phần tự luận:

-

-

-

-

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE KIỂM TRA1 TIẾT

Bảng trả lời trắc nghiệm: học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 { | } ~ 05 { | } ~ 09 { | } ~ 13 { | } ~ 17 { | } ~

02 { | } ~ 06 { | } ~ 10 { | } ~ 14 { | } ~ 18 { | } ~

03 { | } ~ 07 { | } ~ 11 { | } ~ 15 { | } ~ 19 { | } ~

04 { | } ~ 08 { | } ~ 12 { | } ~ 16 { | } ~ 20 { | } ~

I Phần trắc nghiệm khách quan : (0,3 X 20 = 6đ)

Câu 1: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phịng bệnh biếu cổ Muối Iot ở đây là:

Câu 2: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hố trị I Muối kim loại hố trị I là muối nào dưới đây:

Câu 3: Cấu hình ns2np5 lớp ngồi cùng là cấu hình của các nguyên tố:

Câu 4: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu được 1,4 lít khí (đktc) Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là:

Câu 5: Chỉ dùng thêm một axit, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3 Vậy axit đĩ là:

Câu 6: Khi đưa dây sắt nĩng đỏ vào bình đựng khí clo xẩy ra phản ứng sau:

A Fe + Cl2  FeCl2 B 3Fe + 4Cl2  FeCl2 + 2FeCl3

C 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 D Tất cả đều sai.

Câu 7: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:

Câu 8: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:

A Trong bĩng tối, to thường 250C B Khi chiếu sáng.

Câu 9: Nước Gia – ven là hỗn hợp của:

C NaCl, NaClO3 , H2 O D NaCl, NaClO4 , H2 O.

Câu 10: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn?

A Khơng xác định được B MnO2 C KMnO4 D Lượng Clo sinh ra như nhau Câu 11: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần:

A HCl > HBr > HI > HF B HCl > HBr > HF > HI.

C HI > HBr > HCl > HF D HF > HCl > HBr > HI.

Câu 12: Hố chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:

Câu 13: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với:

A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (3), (4) D (3), (4), (5), (6).

Câu 14: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng là 85%

V cĩ giá trị là:

Câu 15: Nước clo cĩ tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau:

A Clo tác dụng với nước tạo ra axit HCl cĩ tính tẩy mầu B Tất cả đều đúng.

C Clo hấp thụ được mầu D Clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO cĩ tính tẩy mầu Câu 16: Câu nào sau đây khơng chính xác:

A Trong các hợp chất, các halogen đều cĩ thể cĩ số oxi hố: -1, +1, +3, +5, +7.

B Các halogen cĩ nhiều điểm giống nhau về tính chất hố học.

C Khả năng oxi hố của các Halogen giảm từ Flo đến Iot.

D Halogen là những chất oxi hố mạnh.

Trang 4

A F2 B I2 C Cl2 D Br2

II Phần tự luận:

Câu 1: (2đ) Hoàn thành chuổi phương trình phản ứng sau: KMnO4  Cl2  HCl  FeCl2  AgCl  Cl2

Câu 2: (2đ) Cho KMnO4 tác dung với dung dịchHCl 0,5M Khí Cl2 thu được cho tác dụng với Fe thì tạo ra 48,75g muối FeCl3 ( Cho K=39, Mn=55, O= 16, H=1, Cl=35,5, Fe= 56 )

a/ Tính khối lượng KMnO4 tham gia phản ứng.

b/ Tính Thể tích của dung dịch axit HCl 0,5 M cần dùng

BÀI LÀM Phần tự luận:

-

-

-

-

Trang 5

-SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE KIỂM TRA1 TIẾT

Bảng trả lời trắc nghiệm: học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 { | } ~ 05 { | } ~ 09 { | } ~ 13 { | } ~ 17 { | } ~

02 { | } ~ 06 { | } ~ 10 { | } ~ 14 { | } ~ 18 { | } ~

03 { | } ~ 07 { | } ~ 11 { | } ~ 15 { | } ~ 19 { | } ~

04 { | } ~ 08 { | } ~ 12 { | } ~ 16 { | } ~ 20 { | } ~

I Phần trắc nghiệm khách quan: (0,3 X 20 = 6đ)

Câu 1: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng là 85% V

cĩ giá trị là:

Câu 2: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:

Câu 3: Lá đồng khi đốt nĩng cĩ thể cháy sáng trong khí A Khí A là:

Câu 4: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phịng bệnh biếu cổ Muối Iot ở đây là:

Câu 5: Khi đưa dây sắt nĩng đỏ vào bình đựng khí clo xẩy ra phản ứng sau:

A 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 B Fe + Cl2  FeCl2

C 3Fe + 4Cl2  FeCl2 + 2FeCl3 D Tất cả đều sai.

Câu 6: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhĩm halogen là:

A ở điều kiện thường là chất khí B Tác dụng mạnh với H2O.

C Vừa cĩ tính oxi hố vừa cĩ tính khử D Là chất oxi hố mạnh.

Câu 7: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn?

A Lượng Clo sinh ra như nhau B Khơng xác định được C KMnO4 D MnO2.

Câu 8: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:

Câu 9: Hố chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:

Câu 10: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với:

A (1), (2), (3), (5) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3), (4) D (3), (4), (5), (6).

