I / MỤC TIÊU : Giúp học sinh đọc hiểu và biết vẽ các biểu đồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc tần số, tần suất.. Đọc biểu đồ hình quạt.[r]
Trang 1§ 2 BIỂU ĐỒ.
I / MỤC TIÊU :
Giúp học sinh đọc hiểu và biết vẽ các biểu đồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc tần số, tần suất Đọc biểu đồ hình quạt
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập
III / PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TIẾT 46.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Các khái niệm:
Số liệu thống kê
Tần số
Tần suất
Bảng phân bố tần số và tần suất
Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
Bài tập 1 trang114
I/ BIỂU ĐỒ TẦN SUẤT HÌNH CỘT VÀ
ĐƯỜNG GẤP KHÚC TẦN SUẤT.
1) Biểu đồ tần suất hình cột.
Thí dụ 1 Hình 34 Hướng dẫn học sinh
hiểu ý nghĩa và cách vẽ biểu đồ
2) Đường gấp khúc tần suất.
Hình 35
Hoạt động 1: Bảng 6 Vẽ biểu đồ hình cột và
đường gấp khúc tần suất
3) Chú ý.
Vẽ biểu đồ tần số tương tự biểu đồ tần
suất
Học sinh nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
Tuổi thọ (giờ) Tần số Tần suất(%) 1150
1160 1170 1180 1190
03 06 12 06 03
10 20 40 20 10
Tỉ lệ thấp (10%) là 1150, 1190
Tỉ lệ cao (40%) là 1170
Phần lớn (80%) là 1160 đến 1180
Xem hình 34
Nhận xét trục ngang (Chiều cao): giá trị lớn nhất, nhỏ nhất; trục dọc (Tần suất): giá trị lớn nhất, nhỏ nhất Phân chia đơn vị trên các trục Độ rộng của mỗi lớp
Nhận xét đa số học sinh cao khoảng bao nhiêu (cm)?
Dự kiến cách vẽ biểu đồ tần số
DẶN DÒ :
Chuẩn bị bài tập trang 2 trang 114
Đọc trước II/ BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
Trang 2 Bảng phân bố tần số và tần suất.
Bảng phân bố tần số và tần suất ghép
lớp
Biểu đồ hình cột và đường gấp khúc tần
suất
Bài tập 2 trang 114
II/ BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT.
Thí dụ 2: Bảng 7
Hoạt động 2 : Đọc, hiểu biểu đồ hình quạt
Ý nghĩa của biểu đồ hình quạt mô tả tỉ
lệ phần trăm, toàn bộ hình tròn là 100%,
nửa hình tròn 50%, một phần tư hình tròn
25%
Chuyển đổi từ đơn vị phần trăm sang
đơn vị độ (góc ở tâm):
100% <–> 3600
a% <–> x0
Ghi chú trong biểu đồ hình quạt: (1),
(2), (3), (4), hoặc tô màu
Lớp độ dài (cm) Tần suất (%)
[10, 20) [20, 30) [30, 40) [40, 50]
13,3 30,0 40,0 16,7
2b) 43,3%; 56,7%
Xem SGK Nêu nhận xét Hiểu mối quan hệ giữa bảng 7 và các biểu đồ hình quạt trong hình 36
(1) Doanh nghiệp NN (2) Ngoài quốc doanh (3) Đầu tư nước ngoài
22,0 39,9 38,1
Nhận xét thành phần kinh tế chiếm số lượng lớn trong cơ cấu giá trị sán xuất công nghiệp năm 1997
Nhìn biểu đồ b hình 36 đọc kết quả
DẶN DÒ :
Bài tập 3 trang 114, bài tập 1, 2, 3 trang 118
Bài tập 2 trang 118 giải theo nhóm Phân công nhóm chuẩn bị: giải bài tập 3 trang 114 (lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp) sử dụng kết quả đó để giải bài tập 2 trang 118
Dụng cụ học tập : thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi
Trang 3 Bảng phân bố tần số và tần suất
ghép lớp
Biểu đồ hình cột và đường gấp
khúc tần suất
Bài tập 1 trang 118.
Liên hệ bài tập 2 trang 118
BT 2a)
Lớp độ dài (cm) Tần suất (%)
[10, 20)
[20, 30)
[30, 40)
[40, 50]
13,3 30,0 40,0 16,7
2b) 43,3%; 56,7%
Bài tập 3 trang 114.
Lớp K L Tần số Tần suất %
[70; 80)
[80; 90)
[90; 100)
[100; 110)
[110; 120]
3 6 12 6 3
10 20 40 20 10
Bài tập 2 trang 118.
Liên hệ bài tập 3 trang 118
Tương tự
Bài tập 3 trang 118.
Tương tự hoạt động 2
Các thành ph KT Số %
(1)
(2)
(3)
23,5 32,2 44,3
Học sinh nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
BT1 Vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất
BT 2a)
BT 2b) Tương tự
DẶN DÒ :
Xem và làm lại các bài tập đã sửa Chú ý các bài tập 2 trang 118
Dụng cụ học tập : thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi
Đọc trước §3 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG SỐ TRUNG VỊ MỐT
Xem bài đọc thêm trang 127