Câu 11: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần:

A HCl > HBr > HF > HI B HI > HBr > HCl > HF.

C HCl > HBr > HI > HF D HF > HCl > HBr > HI.

Câu 12: Câu nào sau đây khơng chính xác:

A Khả năng oxi hố của các Halogen giảm từ Flo đến Iot.

B Các halogen cĩ nhiều điểm giống nhau về tính chất hố học.

C Trong các hợp chất, các halogen đều cĩ thể cĩ số oxi hố: -1, +1, +3, +5, +7.

D Halogen là những chất oxi hố mạnh.

Câu 13: Nước Gia – ven là hỗn hợp của:

C NaCl, NaClO4 , H2 O D NaCl, NaClO3 , H2 O.

Câu 14: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu được 1,4 lít khí (đktc) Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là:

Câu 15: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn khơng tan Vậy

% theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là:

Trang 6

Câu 19: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố:

Câu 20: Chỉ dùng thêm một axit, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3 Vậy axit đó là:

II Phần tự luận:

Câu 1: (2đ) Hoàn thành chuổi phương trình phản ứng sau: MnO2  Cl2  FeCl3  NaCl  HCl  CuCl2

Câu 2: (2đ) Cho KMnO4 tác dung với dung dịchHCl 0,5M Khí Cl2 thu được cho tác dụng với Fe thì tạo ra 16,25g muối FeCl3 ( Cho K=39, Mn=55, O= 16, H=1, Cl=35,5, Fe= 56 )

a/ Tính khối lượng KMnO4 tham gia phản ứng.

b/ Tính Thể tích của dung dịch axit HCl 0,5 M cần dùng

BÀI LÀM Phần tự luận:

-

-

Trang 7

Bảng trả lời trắc nghiệm: học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 { | } ~ 05 { | } ~ 09 { | } ~ 13 { | } ~ 17 { | } ~

02 { | } ~ 06 { | } ~ 10 { | } ~ 14 { | } ~ 18 { | } ~

03 { | } ~ 07 { | } ~ 11 { | } ~ 15 { | } ~ 19 { | } ~

04 { | } ~ 08 { | } ~ 12 { | } ~ 16 { | } ~ 20 { | } ~

I Phần trắc nghiệm khách quan: (0,3 X 20 = 6đ)

Câu 1: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn khơng tan Vậy %

theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là:

Câu 2: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần:

A HF > HCl > HBr > HI B HCl > HBr > HF > HI.

C HI > HBr > HCl > HF D HCl > HBr > HI > HF.

Câu 3: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn?

Câu 4: Lá đồng khi đốt nĩng cĩ thể cháy sáng trong khí A Khí A là:

Câu 5: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hố trị I Muối kim loại hố trị I là muối nào dưới đây:

Câu 6: Chất chỉ cĩ tính oxi hĩa là:

Câu 7: Khi đưa dây sắt nĩng đỏ vào bình đựng khí clo xẩy ra phản ứng sau:

A 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 B 3Fe + 4Cl2  FeCl2 + 2FeCl3

C Fe + Cl2  FeCl2 D Tất cả đều sai.

Câu 8: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng là 85%

V cĩ giá trị là:

Câu 9: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phịng bệnh biếu cổ Muối Iot ở đây là:

Câu 10: Hố chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:

Câu 11: Chỉ dùng thêm một axit, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3 Vậy axit đĩ là:

Câu 12: Câu nào sau đây khơng chính xác:

A Khả năng oxi hố của các Halogen giảm từ Flo đến Iot.

B Các halogen cĩ nhiều điểm giống nhau về tính chất hố học.

C Halogen là những chất oxi hố mạnh.

D Trong các hợp chất, các halogen đều cĩ thể cĩ số oxi hố: -1, +1, +3, +5, +7.

Câu 13: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với:

A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (3), (4) D (3), (4), (5), (6).

Câu 14: Nước Gia – ven là hỗn hợp của:

A NaCl, NaClO4 , H2 O B NaCl, NaClO, H2 O.

Câu 15: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:

Câu 16: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:

Trang 8

A ở điều kiện thường là chất khí B Là chất oxi hoá mạnh.

C Tác dụng mạnh với H2O D Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

Câu 20: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu được 1,4 lít khí (đktc) Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là:

II Phần tự luận:

Câu 1: (2đ) Hoàn thành chuổi phương trình phản ứng sau: KMnO4  Cl2  HCl  FeCl2  AgCl  Cl2

Câu 2: (2đ) Cho KMnO4 tác dung với dung dịchHCl 0,5M Khí Cl2 thu được cho tác dụng với Fe thì tạo ra 65g muối FeCl3 ( Cho K=39, Mn=55, O= 16, H=1, Cl=35,5, Fe= 56 )

a/ Tính khối lượng KMnO4 tham gia phản ứng.

b/ Tính Thể tích của dung dịch axit HCl 0,5 M cần dùng

BÀI LÀM Phần tự luận:

-

-

Trang 9

Ngày đăng: 01/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trả lời trắc nghiệm:      học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án   trả lời đúng - Ktra 1T Hóa 10 CB (Tiết 48)
Bảng tr ả lời trắc nghiệm: học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w